Vải địa kỹ thuật dệt PP

Vải địa kỹ thuật dệt PP

Vải địa kỹ thuật dệt PP là sự kết hợp của hai bộ sợi dệt với nhau gia tăng khả năng kháng kéo hai chiều vừa đảm bảo độ bền lực vừa tiêu thoát nước.

Vải địa kỹ thuật dệt PP

Vải địa kỹ thuật dệt PP

Chất liệu Vải địa kỹ thuật dệt PP

  • Chất liệu cơ bản là Polypropylene hoặc Polyester
  • Đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật của dự án theo tiêu chuẩn ASTM, bao gồm cường độ kéo, độ bền lấy mẫu, tính chống ăn mòn, độ giãn dài, ổn định nhiệt và chống tia cực tím.
nhà máy sản xuất vải địa kỹ thuật dệt PP

nhà máy sản xuất vải địa kỹ thuật dệt PP

Vải địa kỹ thuật dệt PP

  • Vải địa kỹ thuật dệt PP70

    0 out of 5
    • Lực kéo đứt chiều cuộn và khổ ≥ 70kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn và khổ ≤ 25%
    • Cường độ xuyên thủng CBR ≥ 5500N
    • Cường độ chịu kẹp kéo ≥ 1800N
    • Thấm xuyên ≥ 1×10-4m/s
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 ≤ 200micron
    • Chất liệu Sợi PP
    • Trọng lượng  ≥ 340g/m2
    • Độ dày P=2kPa ≥ 1,20mm
    • Màu sắc Đen
    • Khổ rộng 4m
  • Vải địa kỹ thuật dệt PP55

    0 out of 5
    • Lực kéo đứt chiều cuộn và khổ ≥ 55kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn và khổ ≤ 25%
    • Cường độ xuyên thủng CBR ≥ 5000N
    • Cường độ chịu kẹp kéo ≥ 1600N
    • Thấm xuyên ≥ 1×10-4m/s
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 ≤ 200micron
    • Chất liệu Sợi PP
    • Trọng lượng  ≥ 290g/m2
    • Độ dày P=2kPa ≥ 1,00mm
    • Màu sắc Đen
    • Khổ rộng 4m
  • Vải địa kỹ thuật dệt PP50

    0 out of 5
    • Lực kéo đứt chiều cuộn và khổ ≥ 50kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn và khổ ≤ 25%
    • Cường độ xuyên thủng CBR ≥ 4500N
    • Cường độ chịu kẹp kéo ≥ 1400N
    • Thấm xuyên ≥ 1×10-4m/s
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 ≤ 200micron
    • Chất liệu Sợi PP
    • Trọng lượng  ≥ 240g/m2
    • Độ dày P=2kPa ≥ 0,90mm
    • Màu sắc Đen
    • Khổ rộng 4m
  • Vải địa kỹ thuật dệt PP40

    0 out of 5
    • Lực kéo đứt chiều cuộn và khổ ≥ 40kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn và khổ ≤ 25%
    • Cường độ xuyên thủng CBR ≥ 3500N
    • Cường độ chịu kẹp kéo ≥ 1000N
    • Thấm xuyên ≥ 1×10-4m/s
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 ≤ 200micron
    • Chất liệu Sợi PP
    • Trọng lượng  ≥ 190g/m2
    • Độ dày P=2kPa ≥ 0,65mm
    • Màu sắc Đen
    • Khổ rộng 4m
  • Vải địa kỹ thuật dệt PP35

    0 out of 5
    • Lực kéo đứt chiều cuộn và khổ ≥ 35kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn và khổ ≤ 25%
    • Cường độ xuyên thủng CBR ≥ 3000N
    • Cường độ chịu kẹp kéo ≥ 800N
    • Thấm xuyên ≥ 1×10-4m/s
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 ≤ 200micron
    • Chất liệu Sợi PP
    • Trọng lượng  ≥ 145g/m2
    • Độ dày P=2kPa ≥ 0,55mm
    • Màu sắc Đen
    • Khổ rộng 4m
  • Vải địa kỹ thuật dệt PP30

    0 out of 5
    • Lực kéo đứt chiều cuộn và khổ ≥ 30kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn và khổ ≤ 25%
    • Cường độ xuyên thủng CBR ≥ 2500N
    • Cường độ chịu kẹp kéo ≥ 800N
    • Thấm xuyên ≥ 1×10-4m/s
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 ≤ 250micron
    • Chất liệu Sợi PP
    • Trọng lượng  ≥ 140g/m2
    • Độ dày P=2kPa ≥ 0,55mm
    • Màu sắc Đen
    • Khổ rộng 4m

Vải địa kỹ thuật dệt PP là một giải pháp hiệu quả về chi phí để ngăn cách nền đất đắp, ổn định, lọc, kiểm soát xói mòn và bảo vệ bờ kè, biển.

Vải địa kỹ thuật dệt PP chống lại nấm mốc, nấm, và các hóa chất thường thấy trong đất.

Chức năng bảo vệ của Vải địa kỹ thuật dệt PP không bị ảnh hưởng bởi tia cực tím và các yếu tố môi trường khác, và để bảo vệ, vật liệu này không cần chôn vùi đất.

Đặc điểm nổi bật của Vải địa kỹ thuật dệt PP

  • Kháng cơ lý tốt và bền
  • Hiệu suất ổn định
  • Chịu được các chất hoá học
  • Chịu nhiệt
  • Chống tia cực tím
  • Chống lại vi sinh vật và côn trùng

Ứng dụng của Vải địa kỹ thuật dệt PP:

  •  Xây dựng đường lát vỉa hè
  • Làm bờ kè bờ kênh
  • Đường băng sân bay
  • Tăng cường độ dốc
  • Sử dụng cho khu vực đất yếu, lún
  • Cải tạo mở rộng Bãi biển
  • Xây dựng cảng biển

Chức năng Vải địa kỹ thuật dệt PP

  • Làm lớp ngăn cách
  • Tăng lực kháng kéo kháng chọc thủng xuyên thủng kháng xé cho đất
  • Gia tăng tính Ổn định cho đất

Hạ Tầng Việt cung cấp vải địa kỹ thuật, màng chống thấm, lưới địa, bấc thấm, rọ đá chất lượng tốt giá thành hợp lý và chính sách ưu đãi khách hàng. Hệ thống phân phối rộng khắp vận chuyển nhanh chóng, kho hàng đặt tại Hồ Chí Minh, Long An, Hải Dương, Hà Nội, Hà Nam…

Vải địa kỹ thuật – Màng chống thấm HDPE – Lưới địa – Rọ đá – Giấy dầu

Website công ty: hatangviet.vnhatangviet.comvaidiakhongdet.comxaydungcauduong.vn

Miền Bắc: 0932.223.101 | Miền Nam: 0934.602.988 và Miền Trung: 024-36687283

  • Vải địa kỹ thuật dệt DJP10

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị: 300 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn 100 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ: 100 kN/m
    • Cường độ chịu kéo 2 chiều: 100/100 kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 30%
    • Hệ số thấm: 1×10-4m/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Sức chứa 01 Container 20H 25.000 m2
    • Sức chứa 01 Container 40H 50.000 m2
  • Vải địa kỹ thuật dệt DJP3

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị: 120 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn 30 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ: 30 kN/m
    • Cường độ chịu kéo 2 chiều: 30/30 kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 30%
    • Hệ số thấm: 1×10-4m/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Sức chứa 01 Container 20H 70.000 m2
    • Sức chứa 01 Container 40H 140.000 m2
  • Vải địa kỹ thuật dệt DJP4

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị: 150 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn 40 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ: 40 kN/m
    • Cường độ chịu kéo 2 chiều: 40/40 kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 30%
    • Hệ số thấm: 1×10-4m/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Sức chứa 01 Container 20H 45.000 m2
    • Sức chứa 01 Container 40H 100.000 m2
  • Vải địa kỹ thuật dệt DJP5

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị: 170 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn 50 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ: 50 kN/m
    • Cường độ chịu kéo 2 chiều: 50/50 kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 30%
    • Hệ số thấm: 1×10-4m/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Sức chứa 01 Container 20H 40.000 m2
    • Sức chứa 01 Container 40H 90.000 m2
  • Vải địa kỹ thuật dệt PP25

    0 out of 5
    • Lực kéo đứt chiều cuộn và khổ ≥ 25kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn và khổ ≤ 25%
    • Cường độ xuyên thủng CBR ≥ 2000N
    • Cường độ chịu kẹp kéo ≥ 600N
    • Thấm xuyên ≥ 1×10-4m/s
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 ≤ 230micron
    • Chất liệu Sợi PP
    • Trọng lượng  ≥ 120g/m2
    • Độ dày P=2kPa ≥ 0,50mm
    • Màu sắc Đen
    • Khổ rộng 4m
  • Vải địa kỹ thuật dệt PP30

    0 out of 5
    • Lực kéo đứt chiều cuộn và khổ ≥ 30kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn và khổ ≤ 25%
    • Cường độ xuyên thủng CBR ≥ 2500N
    • Cường độ chịu kẹp kéo ≥ 800N
    • Thấm xuyên ≥ 1×10-4m/s
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 ≤ 250micron
    • Chất liệu Sợi PP
    • Trọng lượng  ≥ 140g/m2
    • Độ dày P=2kPa ≥ 0,55mm
    • Màu sắc Đen
    • Khổ rộng 4m
  • Vải địa kỹ thuật dệt PP35

    0 out of 5
    • Lực kéo đứt chiều cuộn và khổ ≥ 35kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn và khổ ≤ 25%
    • Cường độ xuyên thủng CBR ≥ 3000N
    • Cường độ chịu kẹp kéo ≥ 800N
    • Thấm xuyên ≥ 1×10-4m/s
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 ≤ 200micron
    • Chất liệu Sợi PP
    • Trọng lượng  ≥ 145g/m2
    • Độ dày P=2kPa ≥ 0,55mm
    • Màu sắc Đen
    • Khổ rộng 4m
  • Vải địa kỹ thuật dệt PP40

    0 out of 5
    • Lực kéo đứt chiều cuộn và khổ ≥ 40kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn và khổ ≤ 25%
    • Cường độ xuyên thủng CBR ≥ 3500N
    • Cường độ chịu kẹp kéo ≥ 1000N
    • Thấm xuyên ≥ 1×10-4m/s
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 ≤ 200micron
    • Chất liệu Sợi PP
    • Trọng lượng  ≥ 190g/m2
    • Độ dày P=2kPa ≥ 0,65mm
    • Màu sắc Đen
    • Khổ rộng 4m
  • Vải địa kỹ thuật dệt PP50

    0 out of 5
    • Lực kéo đứt chiều cuộn và khổ ≥ 50kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn và khổ ≤ 25%
    • Cường độ xuyên thủng CBR ≥ 4500N
    • Cường độ chịu kẹp kéo ≥ 1400N
    • Thấm xuyên ≥ 1×10-4m/s
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 ≤ 200micron
    • Chất liệu Sợi PP
    • Trọng lượng  ≥ 240g/m2
    • Độ dày P=2kPa ≥ 0,90mm
    • Màu sắc Đen
    • Khổ rộng 4m
  • Vải địa kỹ thuật dệt PP55

    0 out of 5
    • Lực kéo đứt chiều cuộn và khổ ≥ 55kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn và khổ ≤ 25%
    • Cường độ xuyên thủng CBR ≥ 5000N
    • Cường độ chịu kẹp kéo ≥ 1600N
    • Thấm xuyên ≥ 1×10-4m/s
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 ≤ 200micron
    • Chất liệu Sợi PP
    • Trọng lượng  ≥ 290g/m2
    • Độ dày P=2kPa ≥ 1,00mm
    • Màu sắc Đen
    • Khổ rộng 4m
  • Vải địa kỹ thuật dệt PP70

    0 out of 5
    • Lực kéo đứt chiều cuộn và khổ ≥ 70kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn và khổ ≤ 25%
    • Cường độ xuyên thủng CBR ≥ 5500N
    • Cường độ chịu kẹp kéo ≥ 1800N
    • Thấm xuyên ≥ 1×10-4m/s
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 ≤ 200micron
    • Chất liệu Sợi PP
    • Trọng lượng  ≥ 340g/m2
    • Độ dày P=2kPa ≥ 1,20mm
    • Màu sắc Đen
    • Khổ rộng 4m