Màng chống thấm HDPE HSE

Màng chống thấm HDPE HSE

Màng chống thấm HDPE HSE Việt Nam sản xuất đạt tiêu chuẩn quốc tế, khổ 7 m thuận tiện cung cấp cho các dự án tại Việt Nam

Màng chống thấm HDPE HSE

Màng chống thấm HDPE HSE

Màng chống thấm HDPE HSE của Việt Nam sản xuất có

  • Chất lượng tốt
  • Quy cách tương đương với màng chống thấm nhập ngoại.
  • Màng chống thấm HSE phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế của rất nhiều dự án trọng điểm quốc gia, các dự án bãi thải san lấp bùn đỏ Boxit, lọc dầu, bãi rác và hồ nuôi tôm nuôi cá đồng thời với giá thành rẻ hơn rất nhiều so với màng chống thấm nhập khẩu.

Hệ thống phân phối màng chống thấm HDPE HSE rộng khắp các tỉnh thành trong cả nước được bạn hàng tin cậy lựa chọn.

Nhà máy sản xuất màng chống thấm HDPE HSE

Nhà máy sản xuất màng chống thấm HDPE HSE

Chúng tôi xin cung cấp thông tin các tiêu chuẩn kỹ thuật và phương pháp thi công cơ bản để quý khách hàng tham khảo.

Tiêu chuẩn kỹ thuật của màng chống thấm HSE như sau:

  • Màng chống thấm HDPE HSE 0.75 mm – dầy 0,75 ly
  • Màng chống thấm HDPE HSE 1.0 mm – dầy 1 ly
  • Màng chống thấm HDPE HSE 1.5 mm – dầy 1,5 ly
  • Màng chống thấm HDPE HSE 2.0 mm – dầy 2 ly
  • Màng chống thấm HDPE HSE 2.5 mm – dầy 2,5 ly

Công nghệ sản xuất màng chống thấm HDPE HSE:

  • Màng chốn thấm HSE sản xuất từ nguyên liệu là các hạt nhựa HDPE
  • Phụ gia chống tia cực tím,

Tính năng của màng chống thấm HDPE HSE

  • Trơ với kiềm và axit
  • Không thích hợp cho côn trùng sinh trưởng, kháng côn trùng, vi khuẩn
  • Độ bền trên 50 năm.

Đặc tính kỹ thuật màng chống thấm HDPE HSE

  • Độ dầy của màng chống thấm. Độ dầy thông thường của màng chống thấm HSE thường là từ 0,75mm trở lên đến 3mm
  • Khổ của cuộn màng chống thấm càng lớn, thì việc thi công càng dễ dàng nhanh chóng và tiết kiệm được hao phí nguyên liệu do chồng mép. Tuy nhiên, khổ cuộn càng lớn thì việc di chuyển màng chống thấm sẽ tốn nhiều chi phí và không thích hợp cho dự án có quy mô nhỏ, không có mặt bằng.
  • Các tiêu chuẩn cơ lý khác gồm: lực kéo đứt và độ giãn dài lực kéo đứt, khả năng kháng xé, kháng xuyên thủng và tỷ trọng Carbon. Màng chống thấm HSE hầu hết sử dụng bằng các hạt nguyên sinh nên chất lượng màng chống thấm rất tốt, đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn công bố:

Phương pháp thi công màng chống thấm HSE

  • Cán bộ kỹ thuật thực hiện công tác thi công hàn bằng máy móc chuyên dụng
  • Lao động phổ thông thực hiện công tác trải màng và luân chuyển cuộn màng chống thấm
  • Định mức thi công: 1 máy hàn – 2 cán bộ kỹ thuật hàn – 8 đến 10 lao động phổ thông.

Vải địa kỹ thuật – Màng chống thấm HDPE – Lưới địa – Rọ đá – Giấy dầu

Website công ty: hatangviet.vnhatangviet.comvaidiakhongdet.comxaydungcauduong.vn

Miền Bắc: 0932.223.101 | Miền Nam: 0934.602.988 và Miền Trung: 024-36687283

  • Màng chống thấm HDPE HSE 0.25

    Màng chống thấm HDPE HSE 0.25

    • Độ dầy  Thickness phương pháp thử ASTM D 5199 0,25 mm
    • Tỷ trọng Density theo ASTM D 1505 0,94 g/cm3
    • Lực kéo đứt Strength at Break ASTM D 6693 đạt 6kN/m
    • Lực chịu biến dạng  Strength at Yield theo ASTM D 6693 đạt 6kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break  600%
    • Độ giãn biến dạng  13 %
    • Kháng xé 35 N
    • Kháng xuyên thủng Puncture Resistance 100 N
    • Hàm lượng Carbon black 2%
    • Trọng lượng đơn vị 235g/m2
    • Chiều Rộng cuộn  Width 7/8m
  • Màng chống thấm HDPE HSE 0.25

    Màng chống thấm HDPE HSE 0.3

    • Độ dầy  Thickness phương pháp thử ASTM D 5199 0,3 mm
    • Tỷ trọng Density theo ASTM D 1505 0,94 g/cm3
    • Lực kéo đứt Strength at Break ASTM D 6693 đạt 8kN/m
    • Lực chịu biến dạng  Strength at Yield theo ASTM D 6693 đạt 6kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break  600%
    • Độ giãn biến dạng  13 %
    • Kháng xé 42 N
    • Kháng xuyên thủng Puncture Resistance 110 N
    • Hàm lượng Carbon black 2%
    • Trọng lượng đơn vị 282g/m2
    • Chiều Rộng cuộn  Width 7/8m
  • Màng chống thấm HDPE HSE 0.25

    Màng chống thấm HDPE HSE 0.5

    • Độ dầy  Thickness phương pháp thử ASTM D 5199 0,5 mm
    • Tỷ trọng Density theo ASTM D 1505 0,94 g/cm3
    • Lực kéo đứt Strength at Break ASTM D 6693 đạt 14kN/m
    • Lực chịu biến dạng  Strength at Yield theo ASTM D 6693 đạt 9kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break  700%
    • Độ giãn biến dạng  13 %
    • Kháng xé 73 N
    • Kháng xuyên thủng Puncture Resistance 200 N
    • Hàm lượng Carbon black 2%
    • Trọng lượng đơn vị 470g/m2
    • Chiều Rộng cuộn  Width 7/8m
  • Màng chống thấm HDPE HSE 0.25

    Màng chống thấm HDPE HSE 0.75

    • Độ dầy  Thickness phương pháp thử ASTM D 5199 0,75 mm
    • Tỷ trọng Density theo ASTM D 1505 0,94 g/cm3
    • Lực kéo đứt Strength at Break ASTM D 6693 đạt 22kN/m
    • Lực chịu biến dạng  Strength at Yield theo ASTM D 6693 đạt 11kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break  700%
    • Độ giãn biến dạng  13 %
    • Kháng xé 100 N
    • Kháng xuyên thủng Puncture Resistance 300 N
    • Hàm lượng Carbon black 2%
    • Trọng lượng đơn vị 705g/m2
    • Chiều Rộng cuộn  Width 7/8m
  • Màng chống thấm HDPE HSE 1.0

    • Độ dầy  Thickness phương pháp thử ASTM D 5199 1 mm
    • Tỷ trọng Density theo ASTM D 1505 0,94 g/cm3
    • Lực kéo đứt Strength at Break ASTM D 6693 đạt 30kN/m
    • Lực chịu biến dạng  Strength at Yield theo ASTM D 6693 đạt 15kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break  700%
    • Độ giãn biến dạng  13 %
    • Kháng xé 138 N
    • Kháng xuyên thủng Puncture Resistance 400 N
    • Hàm lượng Carbon black 2%
    • Trọng lượng đơn vị 940g/m2
    • Chiều Rộng cuộn  Width 7/8m
  • Màng chống thấm HDPE HSE 0.25

    Màng chống thấm HDPE HSE 1.5

    • Độ dầy  Thickness phương pháp thử ASTM D 5199 1,5 mm
    • Tỷ trọng Density theo ASTM D 1505 0,94 g/cm3
    • Lực kéo đứt Strength at Break ASTM D 6693 đạt 46kN/m
    • Lực chịu biến dạng  Strength at Yield theo ASTM D 6693 đạt 25kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break  700%
    • Độ giãn biến dạng  13 %
    • Kháng xé 210 N
    • Kháng xuyên thủng Puncture Resistance 550 N
    • Hàm lượng Carbon black 2%
    • Trọng lượng đơn vị 1410g/m2
    • Chiều Rộng cuộn  Width 7/8m
  • Màng chống thấm HDPE HSE 0.25

    Màng chống thấm HDPE HSE 2.0

    • Độ dầy  Thickness phương pháp thử ASTM D 5199 2 mm
    • Tỷ trọng Density theo ASTM D 1505 0,94 g/cm3
    • Lực kéo đứt Strength at Break ASTM D 6693 đạt 61kN/m
    • Lực chịu biến dạng  Strength at Yield theo ASTM D 6693 đạt 34kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break  700%
    • Độ giãn biến dạng  13 %
    • Kháng xé 275 N
    • Kháng xuyên thủng Puncture Resistance 730 N
    • Hàm lượng Carbon black 2%
    • Trọng lượng đơn vị 1880g/m2
    • Chiều Rộng cuộn  Width 7/8m
  • Màng chống thấm HDPE HSE 0.25

    Màng chống thấm HDPE HSE 2.5

    • Độ dầy  Thickness phương pháp thử ASTM D 5199 2,5 mm
    • Tỷ trọng Density theo ASTM D 1505 0,94 g/cm3
    • Lực kéo đứt Strength at Break ASTM D 6693 đạt 70kN/m
    • Lực chịu biến dạng  Strength at Yield theo ASTM D 6693 đạt 39kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break  700%
    • Độ giãn biến dạng  13 %
    • Kháng xé 340 N
    • Kháng xuyên thủng Puncture Resistance 900 N
    • Hàm lượng Carbon black 2%
    • Trọng lượng đơn vị 2349,9999999999995g/m2
    • Chiều Rộng cuộn  Width 7/8m