Vải địa kỹ thuật dệt Get

Vải địa kỹ thuật dệt GET

Vải địa kỹ thuật dệt GET xuất xứ Việt Nam công nghệ hiện đại đáp ứng được các chỉ tiêu kỹ thuật gia cố gia cường nền đất yếu do Hạ Tầng Việt phân phối toàn quốc.

Vải địa kỹ thuật dệt GET

Vải địa kỹ thuật dệt GET

Đặc điểm Vải địa kỹ thuật dệt GET

  • Chất lượng tốt, phù hợp yêu cầu kỹ thuật của dự án tương đồng với chất lượng Vải địa kỹ thuật dệt nhập khẩu
  • Giá thành cạnh tranh
  • Giao hàng nhanh chóng thuận tiện
Nhà máy sản xuất vải địa kỹ thuật dệt GET

Nhà máy sản xuất vải địa kỹ thuật dệt GET

Hạ Tầng Việt đang cung cấp các mặt hàng chính như vải địa kỹ thuật dệt Get gồm các loại sau

Vải địa kỹ thuật dệt GET

  • Vải địa kỹ thuật dệt GET25

    0 out of 5
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area (ASTM D 5261) 480 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  –Tensile Strength (warp) ASTMD 4595 đạt  250 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ –Tensile Strength (weft) ASTMD 4595 đạt 50kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ Tensile Strength warp/weft ASTMD 4595 đạt 250/50kN/m
    • Dãn dài khi đứt-  Elongation at break (MD/CD) <15%
    • Kích thước lỗ O95 (Opening size O95) 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa ASTM D 4491 đạt Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm Permeability ASTM D 4491: 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng ASTM D 6241: 8500 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • Vải địa kỹ thuật dệt GET20.20

    0 out of 5
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area (ASTM D 5261) 640 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  –Tensile Strength (warp) ASTMD 4595 đạt  200 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ –Tensile Strength (weft) ASTMD 4595 đạt 200kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ Tensile Strength warp/weft ASTMD 4595 đạt 200/200kN/m
    • Dãn dài khi đứt-  Elongation at break (MD/CD) <12%
    • Kích thước lỗ O95 (Opening size O95) 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa ASTM D 4491 đạt Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm Permeability ASTM D 4491: 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng ASTM D 6241: 15000 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • Vải địa kỹ thuật dệt GET30

    0 out of 5
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area (ASTM D 5261) 560 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  –Tensile Strength (warp) ASTMD 4595 đạt  300 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ –Tensile Strength (weft) ASTMD 4595 đạt 50kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ Tensile Strength warp/weft ASTMD 4595 đạt 300/50kN/m
    • Dãn dài khi đứt-  Elongation at break (MD/CD) <15%
    • Kích thước lỗ O95 (Opening size O95) 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa ASTM D 4491 đạt Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm Permeability ASTM D 4491: 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng ASTM D 6241: 10000 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • Vải địa kỹ thuật dệt GET200

    0 out of 5
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area (ASTM D 5261) 640 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  –Tensile Strength (warp) ASTMD 4595 đạt  200 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ –Tensile Strength (weft) ASTMD 4595 đạt 200kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ Tensile Strength warp/weft ASTMD 4595 đạt 200/200kN/m
    • Dãn dài khi đứt-  Elongation at break (MD/CD) <12%
    • Kích thước lỗ O95 (Opening size O95) 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa ASTM D 4491 đạt Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm Permeability ASTM D 4491: 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng ASTM D 6241: 15000 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • Vải địa kỹ thuật dệt GET5

    0 out of 5
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area (ASTM D 5261) 150 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  –Tensile Strength (warp) ASTMD 4595 đạt  50 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ –Tensile Strength (weft) ASTMD 4595 đạt 50kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ Tensile Strength warp/weft ASTMD 4595 đạt 50/50kN/m
    • Dãn dài khi đứt-  Elongation at break (MD/CD) <15%
    • Kích thước lỗ O95 (Opening size O95) 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa ASTM D 4491 đạt Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm Permeability ASTM D 4491: 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng ASTM D 6241: 3500 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • Vải địa kỹ thuật dệt GET100

    0 out of 5
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area (ASTM D 5261) 320 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  –Tensile Strength (warp) ASTMD 4595 đạt  100 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ –Tensile Strength (weft) ASTMD 4595 đạt 100kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ Tensile Strength warp/weft ASTMD 4595 đạt 100/100kN/m
    • Dãn dài khi đứt-  Elongation at break (MD/CD) <12%
    • Kích thước lỗ O95 (Opening size O95) 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa ASTM D 4491 đạt Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm Permeability ASTM D 4491: 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng ASTM D 6241: 6000 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • GET10 lực kéo 2 chiều là 100 kN/m và 50 kN/m;
  • Vải địa kỹ thuật dệt GET20 lực kéo 2 chiều là 200 kN/m và 50kN/m.

Vải địa kỹ thuật dệt GET giá rẻ hơn hàng nhập khẩu

Kho hàng vải địa kỹ thuật GET phong phú có mặt ở hầu hết các tỉnh thành như

  • Kho Hà Nội,
  • Hà Nam,
  • Tp. Hồ Chí Minh.

Hạ Tầng Việt luôn có các phương tiện vận tải vận chuyển Vải địa kỹ thuật dệt các tuyến như:

  • Bắc Nam
  • Nam Bắc,
  • Đà Nẵng,
  • Bình Định, Hà Tĩnh ,Phú Yên
  • Kiên Giang, Đồng Tháp

Các chức năng chính của vải địa kỹ thuật dệt GET

Vải địa kỹ thuật dệt GET gia tăng củng cố nền đường đắp:

Áp dụng trong trường hợp tăng ổn định cho đường đắp cao trên nền đất yếu, kháng cắt thấp. Với tính năng cường lực chịu kéo và ứng suất cao, các loại Vải dệt gia cường GET ngăn chặn và triệt tiêu các sụt trượt tiềm năng của phần đắp ca., khu vực bốc dỡ hàng, nhà xưởng công nghiệp, đê kè sông biển, hố chứa chất nhiễm bẩn, …

Tăng cường sức kháng cho nền đất yếu:

Vải dệt gia cường GET được sử dụng như một biện pháp tiết kiệm và hiệu quả để phục hồi các ô hay khu vực đất rất yếu như đầm pháp, ao bùn, với tính năng cường lực chịu kéo cao, độ giãn dài thấp, độ bền kéo mối ghép tốt.

Làm lớp đệm cho nền có nhiều lỗ hổng:

Các loại Vải địa kỹ thuật dệt được sử dụng phủ nền có nhiều lỗ trống, phần nền đá vôi, phần có nhiều vật liệu khối lổn nhổ…nhằm bảo vệ các lớp lót như màng chống thấm…

Chống lại sự xói mòn thất thoát đất đắp đất nền và vật liệu thi công

Một lớp sỏi hoặc đá hộc thường được sử dụng để chống xói mòn cho bờ sông và bờ biển. Vải dệt gia cường GET sẽ được thi công giữa lớp đá và lớp đất phía dưới giữ cho đất không bị xói mòn trước sự tấn công của sóng biển.

Vải địa kỹ thuật dệt giúp Lọc và thoát nước:

Vải địa kỹ thuật dệt đóng vai trò như một hệ lọc với các chỉ tiêu lý học và thuỷ lực học như hệ số thấm, tốc độ dòng chảy cao. Kích thước lỗ của vải cho phép nước đi qua mà vẫn giữ lại các hạt đất và không bị lấp tắc

Miền Bắc: 0932.223.101 | Miền Nam: 0934.602.988 và Miền Trung: 024-36687283
  • Vải địa kỹ thuật dệt GET10

    0 out of 5
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area (ASTM D 5261) 225 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  –Tensile Strength (warp) ASTMD 4595 đạt  100 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ –Tensile Strength (weft) ASTMD 4595 đạt 50kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ Tensile Strength warp/weft ASTMD 4595 đạt 100/50kN/m
    • Dãn dài khi đứt-  Elongation at break (MD/CD) <15%
    • Kích thước lỗ O95 (Opening size O95) 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa ASTM D 4491 đạt Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm Permeability ASTM D 4491: 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng ASTM D 6241: 4500 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • Vải địa kỹ thuật dệt GET100

    0 out of 5
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area (ASTM D 5261) 320 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  –Tensile Strength (warp) ASTMD 4595 đạt  100 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ –Tensile Strength (weft) ASTMD 4595 đạt 100kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ Tensile Strength warp/weft ASTMD 4595 đạt 100/100kN/m
    • Dãn dài khi đứt-  Elongation at break (MD/CD) <12%
    • Kích thước lỗ O95 (Opening size O95) 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa ASTM D 4491 đạt Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm Permeability ASTM D 4491: 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng ASTM D 6241: 6000 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • Vải địa kỹ thuật dệt GET15

    0 out of 5
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area (ASTM D 5261) 320 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  –Tensile Strength (warp) ASTMD 4595 đạt  150 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ –Tensile Strength (weft) ASTMD 4595 đạt 50kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ Tensile Strength warp/weft ASTMD 4595 đạt 150/50kN/m
    • Dãn dài khi đứt-  Elongation at break (MD/CD) <15%
    • Kích thước lỗ O95 (Opening size O95) 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa ASTM D 4491 đạt Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm Permeability ASTM D 4491: 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng ASTM D 6241: 5500 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • Vải địa kỹ thuật dệt GET20

    0 out of 5
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area (ASTM D 5261) 400 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  –Tensile Strength (warp) ASTMD 4595 đạt  200 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ –Tensile Strength (weft) ASTMD 4595 đạt 50kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ Tensile Strength warp/weft ASTMD 4595 đạt 200/50kN/m
    • Dãn dài khi đứt-  Elongation at break (MD/CD) <15%
    • Kích thước lỗ O95 (Opening size O95) 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa ASTM D 4491 đạt Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm Permeability ASTM D 4491: 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng ASTM D 6241: 7000 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • Vải địa kỹ thuật dệt GET20.20

    0 out of 5
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area (ASTM D 5261) 640 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  –Tensile Strength (warp) ASTMD 4595 đạt  200 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ –Tensile Strength (weft) ASTMD 4595 đạt 200kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ Tensile Strength warp/weft ASTMD 4595 đạt 200/200kN/m
    • Dãn dài khi đứt-  Elongation at break (MD/CD) <12%
    • Kích thước lỗ O95 (Opening size O95) 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa ASTM D 4491 đạt Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm Permeability ASTM D 4491: 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng ASTM D 6241: 15000 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • Vải địa kỹ thuật dệt GET200

    0 out of 5
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area (ASTM D 5261) 640 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  –Tensile Strength (warp) ASTMD 4595 đạt  200 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ –Tensile Strength (weft) ASTMD 4595 đạt 200kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ Tensile Strength warp/weft ASTMD 4595 đạt 200/200kN/m
    • Dãn dài khi đứt-  Elongation at break (MD/CD) <12%
    • Kích thước lỗ O95 (Opening size O95) 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa ASTM D 4491 đạt Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm Permeability ASTM D 4491: 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng ASTM D 6241: 15000 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • Vải địa kỹ thuật dệt GET25

    0 out of 5
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area (ASTM D 5261) 480 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  –Tensile Strength (warp) ASTMD 4595 đạt  250 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ –Tensile Strength (weft) ASTMD 4595 đạt 50kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ Tensile Strength warp/weft ASTMD 4595 đạt 250/50kN/m
    • Dãn dài khi đứt-  Elongation at break (MD/CD) <15%
    • Kích thước lỗ O95 (Opening size O95) 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa ASTM D 4491 đạt Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm Permeability ASTM D 4491: 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng ASTM D 6241: 8500 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • Vải địa kỹ thuật dệt GET30

    0 out of 5
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area (ASTM D 5261) 560 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  –Tensile Strength (warp) ASTMD 4595 đạt  300 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ –Tensile Strength (weft) ASTMD 4595 đạt 50kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ Tensile Strength warp/weft ASTMD 4595 đạt 300/50kN/m
    • Dãn dài khi đứt-  Elongation at break (MD/CD) <15%
    • Kích thước lỗ O95 (Opening size O95) 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa ASTM D 4491 đạt Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm Permeability ASTM D 4491: 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng ASTM D 6241: 10000 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • Vải địa kỹ thuật dệt GET40

    0 out of 5
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area (ASTM D 5261) 720 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  –Tensile Strength (warp) ASTMD 4595 đạt  400 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ –Tensile Strength (weft) ASTMD 4595 đạt 50kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ Tensile Strength warp/weft ASTMD 4595 đạt 400/50kN/m
    • Dãn dài khi đứt-  Elongation at break (MD/CD) <15%
    • Kích thước lỗ O95 (Opening size O95) 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa ASTM D 4491 đạt Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm Permeability ASTM D 4491: 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng ASTM D 6241: 14000 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • Vải địa kỹ thuật dệt GET5

    0 out of 5
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area (ASTM D 5261) 150 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  –Tensile Strength (warp) ASTMD 4595 đạt  50 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ –Tensile Strength (weft) ASTMD 4595 đạt 50kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ Tensile Strength warp/weft ASTMD 4595 đạt 50/50kN/m
    • Dãn dài khi đứt-  Elongation at break (MD/CD) <15%
    • Kích thước lỗ O95 (Opening size O95) 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa ASTM D 4491 đạt Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm Permeability ASTM D 4491: 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng ASTM D 6241: 3500 N
    • Khổ rộng 3,5 m