Vải địa kỹ thuật

Vải địa kỹ thuật

Hạ Tầng Việt cung cấp vải địa kỹ thuật các loại chất lượng tốt giá thành hợp lý và chính sách ưu đãi khách hàng.

Nhà máy sản xuất vải địa kỹ thuật art

Nhà máy sản xuất vải địa kỹ thuật art

Nhà máy sản xuất vải địa kỹ thuật vnt

Nhà máy sản xuất vải địa kỹ thuật vnt

Nhà máy sản xuất vải địa kỹ thuật TS

Nhà máy sản xuất vải địa kỹ thuật TS

Vải địa kỹ thuật – Vải địa kỹ thuật không dệt – Vải địa kỹ thuật dệt – Vải địa gia cường – Vải kỹ thuật cường lực cao

Vải địa kỹ thuật có nhiều loại, loại vải địa kỹ thuật không dệt và dệt xuất xứ Việt Nam, nhập khẩu Hàn Quốc và các quốc gia phát triển khác.

Vải địa kỹ thuật không dệt

Vải địa kỹ thuật dệt – Vải địa kỹ thuật có dệt – Vải địa kỹ thuật gia cường – vải gia cường cường lực cao

 Hạ Tầng Việt là nhà phân phối xuất nhập khẩu các loại vải địa kỹ thuật chất lượng tốt giá rẻ cung ứng hàng hóa nhanh chóng thuận lợi.

Vải địa kỹ thuật

Vải địa kỹ thuật

Vải địa kỹ thuật là gì?

Vải địa kỹ thuật không dệt là sản phẩm dùng ngăn cách, thẩm thấu tiêu thoát nước, lọc và lọc ngược. Vải địa kỹ thuật cũng giúp tăng cường lực cho đất, chống thất thoát đất và là vật liệu không thể thiếu trong xử lý nền đất yếu.

Vải địa kỹ thuật dệt là sản phẩm có cường lực cao thường từ 50kN/m trở lên với độ giãn dài thấp sản xuất theo phương pháp dệt nguyên liệu là xơ Polyeste (PE) hoặc Polypropylen (PP). Tính năng tương tự như loại không dệt nhưng được ưa dùng hơn khi xử lý khu vực có nền đất cần gia cố cường lực cao.

Vải địa kỹ thuật gia cường, vải địa kỹ thuật phức hợp cũng được sử dụng nhiều trong các công trình giao thông đường bộ và đường thủy hoặc các công trình xây dựng nhà ga khu công nghiệp chế suất. Thường các sản phẩm loại này có cường lực cao hoặc có sự kết hợp tính năng ưu việt giữa vải không dệt và có dệt.

Tác dụng của vải địa kỹ thuật

Tác dụng của Vải địa kỹ thuật

Tác dụng của Vải địa kỹ thuật

Tác dụng tạo lớp phân cách

Trước khi sử dụng các loại vật liệu như đá hay đá răm, hay cát vào nền đất yếu người ta trải vải địa kỹ thuật tạo thành lớp ngăn cách có tác dụng ngăn thất thoát các lớp vật liệu này.

Chức năng gia cường:

Do có tính chịu kéo cao nên đơn vị thiết kế áp dụng đặc tính này để giúp truyền hoặc tăng cường cho đất khả năng chịu kéo để gia tăng và cố định nền cốt cho đất. Người ta cũng có thể dùng các túi may bằng vải địa kỹ thuật để chứa đất.

Chức năng bảo vệ

Do có tính bền kéo, chống đâm thủng cao lại thêm tính năng thân thiện môi trường, trơ với kiềm và axít, chịu được nước biển mặn và khả năng tiêu thoát nước nhanh nên Vải địa kỹ thuật có thể tạo thành lớp đệm bảo vệ vật liệu hoặc ngăn cách với môi trường xung quanh giúp công trình bền vững.

Ngoài ra còn có các tính năng như tính lọc, chức năng thoát nước

Thông số vải địa kỹ thuật hay tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật

Hạ tầng việt là đơn vị bán vải địa chất lượng tốt giá thành hợp lý xin trân trọng gửi tới Báo giá vải địa kỹ thuật như sau:

Phương pháp thi công vải địa kỹ thuật gồm hạng mục khâu vải địa và trải vải địa.

Phương pháp thí nghiệm vải địa gồm các phương pháp thí nghiệm theo:

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN – Tiêu chuẩn Quốc tế ASTMD – Tiêu chuẩn ISO

Hạ Tầng Việt hân hạnh được chung tay xây dựng cơ sở hạ tầng Việt Nam với Slogan: Bền Vững Từ Chân Công Trình

Từ một doanh nghiệp thương mại, Hạ Tầng Việt chuyển mình phát triển theo nhiều hướng.

  • Luôn khẳng định là nhà phân phối các sản phẩm với giá rẻ giao hàng nhanh chóng và dịch vụ vì khách hàng
  • Phát triển thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp
  • Tìm kiếm phát triển sản phẩm mới, nhập khẩu công nghệ vật liệu mới an toàn môi trường hữu ích cho thị trường Việt Nam

Sản xuất lắp đặt gia công các sản phẩm Việt Nam có thế mạnh, chung tay xây dựng nền sản xuất Việt Nam

17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà NộiTel/fax: 0243.6687.283-

0932.223.101website: http://hatangviet.vn/https://hatangviet.com/ Email: contact@hatangviet.vn

Hotline MB: 0932.223.101 Hotline MN-MT: 0934.602.988 Hotline GS: 0934.666.201

  • Vải địa trồng cây

    Vải địa trồng cây

    2 Sản phẩm

  • Vải địa kỹ thuật ART

    Vải địa kỹ thuật ART

    30 Sản phẩm

  • Vải địa kỹ thuật VNT

    Vải địa kỹ thuật VNT

    41 Sản phẩm

  • Vải địa kỹ thuật TS

    Vải địa kỹ thuật TS

    9 Sản phẩm

  • Vải địa kỹ thuật haicatex

    Vải địa kỹ thuật haicatex

    24 Sản phẩm

  • Vải địa kỹ thuật PH

    Vải địa kỹ thuật PH

    11 Sản phẩm

  • Vải địa kỹ thuật dệt Get

    Vải địa kỹ thuật dệt Get

    10 Sản phẩm

  • Vải địa kỹ thuật dệt DJ

    Vải địa kỹ thuật dệt DJ

    10 Sản phẩm

  • Vải địa kỹ thuật dệt DJL

    Vải địa kỹ thuật dệt DJL

    8 Sản phẩm

  • Vải địa kỹ thuật dệt DM

    Vải địa kỹ thuật dệt DM

    6 Sản phẩm

  • Vải địa kỹ thuật dệt DML

    Vải địa kỹ thuật dệt DML

    8 Sản phẩm

  • Vải địa kỹ thuật dệt GM

    Vải địa kỹ thuật dệt GM

    6 Sản phẩm

  • Vải địa kỹ thuật dệt GML

    Vải địa kỹ thuật dệt GML

    8 Sản phẩm

  • Vải địa kỹ thuật dệt PP

    Vải địa kỹ thuật dệt PP

    11 Sản phẩm

  • Vải địa kỹ thuật art 7

    Vải địa kỹ thuật art 7

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 7 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 70%
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART11

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 11 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 40/65 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 270N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 320N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 1700N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 25 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 145 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 225m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART11D

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 11 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 40/75 %
    • Độ dày: 1,5 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 270N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: 620 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: >1.300 kPA
    • Kháng thủng thanh: 320N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 1800N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 25 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 155 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 225m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART12

    5.00 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 12 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 40/65 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 300N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 350N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 1900N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 24 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 155 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 225m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART12A

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 12 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 40/75 %
    • Độ dày: 1,4 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 300N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: 800 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: >1.500 kPA
    • Kháng thủng thanh: 350N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2000N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 24 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 175 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 225m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART12D

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 12 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 65 %
    • Độ dày: 1,6 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 300N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: 700 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: >1.500 kPA
    • Kháng thủng thanh: 350N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 1900N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 24 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 175 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 225m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART14

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 14.0 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 45/75 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 340N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 400N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2100N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 22 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 175 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 175m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART14D

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 14 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 40/75 %
    • Độ dày: 1,7 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 340N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: 780 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: >1.500 kPA
    • Kháng thủng thanh: 400N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2100N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 22 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 185 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 175m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART15

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 15 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 45/75 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 360N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 420N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2400N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 20 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 190 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 175m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART15D

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 15 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 40/75 %
    • Độ dày: 1,9 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 360N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: 870 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: >1.500 kPA
    • Kháng thủng thanh: 420N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2400N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 20 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 200 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 175m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART16

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 16 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 50/75 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 400N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 470N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2550N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 19 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 200 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 150m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART17

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 17 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 50/75 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 400N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 520N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2700N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 18 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 220 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 150m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART20

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 20 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 50/75 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 440N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 580N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2900N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 17 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 255 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 125m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART22

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 22 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 50/80 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 450N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 620N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 3200N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 15 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 275 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 125m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART22D

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 22 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 50/80 %
    • Độ dày: 2,5 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 450N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: 1200 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: >1.500 kPA
    • Kháng thủng thanh: 620N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 3300N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 15 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 285 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 125m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART24

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 24 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 50/80 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 500N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 720N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 3840N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 12 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 300 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 100m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART24D

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 24 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 50/80 %
    • Độ dày: 2,9 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 430N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: 1450 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: >1.900 kPA
    • Kháng thủng thanh: 600N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 4000N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 12 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 325 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 100m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART25

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 25 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 50/80 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 520N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 750N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 4000N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 11 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 315 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 100m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART25D

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 70 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 50/90 %
    • Độ dày: 0 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 1500N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: kPA
    • Kháng thủng thanh: 2000N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 10000N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 6 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 900 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 50m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART28

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 28 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 50/80 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 600N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 820N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 4500N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 9 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 350 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 100m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART28D

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 28 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 50/80 %
    • Độ dày: 3,2 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 600N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: 1700 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: >1.500 kPA
    • Kháng thủng thanh: 820N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 4500N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 9 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 400 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 100m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART30

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 30 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 50/80 %
    • Độ dày: 2 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 640N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: kPA
    • Kháng thủng thanh: 860N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 4700N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 8 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 370 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 100m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART32

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 32 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 50/80 %
    • Độ dày: 3 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 680N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: kPA
    • Kháng thủng thanh: 900N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 5000N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 8 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 400 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 100m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART35

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 35 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 50/80 %
    • Độ dày: 4 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 750N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: kPA
    • Kháng thủng thanh: 1000N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 5500N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 7 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 440 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 100m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART40

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 40 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 50/90 %
    • Độ dày: 5 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 850N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: kPA
    • Kháng thủng thanh: 1140N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 6000N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 7 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 500 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 50m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART70

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 70 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 50/90 %
    • Độ dày: 0 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 1500N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: kPA
    • Kháng thủng thanh: 2000N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 10000N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 6 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 900 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 50m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART700G

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 12 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 40/65 %
    • Độ dày: 2 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: >250N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: >700 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: >1.300 kPA
    • Kháng thủng thanh: >250N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 1900N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 24 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 155 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 225m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART9

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 9.0 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 40/65 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 230N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 250N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 1500N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 27 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 125 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 250m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART900G

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 15 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 45/75 %
    • Độ dày: 4 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: >350N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: >900 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: >1.900 kPA
    • Kháng thủng thanh: >250N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2400N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 20 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 190 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 175m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART9D

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 9 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 40/75 %
    • Độ dày: 1,2 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 230N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: 530 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: >1.300 kPA
    • Kháng thủng thanh: 250N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 1500N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 27 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 135 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 250m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật dệt DJ5

    Vải địa kỹ thuật dệt DJ10

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị: 300 g/m2
    • Cường độ chịu kéo theo 2 chiều: 100 kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 20%
    • Hệ số thấm: 1×10-4m/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Sức chứa 01 Container 20H 30m2
    • Sức chứa 01 Container 40H 60m2
  • Vải địa kỹ thuật dệt DJ5

    Vải địa kỹ thuật dệt DJ12

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị: 380 g/m2
    • Cường độ chịu kéo theo 2 chiều: 120 kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 20%
    • Hệ số thấm: 1×10-4m/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Sức chứa 01 Container 20H 25m2
    • Sức chứa 01 Container 40H 50m2
  • Vải địa kỹ thuật dệt DJ5

    Vải địa kỹ thuật dệt DJ15

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị: 450 g/m2
    • Cường độ chịu kéo theo 2 chiều: 150 kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 20%
    • Hệ số thấm: 1×10-4m/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Sức chứa 01 Container 20H 20m2
    • Sức chứa 01 Container 40H 40m2
  • Vải địa kỹ thuật dệt DJ5

    Vải địa kỹ thuật dệt DJ20

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị: 650 g/m2
    • Cường độ chịu kéo theo 2 chiều: 200 kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 20%
    • Hệ số thấm: 1×10-4m/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Sức chứa 01 Container 20H 15m2
    • Sức chứa 01 Container 40H 30m2
  • Vải địa kỹ thuật dệt DJ5

    Vải địa kỹ thuật dệt DJ25

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị: 750 g/m2
    • Cường độ chịu kéo theo 2 chiều: 250 kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 20%
    • Hệ số thấm: 1×10-4m/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Sức chứa 01 Container 20H 12m2
    • Sức chứa 01 Container 40H 25m2
  • Vải địa kỹ thuật dệt DJ5

    Vải địa kỹ thuật dệt DJ30

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị: 900 g/m2
    • Cường độ chịu kéo theo 2 chiều: 300 kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 20%
    • Hệ số thấm: 1×10-4m/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Sức chứa 01 Container 20H 9m2
    • Sức chứa 01 Container 40H 20m2