Vải địa kỹ thuật ART

Vải địa kỹ thuật Art – Vải địa kỹ thuật Aritex

Vải địa kỹ thuật Art hay vải địa kỹ thuật Aritex là sản phẩm được ứng dụng nhiều trong các công trình đường bộ, đường thủy và các dự án nhiều lĩnh vực khác.

Vải địa kỹ thuật art

Vải địa kỹ thuật art

Vải địa kỹ thuật ART có đặc điểm

  • Thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật khác nhau của dự án.
  • Hàng đạt chuẩn quốc gia đáp ứng yêu cầu của các dự án trong nước, dự án do nước ngoài đầu tư.
  • Hàng được xuất khẩu sang các nước trong khu vực và thế giới.
  • Ký hiệu vải địa kỹ thuật là ART hay vải địa ARITEX có các nhãn hiệu tương ứng với cường lức như loại có cường lực 7 kN/m ký hiệu là vải địa ART7, vải địa kỹ thuật ART12 có cường lực 12kN/m
Nhà máy sản xuất vải địa kỹ thuật art

Nhà máy sản xuất vải địa kỹ thuật art

Danh mục sản phẩm vải địa kỹ thuật ART

Stt

Tên sản phẩm

Lực kéo kN/m

Tên sản phẩm

Lực kéo kN/m

1

vải địa kỹ thuật ART7

7.0

vải địa kỹ thuật ART14D

14

2

vải địa kỹ thuật ART9

9.0

vải địa kỹ thuật ART15D

15

3

vải địa kỹ thuật không dệt ART11

11

vải địa kỹ thuật không dệt ART22D

22

4

vải địa kỹ thuật ART12

12

vải địa kỹ thuật ART24D

24

5

vải địa kỹ thuật không dệt ART14

14.0

vải địa kỹ thuật không dệt ART28D

28

6

vải địa kỹ thuật ART15

15

vải địa kỹ thuật ART12A

12

7

vải địa kỹ thuật không dệt ART17

17

vải địa kỹ thuật không dệt ART12D

12

8

vải địa kỹ thuật ART20

20

vải địa kỹ thuật ART700G

12

9

vải địa kỹ thuật không dệt ART22

22

vải địa kỹ thuật không dệt ART900G

15

10

vải địa kỹ thuật ART25

25

vải địa kỹ thuật ART30

30

11

vải địa kỹ thuật không dệt ART24

24

vải địa kỹ thuật không dệt ART32

32

12

vải địa kỹ thuật ART28

28

vải địa kỹ thuật ART35

35

13

vải địa kỹ thuật không dệt ART16

16

vải địa kỹ thuật không dệt ART40

40

14

vải địa kỹ thuật ART9D

9

vải địa kỹ thuật không dệtART70

70

15

vải địa kỹ thuật không dệt ART11D

11

vải địa kỹ thuật không dệt ART25D

25

Giá vải địa kỹ thuật ART

Hãy liên hệ với công ty chúng tôi – phòng kinh doanh để nhận báo giá nhanh chóng và hợp lý nhất

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART

Hạ tầng việt cũng cung cấp thêm thông tin về các tiêu chuẩn kỹ thuật như:

  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật art
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN – Vải địa kỹ thuật ART
  • Các phương pháp thử, kiểm tra khác.

Sản phẩm vải địa không dệt thương hiệu ARITEX (viết tắt ART) là sản phẩm có chất lượng ổn định, giá thành hợp lý, khối lượng từ 100g/m2 đến 1000g/m2, khổ rộng 4,0m, công suất 45 triệu m2/năm. Kho vải địa ART của Hạ Tầng Việt có ở Bến Lức – Long An, Đồng Văn – Hà Nam, Đại An – Hải Dương; Kho Ngọc Hồi – Hà Nội.

Nguyên liệu sản xuất vải địa kỹ thuật art:

dùng Xơ ngắn Polypropylene hoặc Polyester nhập khẩu từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Bỉ và một số quốc gia phát triển khác. Xơ là loại sơ ngắn, có tính dẻo dai, dạng xoắn, có tính chất cơ lý tốt chống chịu được các tác nhân môi trường và có sức kháng với UV

Chức năng vải địa kỹ thuật ART

Vải địa kỹ thuật ARiTex giúp tạo lớp phân cách:

Dùng để ngăn giữa hai lớp vật liệu có kích thước hạt khác nhau, như đá hay đá răm, hay cát với nền đất yếu. Dưới tác động của hiệu ứng nhất là những hiệu ứng, tác động do xe tải, xe contenơ, xe thồ hay xe khách tác động lên làm cho vật liệu hạt giữ nguyên vẹn các đặc tính cơ học của nó.

Vải địa kỹ thuật ARiTex Chức năng gia cường:

Do có tính chịu kéo cao nên đơn vị thiết kế áp dụng đặc tính này để giúp truyền hoặc tăng cường cho đất khả năng chịu kéo để gia tăng và cố định nền cốt cho đất. Người ta cũng có thể dùng các túi may bằng vải địa kỹ thuật để chứa đất.

Vải địa kỹ thuật ARiTex Chức năng bảo vệ:

Do có tính bền kéo, chống đâm thủng cao lại thêm tính năng thân thiện môi trường, trơ với kiềm và axít, chịu được nước biển mặn và khả năng tiêu thoát nước nhanh. Vải địa kỹ thuật được dùng kết hợp với một số vật tư địa kỹ thuật khác như bê tông, đá, rọ đá, rồng đá, tạo thành lớp đệm ngăn cách chống và bảo vệ cho triền đê, bờ đập, hành lang ven biển hay các cột bê tông cột trụ của cầu

Vải địa kỹ thuật ARiTex Chức năng lọc:

người ta sử dụng vải địa kỹ thuật ở giữa 2 lớp vật liệu khác nhau, có thể khác nhau về hệ số thấm hay về hình dáng kích thước. Nhờ có lớp lọc này mà các hạt có kích thước nhỏ từ 0,075 micromet cũng không thể lọt qua hoặc thất thoát với tỷ lệ rất thấp 095 tức là mất đi 5% loại có cỡ 0,075 micromet

Vải địa kỹ thuật ARiTex Chức năng thoát nước:

Nhờ tính thấm nước tốt và đặc tính xuyên kim, cấu tạo từ các loại sơ nên dễ dàng cho nước đi qua theo cả phương thẳng đứng lẫn phương ngang. Các hạt nhỏ không đi qua lớp vải và cũng không cản trở việc tiếp tục thấm thoát nước ngay cả khi có những hạt mịn được giữ lại. Người ta có thể kết hợp với màng chống thấm để thu nước thấm qua vải địa.

Vải địa kỹ thuật – Màng chống thấm HDPE – Lưới địa – Rọ đá – Giấy dầu
Miền Bắc: 0932.223.101 | Miền Nam: 0934.602.988 và Miền Trung: 024-36687283
  • Vải địa kỹ thuật art 7

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 7 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 70%
  • Vải địa kỹ thuật ART11

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 11 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 40/65 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 270N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 320N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 1700N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 25 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 145 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 225m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART11D

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 11 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 40/75 %
    • Độ dày: 1,5 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 270N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: 620 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: >1.300 kPA
    • Kháng thủng thanh: 320N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 1800N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 25 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 155 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 225m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART12

    5.00 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 12 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 40/65 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 300N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 350N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 1900N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 24 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 155 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 225m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART12A

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 12 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 40/75 %
    • Độ dày: 1,4 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 300N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: 800 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: >1.500 kPA
    • Kháng thủng thanh: 350N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2000N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 24 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 175 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 225m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART12D

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 12 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 65 %
    • Độ dày: 1,6 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 300N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: 700 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: >1.500 kPA
    • Kháng thủng thanh: 350N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 1900N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 24 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 175 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 225m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART14

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 14.0 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 45/75 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 340N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 400N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2100N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 22 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 175 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 175m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART14D

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 14 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 40/75 %
    • Độ dày: 1,7 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 340N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: 780 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: >1.500 kPA
    • Kháng thủng thanh: 400N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2100N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 22 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 185 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 175m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART15

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 15 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 45/75 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 360N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 420N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2400N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 20 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 190 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 175m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART15D

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 15 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 40/75 %
    • Độ dày: 1,9 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 360N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: 870 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: >1.500 kPA
    • Kháng thủng thanh: 420N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2400N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 20 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 200 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 175m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART16

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 16 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 50/75 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 400N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 470N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2550N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 19 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 200 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 150m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART17

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 17 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 50/75 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 400N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 520N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2700N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 18 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 220 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 150m
    • Màu: Trắng