Lưới địa kỹ thuật

Lưới địa kỹ thuật

Lưới địa kỹ thuật do Hạ Tầng Việt nhập khẩu phân phối toàn quốc đáp ứng các yêu cầu khắt khe nhất, tiêu chuẩn quốc tế được khách hàng bạn hàng tin cậy lựa chọn

Lưới địa kỹ thuật là gì?

Lưới địa kỹ thuật được sản xuất từ polietilen có tỷ trọng cao, HDPE (high density polyethylen)

Đặc điểm của lưới địa kỹ thuật:

  • Lực chịu kéo lớn không thua kém gì các thanh kim loại.
  • Tính liên kết cao, vững chắc, chống trượt.
  • Thích hợp với các loại vật liệu khác
  • Thi công dễ dàng, không cần máy móc
  • Trơ với môi trường

Ứng dụng của lưới địa kỹ thuật

  • Dùng làm đê đập, tường chắn đất.
  • Làm móng các công trình đường bộ, thủy lợi, khu chế suất
  • Dùng làm tường chắn với trọng lực cao. Tường chắn trọng lực có thể cao 17 m
  • Kè mái dốc, mái taluy có thể cao 50m, giúp giảm sự trơn trượt,
  • Làm đường đường dẫn đầu cầu
  • Dùng Liên kết cọc
  • Tạo lưới đỡ trên nền có nhiều hốc trống

Phương pháp lắp đặt

  • Liên kết cọc: Sau khi đóng cọc móng, lưới được trải trên các cọc, tạo ra một giàn đỡ truyền tải trọng từ các công trình bên trên tới tất cả các cọc một cách hiệu quả, đồng thời giúp tiết kiệm được số lượng cọc sử dụng.
  • Tạo lưới đỡ trên nền có nhiều hốc trống: Lưới được sử dụng phủ nền có nhiều hốc trống, phần nền đá vôi, phần nền có nhiều vật liệu khối lổn nhổn… hạn chế sụt lỗ rỗng, bảo vệ các lớp lót như màng chống thấm (ô chôn lấp rác, hồ chứa trên núi đá đồi, vùng mỏ, v.v.)
  • Tăng ma sát trên mái dốc: Nhằm tăng ma sát của vật liệu đắp trên mái dốc có trải các lớp màng chống thấm trơn hoặc vật liệu địa kỹ thuật khác.
  • Mái dốc: Lưới được trải thành từng lớp nằm ngang trong thân mái dốc để tăng khả năng ổn định, khống chế sụt trượt. Mặt ngoài của mái dốc có thể được neo bằng chính lưới địa kỹ thuật hoặc chắn bằng các bao tải đất hoặc thảm thực vật nhân tạo chống xói mòn bề mặt. Mái dốc xây dựng theo phương pháp này có thể đạt tới độ cao 50 m.
  • Giống như tường chắn trọng lực, lưới được trải thành từng lớp ngang, neo giữa các tấm ốp mái ở hai mái đường dẫn đầu cầu, vừa tăng khả năng chịu tải đồng thời tiết kiệm không gian hai bên đường dẫn.

Thông số kỹ thuật lưới địa – tiêu chuẩn lưới địa kỹ thuật

Báo giá lưới địa kỹ thuật

Phương pháp thi công lưới địa kỹ thuật

Phương pháp thí nghiệm máng sét tổng hợp các phương pháp thí nghiệm theo:

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN – Tiêu chuẩn Quốc tế ASTMD – Tiêu chuẩn ISO

Hạ Tầng Việt hân hạnh được chung tay xây dựng cơ sở hạ tầng Việt Nam với Slogan: Bền Vững Từ Chân Công Trình

Từ một doanh nghiệp thương mại, Hạ Tầng Việt chuyển mình phát triển theo nhiều hướng.

  • Luôn khẳng định là nhà phân phối các sản phẩm với giá rẻ giao hàng nhanh chóng và dịch vụ vì khách hàng
  • Phát triển thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp
  • Tìm kiếm phát triển sản phẩm mới, nhập khẩu công nghệ vật liệu mới an toàn môi trường hữu ích cho thị trường Việt Nam
  • Sản xuất lắp đặt gia công các sản phẩm Việt Nam có thế mạnh, chung tay xây dựng nền sản xuất Việt Nam

17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nội

Tel/fax: 043.6687.283- 0932.223.101

website: http://hatangviet.vn/

Email: contact@hatangviet.vn

Hotline MB: 0932.223.101

Hotline MN-MT: 0934.602.988

Hotline GS: 0934.666..201

  • Lưới địa kỹ thuật Tencate

    Lưới địa kỹ thuật Tencate

    13 Sản phẩm

  • Lưới địa kỹ thuật 1 trục

    Lưới địa kỹ thuật 1 trục

    6 Sản phẩm

  • Lưới địa kỹ thuật 2 trục

    Lưới địa kỹ thuật 2 trục

    17 Sản phẩm

  • Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh

    Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh

    5 Sản phẩm

  • Lưới địa kỹ thuật TMP

    Lưới địa kỹ thuật TMP

    6 Sản phẩm

  • Lưới địa kỹ thuật Tenax

    Lưới địa kỹ thuật Tenax

    6 Sản phẩm

  • Lưới địa kỹ thuật Tensar

    Lưới địa kỹ thuật Tensar

    11 Sản phẩm

  • Lưới địa kỹ thuật sợi cốt thủy tinh GLASGRID-8501

    Lưới địa kỹ thuật sợi cốt thủy tinh GLASGRID-8501

    0 out of 5
    • Kích thước lỗ lưới Grid Size 5 x 12.5
    • Cường độ chịu kéo đứt chiều cuộn/ khổ Tensile Strength (MD x XD) 115 x 115 +/- 15 kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Tensile Elongation 5 +/- 0.5%
    • Mô đun Young’s Modulus E 73,000 Mpa
    • Trọng lượng đơn vị Mass per Unit Area 405 g/m²
    • Hư hại trong quá trình lắp đặt Damage During Installation <5%
    • Chiều rộng cuộn Roll Width 5 m
    • Chiều dài cuộn Roll Length 100 m
    • Diện tích Roll 150 m2
  • Lưới địa kỹ thuật sợi cốt thủy tinh GLASGRID-8501

    Lưới địa kỹ thuật sợi cốt thủy tinh GLASGRID-8502

    0 out of 5
    • Kích thước lỗ lưới Grid Size 5 x 12.5 mm
    • Cường độ chịu kéo đứt chiều cuộn/ khổ Tensile Strength (MD x XD) 115 x 215 +/- 15 kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Tensile Elongation 5 +/- 0.5%
    • Mô đun Young’s Modulus E 73,000 Mpa
    • Trọng lượng đơn vị Mass per Unit Area 610 g/m²
    • Hư hại trong quá trình lắp đặt Damage During Installation <5%
    • Chiều rộng cuộn Roll Width 5 m
    • Chiều dài cuộn Roll Length 60 m
    • Diện tích Roll 90 m2
  • Lưới địa kỹ thuật sợi cốt thủy tinh GLASGRID-8501

    Lưới địa kỹ thuật sợi cốt thủy tinh GLASGRID-8511

    0 out of 5
    • Kích thước lỗ lưới Grid Size 25 x 25 mm
    • Cường độ chịu kéo đứt chiều cuộn/ khổ Tensile Strength (MD x XD) 115 x 115 +/- 15 kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Tensile Elongation 5 +/- 0.5%
    • Mô đun Young’s Modulus E 73,000 Mpa
    • Trọng lượng đơn vị Mass per Unit Area 405 g/m²
    • Hư hại trong quá trình lắp đặt Damage During Installation <5%
    • Chiều rộng cuộn Roll Width 5 m
    • Chiều dài cuộn Roll Length 100 m
    • Diện tích Roll 150 m2
  • Lưới địa kỹ thuật sợi cốt thủy tinh GLASGRID-8501

    Lưới địa kỹ thuật sợi cốt thủy tinh GLASGRID-8512

    0 out of 5
    • Kích thước lỗ lưới Grid Size 25 x 19 mm
    • Cường độ chịu kéo đứt chiều cuộn/ khổ Tensile Strength (MD x XD) 115 x 215 +/- 15 kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Tensile Elongation 5 +/- 0.5%
    • Mô đun Young’s Modulus E 73,000 Mpa
    • Trọng lượng đơn vị Mass per Unit Area 610 g/m²
    • Hư hại trong quá trình lắp đặt Damage During Installation <5%
    • Chiều rộng cuộn Roll Width 5 m
    • Chiều dài cuộn Roll Length 60 m
    • Diện tích Roll 90 m2
  • Lưới địa kỹ thuật sợi cốt thủy tinh GLASGRID-8501

    Lưới địa kỹ thuật sợi cốt thủy tinh GLASGRID-8550

    0 out of 5
    • Kích thước lỗ lưới Grid Size 25 x 25 mm
    • Cường độ chịu kéo đứt chiều cuộn/ khổ Tensile Strength (MD x XD) 55 x 55 +/- 5 kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Tensile Elongation 5 +/- 0.5%
    • Mô đun Young’s Modulus E 73,000 MPa
    • Trọng lượng đơn vị Mass per Unit Area 205 g/m²
    • Hư hại trong quá trình lắp đặt Damage During Installation <5%
    • Chiều rộng cuộn Roll Width 5 m
    • Chiều dài cuộn Roll Length 150 m
    • Diện tích Roll 225 m2
  • Lưới địa kỹ thuật Tenax LBO202

    Lưới địa kỹ thuật Tenax LBO202

    0 out of 5
    • Cấu trúc lưới địa định hướng 2 chiều
    • Kích thước lỗ chiều dọc 27mm
    • Kích thước lỗ chiều ngang 37mm
    • Trọng lượng 210g/m2
    • Chiều rộng cuộn Roll width 4m
    • Chiều dài cuộn Roll Length 100m
    • Đường kính cuộn Roll Dimater 0,35m
    • Thể tích cuộn Roll Volume 0,5m3
    • Trọng lượng cuộn Gross roll weight 91,5 kg
  • Lưới địa kỹ thuật Tenax LBO202

    Lưới địa kỹ thuật Tenax LBO220

    0 out of 5
    • Cấu trúc lưới địa định hướng 2 chiều
    • Kích thước lỗ chiều dọc 41mm
    • Kích thước lỗ chiều ngang 31mm
    • Chiều rộng cuộn Roll width 4m
    • Chiều dài cuộn Roll Length 100m
    • Đường kính cuộn Roll Dimater 0,41m
    • Thể tích cuộn Roll Volume 0,69m3
  • Lưới địa kỹ thuật Tenax LBO202

    Lưới địa kỹ thuật Tenax LBO330

    0 out of 5
    • Cấu trúc lưới địa định hướng 2 chiều
    • Kích thước lỗ chiều dọc 40mm
    • Kích thước lỗ chiều ngang 27mm
    • Chiều rộng cuộn Roll width 4m
    • Chiều dài cuộn Roll Length 75m
    • Đường kính cuộn Roll Dimater 0,45m
    • Thể tích cuộn Roll Volume 0,81m3
  • Lưới địa kỹ thuật Tenax LBO202

    Lưới địa kỹ thuật Tenax LBO440

    0 out of 5
    • Cấu trúc lưới địa định hướng 2 chiều
    • Kích thước lỗ chiều dọc 35mm
    • Kích thước lỗ chiều ngang 45mm
    • Chiều rộng cuộn Roll width 4m
    • Chiều dài cuộn Roll Length 50m
    • Đường kính cuộn Roll Dimater 0,42m
    • Thể tích cuộn Roll Volume 0,75m3
  • Lưới địa kỹ thuật Tenax LBO202

    Lưới địa kỹ thuật Tenax LBOHM3

    0 out of 5
    • Cấu trúc lưới địa định hướng 2 chiều
    • Kích thước lỗ chiều dọc 40mm
    • Kích thước lỗ chiều ngang 27mm
    • Chiều rộng cuộn Roll width 4m
    • Chiều dài cuộn Roll Length 75m
    • Đường kính cuộn Roll Dimater 0,45m
    • Thể tích cuộn Roll Volume 0,81m3
  • Lưới địa kỹ thuật Tenax LBO202

    Lưới địa kỹ thuật Tenax LBOHM4

    0 out of 5
    • Cấu trúc lưới địa định hướng 2 chiều
    • Kích thước lỗ chiều dọc 40mm
    • Kích thước lỗ chiều ngang 27mm
    • Chiều rộng cuộn Roll width 4m
    • Chiều dài cuộn Roll Length 50m
    • Đường kính cuộn Roll Dimater 0,45m
    • Thể tích cuộn Roll Volume 0,7m3
  • Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL

    Lưới địa kỹ thuật Tencate Mirafi® BXG11

    0 out of 5
    • Lực chịu kéo Tensile Strength (at ultimate) 36,5kN/m
    • Khả năng kháng UV – UV Resistance (500 hours) 70%
    • Kích thước cuộn Roll Dimensions (width x length) 36 rolls/pallet 1 x 164 (4 x 50)ft (m)
    • Diện tích cuộn – Roll Area 239 (200) yd2 (m2)
    • Cường lực chịu kẹp kéo Creep Rupture Strength kN/m
    • Cường lực chịu tải Long Term Design Strength kN/m
    • Trọng Lượng đơn vị Mass/Unit Area 309 g/m2
    • Khối lượng cuộn Estimated Roll Weight 169 (77) lbs (kg)
  • Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL

    Lưới địa kỹ thuật Tencate Mirafi® BXG110

    0 out of 5
    • Lực chịu kéo Tensile Strength (at ultimate) kN/m
    • Khả năng kháng UV – UV Resistance (500 hours) %
    • Kích thước cuộn Roll Dimensions (width x length) 36 rolls/pallet 13 x 246 (3.95 x 75)ft (m)
    • Diện tích cuộn – Roll Area 355 (296) yd2 (m2)
    • Kích thước lỗ chiều cuộn Grid Aperture Size (MD) 25,4 mm
    • Kích thước lỗ chiều khổ Grid Aperture Size (CMD) 33 mm
    • Lực chịu kéo chiều cuộn Tensile Strength (at ultimate) MD 12,4 kN/m
    • Lực chịu kéo chiều khổ Tensile Strength (at ultimate) CD 19 kN/m
  • Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL

    Lưới địa kỹ thuật Tencate Mirafi® BXG120

    0 out of 5
    • Kích thước lỗ chiều cuộn Grid Aperture Size (MD) 25,4 mm
    • Kích thước lỗ chiều khổ Grid Aperture Size (CMD) 33 mm
    • Lực chịu kéo chiều cuộn Tensile Strength (at ultimate) MD 19,2 kN/m
    • Lực chịu kéo chiều khổ Tensile Strength (at ultimate) CD 28,8 kN/m
    • Lực chịu kéo chiều cuộn 2% Tensile Strength (at 2% strain) MD 6 kN/m
    • Lực chịu kéo chiều khổ 2% Tensile Strength (at 2% strain) CD 9 kN/m
    • Lực chịu kéo chiều cuộn 5% Tensile Strength (at 5% strain) MD 11,8 kN/m
    • Lực chịu kéo chiều khổ 5%Tensile Strength (at 5% strain) CD 19,6 kN/
  • Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL

    Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® 10XT

    0 out of 5
    • Lực chịu kéo Tensile Strength (at ultimate) 138,6kN/m
    • Diện tích cuộn – Roll Area 267 (220) 1333 (1114) yd2 (m2)
    • Cường lực chịu kẹp kéo Creep Rupture Strength 95,6kN/m
    • Cường lực chịu tải Long Term Design Strength 73,6 kN/m
    • Trọng Lượng đơn vị Mass/Unit Area 454 g/m2
    • Khối lượng cuộn Estimated Roll Weight 255 (116) 1235 (559) lbs (kg)
    • Cường lực chịu kéo tại điểm uốn 5% Tensile Strength @ 5% strain (MARV1) 45,5 kN/m
  • Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL

    Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® 20XT

    0 out of 5
    • Lực chịu kéo Tensile Strength (at ultimate) 200kN/m
    • Kích thước cuộn Roll Dimensions (width x length) 36 rolls/pallet 12 x 200 (3.6 x 61) 12 x 1000 (3.6 x 305)ft (m)
    • Diện tích cuộn – Roll Area 267 (220) 1333 (1114) yd2 (m2)
    • Cường lực chịu kẹp kéo Creep Rupture Strength 137,9kN/m
    • Cường lực chịu tải Long Term Design Strength 110 kN/m
    • Trọng Lượng đơn vị Mass/Unit Area 664 g/m2
    • Khối lượng cuộn Estimated Roll Weight 360 (163) 1725 (781) lbs (kg)
    • Cường lực chịu kéo tại điểm uốn 5% Tensile Strength @ 5% strain (MARV1) 77,9 kN/m
  • Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL

    Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® 22XT

    0 out of 5
    • Lực chịu kéo Tensile Strength (at ultimate) 300kN/m
    • Khả năng kháng UV – UV Resistance (500 hours) %
    • Kích thước cuộn Roll Dimensions (width x length) 36 rolls/pallet 12 x 200 (3.6 x 61)ft (m)
    • Diện tích cuộn – Roll Area 267 (220) yd2 (m2)
    • Cường lực chịu kẹp kéo Creep Rupture Strength 206,9kN/m
    • Cường lực chịu tải Long Term Design Strength 165 kN/m
    • Trọng Lượng đơn vị Mass/Unit Area 956 g/m2
    • Khối lượng cuộn Estimated Roll Weight 470 (213) lbs (kg)
  • Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL

    Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® 24XT

    0 out of 5
    • Lực chịu kéo Tensile Strength (at ultimate) 400kN/m
    • Khả năng kháng UV – UV Resistance (500 hours) %
    • Kích thước cuộn Roll Dimensions (width x length) 36 rolls/pallet 12 x 200 (3.6 x 61) 12 x 1000 (3.6 x 305)ft (m)
    • Diện tích cuộn – Roll Area 267 (220) 1333 (1114) yd2 (m2)
    • Cường lực chịu kẹp kéo Creep Rupture Strength 275,9kN/m
    • Cường lực chịu tải Long Term Design Strength 220,1 kN/m
    • Trọng Lượng đơn vị Mass/Unit Area 1119 g/m2
    • Khối lượng cuộn Estimated Roll Weight 595 (270) 2840 (1287) lbs (kg)
  • Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL

    Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® 2XT

    0 out of 5
    • Lực chịu kéo Tensile Strength (at ultimate) 19kN/m
    • Kích thước cuộn Roll Dimensions (width x length) 36 rolls/pallet 4 x 50 (1.2 x 15.2)ft (m)
    • Diện tích cuộn – Roll Area 22 (18.4) yd2 (m2)
  • Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL

    Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® 3XT

    0 out of 5
    • Lực chịu kéo Tensile Strength (at ultimate) 51.1kN/m
    • Kích thước cuộn Roll Dimensions (width x length) 36 rolls/pallet 6 x 150 (1.8 x 46) 12 x 150 (3.6 x 46) 12 X 1000 (3.6 x 305) ft (m)
    • Diện tích cuộn – Roll Area 100 (84) 200 (167) 1333 (1114) yd2 (m2)
    • Trọng Lượng đơn vị Mass/Unit Area 251 g/m2
    • Khối lượng cuộn Estimated Roll Weight 50 (23) 115 (52)  670 (304) lbs (kg)
  • Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL

    Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® 5XT

    0 out of 5
    • Lực chịu kéo Tensile Strength (at ultimate) 68.6kN/m
    • Cường lực chịu kẹp kéo Creep Rupture Strength 47.3kN/m
    • Cường lực chịu tải Long Term Design Strength 39.2 kN/m
    • Trọng Lượng đơn vị Mass/Unit Area 315 g/m2
    • Cường lực chịu kéo tại điểm uốn 5% Tensile Strength @ 5% strain (MARV1) 25.4 kN/m
  • Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL

    Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® 7XT

    0 out of 5
    • Lực chịu kéo Tensile Strength (at ultimate) 86,1kN/m
    • Cường lực chịu kẹp kéo Creep Rupture Strength 59,4kN/m
    • Cường lực chịu tải Long Term Design Strength 49,2 kN/m
    • Trọng Lượng đơn vị Mass/Unit Area 346 g/m2
    • Khối lượng cuộn Estimated Roll Weight 65 (29) 179 (81) 846 (383) lbs (kg)
    • Cường lực chịu kéo tại điểm uốn 5% Tensile Strength @ 5% strain (MARV1) 31,5 kN/m
  • Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL

    Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® 8XT

    0 out of 5
    • Lực chịu kéo Tensile Strength (at ultimate) 108kN/m
    • Diện tích cuộn – Roll Area 100 (84) 267 (220) 1333 (1114) yd2 (m2)
    • Cường lực chịu kẹp kéo Creep Rupture Strength 74,5kN/m
    • Cường lực chịu tải Long Term Design Strength 57,3 kN/m
    • Trọng Lượng đơn vị Mass/Unit Area 366 g/m2
    • Khối lượng cuộn Estimated Roll Weight 70 (32) 205 (93) 975 (442) lbs (kg)
    • Cường lực chịu kéo tại điểm uốn 5% Tensile Strength @ 5% strain (MARV1) 36,8 kN/m
  • Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL

    Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL

    0 out of 5
    • Lực chịu kéo Tensile Strength (at ultimate) 19kN/m
    • Kích thước cuộn Roll Dimensions (width x length) 36 rolls/pallet 4 x 50 (1.2 x 15.2)ft (m)
    • Diện tích cuộn – Roll Area 22 (18.4) yd2 (m2)
  • Lưới địa kỹ thuật Tensar Type 2*

    Lưới địa kỹ thuật Tensar BX1100

    0 out of 5
    • Kích thước lỗ chiều dọc 25mm
    • Kích thước lỗ chiều ngang 33mm
    • Độ dầy nhỏ nhất chiều dọc 0,76mm
    • Độ dầy nhỏ nhất chiều ngang 0,76mm
    • Lực kéo cao nhất chiều dọc 12,4kN/m
    • Lực kéo cao nhất chiều ngang 19kN/m
    • Kháng tia UV 100 %
    • Rộng 4m
    • Dài 75m
  • Lưới địa kỹ thuật Tensar Type 2*

    Lưới địa kỹ thuật Tensar BX1120

    0 out of 5
    • Kích thước lỗ chiều dọc 25mm
    • Kích thước lỗ chiều ngang 33mm
    • Độ dầy nhỏ nhất chiều dọc 0,76mm
    • Độ dầy nhỏ nhất chiều ngang 0,76mm
    • Lực kéo cao nhất chiều dọc 12,4kN/m
    • Lực kéo cao nhất chiều ngang 19kN/m
    • Kháng tia UV 100 %
    • Rộng 4m
    • Dài 75m
  • Lưới địa kỹ thuật Tensar Type 2*

    Lưới địa kỹ thuật Tensar BX1220

    0 out of 5
    • Kích thước lỗ chiều dọc 25mm
    • Kích thước lỗ chiều ngang 33mm
    • Độ dầy nhỏ nhất chiều dọc 1,27mm
    • Độ dầy nhỏ nhất chiều ngang 1,27mm
    • Lực kéo cao nhất chiều dọc 19,2kN/m
    • Lực kéo cao nhất chiều ngang 28,8kN/m
    • Kháng tia UV 100 %
    • Rộng 4m
    • Dài 75m
  • Lưới địa kỹ thuật Tensar Type 2*

    Lưới địa kỹ thuật Tensar BX1300

    0 out of 5
    • Kích thước lỗ chiều dọc 46mm
    • Kích thước lỗ chiều ngang 64mm
    • Độ dầy nhỏ nhất chiều dọc 1,27mm
    • Độ dầy nhỏ nhất chiều ngang 1,27mm
    • Lực kéo cao nhất chiều dọc 16kN/m
    • Lực kéo cao nhất chiều ngang 28kN/m
    • Kháng tia UV 100 %
    • Rộng 4m
    • Dài 50m
  • Lưới địa kỹ thuật Tensar Type 2*

    Lưới địa kỹ thuật Tensar BX1500

    0 out of 5
    • Kích thước lỗ chiều dọc 25mm
    • Kích thước lỗ chiều ngang 30,5mm
    • Độ dầy nhỏ nhất chiều dọc 1,78mm
    • Độ dầy nhỏ nhất chiều ngang 1,78mm
    • Lực kéo cao nhất chiều dọc 27kN/m
    • Lực kéo cao nhất chiều ngang 30kN/m
    • Kháng tia UV 100 %
    • Rộng 4m
    • Dài 50m
  • Lưới địa kỹ thuật Tensar Type 2*

    Lưới địa kỹ thuật Tensar BX4100

    0 out of 5
    • Kích thước lỗ chiều dọc 33mm
    • Kích thước lỗ chiều ngang 33mm
    • Độ dầy nhỏ nhất chiều dọc 0,76mm
    • Độ dầy nhỏ nhất chiều ngang 0,76mm
    • Lực kéo cao nhất chiều dọc 12,8kN/m
    • Lực kéo cao nhất chiều ngang 13,5kN/m
    • Kháng tia UV 100 %
    • Rộng 4m
    • Dài 75m
  • Lưới địa kỹ thuật Tensar Type 2*

    Lưới địa kỹ thuật Tensar BX4200

    0 out of 5
    • Kích thước lỗ chiều dọc 33mm
    • Kích thước lỗ chiều ngang 33mm
    • Độ dầy nhỏ nhất chiều dọc 0,76mm
    • Độ dầy nhỏ nhất chiều ngang 0,76mm
    • Lực kéo cao nhất chiều dọc 12,8kN/m
    • Lực kéo cao nhất chiều ngang 13,5kN/m
    • Kháng tia UV 100 %
    • Rộng 4m
    • Dài 75m
  • Lưới địa kỹ thuật Tensar Type 2*

    Lưới địa kỹ thuật Tensar BX6100

    0 out of 5

    Lưới địa kỹ thuật Tenax BX6100 là loại lưới địa kỹ thuật 2 trục

  • Lưới địa kỹ thuật Tensar Type 2*

    Lưới địa kỹ thuật Tensar BX6200

    0 out of 5

    Lưới địa kỹ thuật Tensar BX6200 là loại lưới địa kỹ thuật 2 trục do Tensar sản xuất

  • Lưới địa kỹ thuật Tensar Type 2*

    Lưới địa kỹ thuật Tensar Type 1*

    0 out of 5
    • Kích thước lỗ chiều dọc 25mm
    • Kích thước lỗ chiều ngang 33mm
    • Độ dầy nhỏ nhất chiều dọc 0,76mm
    • Độ dầy nhỏ nhất chiều ngang 0,76mm
    • Lực kéo cao nhất chiều dọc 12,4kN/m
    • Lực kéo cao nhất chiều ngang 19kN/m
    • Kháng tia UV 100 %
    • Rộng 4m
    • Dài 75m
  • Lưới địa kỹ thuật Tensar Type 2*

    Lưới địa kỹ thuật Tensar Type 2*

    0 out of 5
    • Kích thước lỗ chiều dọc 25mm
    • Kích thước lỗ chiều ngang 33mm
    • Độ dầy nhỏ nhất chiều dọc 1,27mm
    • Độ dầy nhỏ nhất chiều ngang 1,27mm
    • Lực kéo cao nhất chiều dọc 19,2kN/m
    • Lực kéo cao nhất chiều ngang 28,8kN/m
    • Kháng tia UV 100 %
    • Rộng 4m
    • Dài 75m
  • Lưới địa kỹ thuật TMP GG60PE

    Lưới địa kỹ thuật TMP GG120PE

    0 out of 5
    • Hàm lượng Carbon Minimum Carbon Black 2%
    • Lực chịu kéo lớn nhất Ultimate Tensile Strength 120kN/m
    • Độ giãn dài Strain @ Ultimate Strength 5%
    • Ổn định UV UV Resistance 98%
    • Roll Width 1m
    • Roll Length 30m
    • Roll Weight 23Kg