-
Vải địa kỹ thuật ART14D
- Cường lực chịu kéo: 14 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
- Độ giãn dài khi đứt: 40/75 %
- Độ dày: 1,7 mm
- Cường độ chịu xé rách hình thang: 340N theo phương pháp thử ASTM D 4533
- Cường độ chịu kéo giật: 780 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
- Kháng bục: >1.500 kPA
- Kháng thủng thanh: 400N theo phương pháp thử ASTM D 4833
- CBR đâm thủng: 2100N theo phương pháp thử DIN 54307
- Rơi côn – Cone Drop: 22 Mm phương pháp thử BS 6906/6
- Trọng lượng: 185 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
- Chiều dài cuộn: 175m
- Màu: Trắng
-
Vải địa kỹ thuật ART15
₫12,700- Cường lực chịu kéo: 15 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
- Độ giãn dài khi đứt: 45/75 %
- Cường độ chịu xé rách hình thang: 360N theo phương pháp thử ASTM D 4533
- Kháng thủng thanh: 420N theo phương pháp thử ASTM D 4833
- CBR đâm thủng: 2400N theo phương pháp thử DIN 54307
- Rơi côn – Cone Drop: 20 Mm phương pháp thử BS 6906/6
- Trọng lượng: 190 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
- Chiều dài cuộn: 175m
- Màu: Trắng
-
Vải địa kỹ thuật ART15D
- Cường lực chịu kéo: 15 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
- Độ giãn dài khi đứt: 40/75 %
- Độ dày: 1,9 mm
- Cường độ chịu xé rách hình thang: 360N theo phương pháp thử ASTM D 4533
- Cường độ chịu kéo giật: 870 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
- Kháng bục: >1.500 kPA
- Kháng thủng thanh: 420N theo phương pháp thử ASTM D 4833
- CBR đâm thủng: 2400N theo phương pháp thử DIN 54307
- Rơi côn – Cone Drop: 20 Mm phương pháp thử BS 6906/6
- Trọng lượng: 200 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
- Chiều dài cuộn: 175m
- Màu: Trắng
-
Vải địa kỹ thuật ART16
- Cường lực chịu kéo: 16 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
- Độ giãn dài khi đứt: 50/75 %
- Cường độ chịu xé rách hình thang: 400N theo phương pháp thử ASTM D 4533
- Cường độ chịu kéo giật:
- Kháng bục:
- Kháng thủng thanh: 470N theo phương pháp thử ASTM D 4833
- CBR đâm thủng: 2550N theo phương pháp thử DIN 54307
- Rơi côn – Cone Drop: 19 Mm phương pháp thử BS 6906/6
- Trọng lượng: 200 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
- Chiều dài cuộn: 150m
- Màu: Trắng
-
Vải địa kỹ thuật ART17
- Cường lực chịu kéo: 17 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
- Độ giãn dài khi đứt: 50/75 %
- Cường độ chịu xé rách hình thang: 400N theo phương pháp thử ASTM D 4533
- Cường độ chịu kéo giật:
- Kháng bục:
- Kháng thủng thanh: 520N theo phương pháp thử ASTM D 4833
- CBR đâm thủng: 2700N theo phương pháp thử DIN 54307
- Rơi côn – Cone Drop: 18 Mm phương pháp thử BS 6906/6
- Trọng lượng: 220 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
- Chiều dài cuộn: 150m
- Màu: Trắng
-
Vải địa kỹ thuật ART20
- Cường lực chịu kéo: 20 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
- Độ giãn dài khi đứt: 50/75 %
- Cường độ chịu xé rách hình thang: 440N theo phương pháp thử ASTM D 4533
- Cường độ chịu kéo giật:
- Kháng bục:
- Kháng thủng thanh: 580N theo phương pháp thử ASTM D 4833
- CBR đâm thủng: 2900N theo phương pháp thử DIN 54307
- Rơi côn – Cone Drop: 17 Mm phương pháp thử BS 6906/6
- Trọng lượng: 255 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
- Chiều dài cuộn: 125m
- Màu: Trắng


