Vải địa kỹ thuật art 7

Vải địa kỹ thuật art 7

  • Cường lực chịu kéo: 7 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
  • Độ giãn dài khi đứt: 70%

  • Mô tả
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART7

Mô tả

Vải địa kỹ thuật art 7

Vải địa kỹ thuật art 7 là vải địa kỹ thuật cường lực chịu kéo là 7kN/m do nhà máy Aritex sản xuất với công nghệ Châu Âu do Hạ Tầng Việt cung cấp với chất lượng công bố, giá rẻ giao hàng nhanh chóng.

Vải địa kỹ thuật art 7

Vải địa kỹ thuật art 7

Vải địa kỹ thuật ART 7 là gì?

Vải địa kỹ thuật ART 7 là vải địa kỹ thuật không dệt có cường lực chịu kéo 7kN/m dùng làm lớp ngăn cách trong xử lý nền đất yếu

Mô tả các thông số kỹ thuật chính của vải địa kỹ thuật Art 7

  • Cường lực chịu kéo: 7 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
  • Độ giãn dài khi đứt: 70%

Down load hoặc xem chi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật ART 7

Xem thêm tiêu chuẩn kỹ thuật theo TCVN – Xem thêm tiêu chuẩn kỹ thuật ISO

Tác dụng của vải địa kỹ thuật ART 7

  • Chức năng thẩm thấu: Với khả năng thoát nước tốt nhờ kích thước lỗ 090
  • Chức năng gia cường: Tăng lực kháng đứt cho đất 7kN/m
  • Chức năng phân cách: Trọng lượng 100g/m2 vải địa kỹ thuật ART 7 tạo thành lớp phân cách giữa nền đất đắp và nền đất yếu, giữ không cho những hạt mịn thoát ra nhờ đó mà bảo toàn được nền đất đắp
  • Các chức năng khác của vải địa kỹ thuật không dệt

Lấy báo giá vải địa kỹ thuật ART 7

Xin vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên kinh doanh hoặc xem báo giá tham khảo tại đây

Địa điểm mua hàng vải địa kỹ thuật các loại

  • Trụ sở Hà Nội: 17A Tô Vĩnh Diện Thanh Xuân Hoàng Mai Hà Nội
  • Kho Hà Nội: Tổng kho 6 Pháp Vân
  • Kho Long An: KCN Bến Lức
  • Kho Long An: KCN Long Hậu
  • Kho Hà Nam: KCN Đông Văn
  • Kho Hải Dương: KCN Đại An
  • Kho Tp. HCM: 155 D1, P. Tân Phú
  • Kho Nam Định: Tp. Nam Định
  • Vải địa kỹ thuật art 7

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 7 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 70%
  • Vải địa kỹ thuật ART11

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 11 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 40/65 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 270N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 320N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 1700N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 25 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 145 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 225m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART11D

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 11 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 40/75 %
    • Độ dày: 1,5 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 270N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: 620 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: >1.300 kPA
    • Kháng thủng thanh: 320N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 1800N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 25 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 155 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 225m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART12

    5.00 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 12 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 40/65 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 300N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 350N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 1900N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 24 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 155 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 225m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART12A

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 12 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 40/75 %
    • Độ dày: 1,4 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 300N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: 800 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: >1.500 kPA
    • Kháng thủng thanh: 350N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2000N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 24 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 175 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 225m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART12D

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 12 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 65 %
    • Độ dày: 1,6 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 300N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: 700 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: >1.500 kPA
    • Kháng thủng thanh: 350N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 1900N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 24 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 175 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 225m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART14

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 14.0 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 45/75 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 340N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 400N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2100N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 22 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 175 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 175m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART14D

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 14 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 40/75 %
    • Độ dày: 1,7 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 340N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: 780 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: >1.500 kPA
    • Kháng thủng thanh: 400N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2100N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 22 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 185 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 175m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART15

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 15 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 45/75 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 360N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 420N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2400N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 20 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 190 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 175m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART15D

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 15 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 40/75 %
    • Độ dày: 1,9 mm
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 360N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật: 870 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Kháng bục: >1.500 kPA
    • Kháng thủng thanh: 420N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2400N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 20 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 200 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 175m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART16

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 16 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 50/75 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 400N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 470N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2550N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 19 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 200 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 150m
    • Màu: Trắng
  • Vải địa kỹ thuật ART17

    0 out of 5
    • Cường lực chịu kéo: 17 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 50/75 %
    • Cường độ chịu xé rách hình thang: 400N theo phương pháp thử ASTM D 4533
    • Cường độ chịu kéo giật:
    • Kháng bục:
    • Kháng thủng thanh: 520N theo phương pháp thử ASTM D 4833
    • CBR đâm thủng: 2700N theo phương pháp thử DIN 54307
    • Rơi côn – Cone Drop: 18 Mm phương pháp thử BS 6906/6
    • Trọng lượng: 220 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
    • Chiều dài cuộn: 150m
    • Màu: Trắng

Liên hệ mua hàng

17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nội   Tel/fax: 043.6687.283- 0932.223.101

website: http://hatangviet.vn/  – https://hatangviet.com/ Email: contact@hatangviet.vn

Hotline MB: 0932.223.101 Hotline MN-MT: 0934.602.988  Hotline GS: 0934.666.201

Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART7

Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART7 do Hạ Tầng Việt cung cấp được cập nhật thường xuyên theo tiêu chuẩn công bố của nhà máy và theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

Chỉ tiêu Phương pháp thử Đơn vị ART7
1 Cường độ chịu kéo Tensile Strength ASTM D 4595 kN / m 7.0
2 Dãn dài khi đứt Elongation at break ASTM D 4595 % 40/65
3 Kháng xé hình thang Trapezoidal Tear Strength ASTM D 4533 N 190
4 Sức kháng thủng thanh Puncture Resitance ASTM D 4833 N 200
5 Sức kháng thủng CBR CBR Puncture Resitance DIN 54307 N 1200
6 Rơi côn Cone Drop BS 6906/6 mm 29
7 Hệ số thấm tại 100mm Permeability at 100mm BS 6906/3 l/m2/sec 190
8 Kích thước lỗ O90 Opening size O90 EN ISO 12956 micron 125
9 Độ dày P=2kPa Thickness under 2kPa ASTM D 5199 Mm 1.0
10 Trọng lượng Mass per Unit area ASTM D 5261 g/m2 105
11 Chiều dài x rộng cuộn Length x Roll width m x m 250 x 4

Các giá trị trong bảng trên là kết quả trung bình (± 5%) của phương pháp thử tiêu chuẩn-All the value presented in this table are vaerages (± 5%) from standard tests

Liên hệ tư vấn mua hàng 0932.223.101

Liên hệ trực tiếp: 17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nội

Email: contact@hatangviet.vn