Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh

Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh

Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh

Lưới địa cốt sợi thuỷ tinhcó cấu tạo từ các sợi thuỷ tinh được bó thành sợi lớn (gọi là sợi cốt) và được đan thành ô lưới.

Lưới địa cốt sợi thuỷ tinh là sản phẩm ứng dụng trong việc gia cô mặt đường bê tông nhựa nhằm giảm thiểu, hạn chế sự phát triển vết nứt (do mỏi, do nhiệt). Đồng thời gia tăng cường độ chịu kéo uốn cho kết cấu mặt đường bê tông nhựa.

Lực kéo lớn nhất (Maximum Strength)

Lực kéo lớn nhất là giá trị kéo tính bằng kilôNiuTơn (kN) hoặc NiuTơn (N) nhận được trong quá trình kéo cho tới khi mẫu thử bị đứt hoàn toàn.

Độ giãn dài khi đứt (Elongation at Break)

Độ giãn dài tính bằng phần trăm (%) là độ giãn tại thời điểm mẫu thử bị đứt hoàn toàn.

Yêu cầu vật liệu

Lưới sợi thuỷ tinh là lưới hình ô vuông được cấu tạo bởi các bó sợi thuỷ tinh. Lưới phải có cấu tạo đảm bảo có diện tích tiếp xúc lớn nhất với các lớp của kết cấu áo đường khi thi công. Kiểu cấu tạo lưới được lựa chọn nhằm đảm bảo cho việc thi công phải là thuận tiện và dễ dàng nhất.

Các thông số kỹ thuật yêu cầu:

+ Cường độ chịu kéo khi đứt theo phương dọc: 100 kN/m;

+ Cường độ chịu kéo khi đứt theo phương ngàng: 100 kN/m;

+ Độ giãn dài khi đứt theo phương dọc: ≤ 3% (+0.5%);

+ Độ giãn dài khi đứt theo phương ngang: ≤ 3% (+0.5%);

+ Nhiệt độ nóng chảy đối với lớp nhựa bọc bảo vệ sợi lưới: ≥ 200°C;

Các thông số này được xác định với chỉ dẫn của tiêu chuẩn ISO 10319 cho vật liệu địa kỹ thuật.

Phương pháp thí nghiệm lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh

Chủ đầu tư sẽ phối hợp với nhà sản xuất lưới sợi thuỷ tinh cho dự án cùng với phòng thí nghiệm có chức năng và kinh nghiệm thí nghiệm các thông số kỹ thuật của lưới sợi thuỷ tinh tại Việt Nam.

Thi công và nghiệm thu

Bảo quản và vận chuyển

Lưới sợi thuỷ tinh sử dụng cho công tác bê tông nhựa sẽ được bao gói, vận chuyển tới công trường, xử lý và lưu giữ theo các khuyến nghị của nhà sản xuất đảm bảo tất cả các yêu cầu an toàn và phòng ngừa hư hại sản phẩm. Lưới sợi thuỷ tinh được cuôn thành từng cuộn để tiện vận chuyển và bảo vệ chống lại ảnh hưởng của thời tiết. Khi nhận hàng phải kiểm tra để loại bỏ các cuộn hư hỏng.

Nền của kho chứa lưới sợi thuỷ tinh phải bằng phẳng, khô ráo, sạch sẽ. Khi bảo quản có thể chồng 3 cuộn trên đỉnh của cuộn đáy. Về mùa nóng nên rải các cuộn song song với nhau để chúng không bị biến dạng.

Bảo quản lưới sợi thuỷ tinh tránh tia cực tím, nơi có độ ẩm cao, sương giá và mưa.

Khi vận chuyển đến hiện trường, các cuộn lưới sợi thuỷ tinh không được biến dạng hoặc hư hỏng.

Điều kiện mặt đường

Bề mặt trước khi rải lưới sợi thuỷ tinh phải:

  • Khô, sạch sẽ và không bị bụi bẩn
  • Bề mặt được chuẩn bị phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật, đảm bảo liên kết tốt giữa lưới sợi thuỷ tinh và lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng, bê tông nhựa.

Chuẩn bị thi công

Để đảm bảo dính bám tốt, lưới sợi thuỷ tinh phải được bảo quản trong môi trường không có bụi bẩn và được giữ khô ráo tại hiện trường.

Thi công lưới sợi thuỷ tinh

  • Tưới nhựa dính bám đảm bảo cho độ bám dính tốt nhất, lượng nhựa dính bám tiêu chuẩn trên bề mặt cần trải lưới là 1.5kg/m2 khi trải trên lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng và 1.0kg/m2 khi trải trên lớp bê tông nhựa. Lượng nhựa này cần điều chỉnh sao cho phù hợp với tình trạng lớp dưới để đảm bảo lưới dính bám tốt nhất.
  •  
  • Lưới địa kỹ thuật sợi cốt thủy tinh GLASGRID-8501

    0 out of 5
    • Kích thước lỗ lưới Grid Size 5 x 12.5
    • Cường độ chịu kéo đứt chiều cuộn/ khổ Tensile Strength (MD x XD) 115 x 115 +/- 15 kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Tensile Elongation 5 +/- 0.5%
    • Mô đun Young’s Modulus E 73,000 Mpa
    • Trọng lượng đơn vị Mass per Unit Area 405 g/m²
    • Hư hại trong quá trình lắp đặt Damage During Installation <5%
    • Chiều rộng cuộn Roll Width 5 m
    • Chiều dài cuộn Roll Length 100 m
    • Diện tích Roll 150 m2
  • Lưới địa kỹ thuật sợi cốt thủy tinh GLASGRID-8502

    0 out of 5
    • Kích thước lỗ lưới Grid Size 5 x 12.5 mm
    • Cường độ chịu kéo đứt chiều cuộn/ khổ Tensile Strength (MD x XD) 115 x 215 +/- 15 kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Tensile Elongation 5 +/- 0.5%
    • Mô đun Young’s Modulus E 73,000 Mpa
    • Trọng lượng đơn vị Mass per Unit Area 610 g/m²
    • Hư hại trong quá trình lắp đặt Damage During Installation <5%
    • Chiều rộng cuộn Roll Width 5 m
    • Chiều dài cuộn Roll Length 60 m
    • Diện tích Roll 90 m2
  • Lưới địa kỹ thuật sợi cốt thủy tinh GLASGRID-8511

    0 out of 5
    • Kích thước lỗ lưới Grid Size 25 x 25 mm
    • Cường độ chịu kéo đứt chiều cuộn/ khổ Tensile Strength (MD x XD) 115 x 115 +/- 15 kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Tensile Elongation 5 +/- 0.5%
    • Mô đun Young’s Modulus E 73,000 Mpa
    • Trọng lượng đơn vị Mass per Unit Area 405 g/m²
    • Hư hại trong quá trình lắp đặt Damage During Installation <5%
    • Chiều rộng cuộn Roll Width 5 m
    • Chiều dài cuộn Roll Length 100 m
    • Diện tích Roll 150 m2
  • Lưới địa kỹ thuật sợi cốt thủy tinh GLASGRID-8512

    0 out of 5
    • Kích thước lỗ lưới Grid Size 25 x 19 mm
    • Cường độ chịu kéo đứt chiều cuộn/ khổ Tensile Strength (MD x XD) 115 x 215 +/- 15 kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Tensile Elongation 5 +/- 0.5%
    • Mô đun Young’s Modulus E 73,000 Mpa
    • Trọng lượng đơn vị Mass per Unit Area 610 g/m²
    • Hư hại trong quá trình lắp đặt Damage During Installation <5%
    • Chiều rộng cuộn Roll Width 5 m
    • Chiều dài cuộn Roll Length 60 m
    • Diện tích Roll 90 m2
  • Lưới địa kỹ thuật sợi cốt thủy tinh GLASGRID-8550

    0 out of 5
    • Kích thước lỗ lưới Grid Size 25 x 25 mm
    • Cường độ chịu kéo đứt chiều cuộn/ khổ Tensile Strength (MD x XD) 55 x 55 +/- 5 kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Tensile Elongation 5 +/- 0.5%
    • Mô đun Young’s Modulus E 73,000 MPa
    • Trọng lượng đơn vị Mass per Unit Area 205 g/m²
    • Hư hại trong quá trình lắp đặt Damage During Installation <5%
    • Chiều rộng cuộn Roll Width 5 m
    • Chiều dài cuộn Roll Length 150 m
    • Diện tích Roll 225 m2
You've just added this product to the cart: