TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT GET100
Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GET100 gồm các thông số kỹ thuật của các chỉ tiêu cơ lý, hóa lý quy cách chủng loại được đo bằng các phương pháp thử tiên tiến hiện đại
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT GET100
|
Chỉ tiêu – Properties |
PP thí nghiệm |
Đơn vị |
GET100 |
|
|
1 |
Trọng lượng/ Mass per Unit area |
ASTM D 5261 |
g/m2 |
320 |
|
2 |
Cường độ chịu kéo chiều cuộn –Tensile Strength (warp) |
ASTMD 4595 |
kN/m |
100 |
|
3 |
Cường độ chịu kéo chiều khổ -Tensile Strength (weft) |
ASTMD 4595 |
kN/m |
100 |
|
4 |
Cường độ chịu kéo cuôn/khổ Tensile Strength warp/weft |
ASTMD 4595 |
kN/m |
100/100 |
|
5 |
Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) |
ASTMD 4595 |
% |
<12 |
|
6 |
Kích thước lỗ O95 – Opening size O95 |
ASTM D 4751 |
micron |
0.075~ 0.340 |
|
7 |
Lưu lượng thấm – 20kPa |
ASTM D 4491 |
Cm/s |
Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9 |
|
8 |
Hệ số thấm Permeability |
ASTM D 4491 |
s-1 |
0.02 ~ 0.6 |
|
9 |
CBR Đâm thủng |
ASTM D 6241 |
N |
6000 |
|
10 |
Khổ rộng |
m |
3,5 |
- Các giá trị trong bảng trên là kết quả trung bình (± 5%) của phương pháp thử tiêu chuẩn
- All the value presented in this table are vaerages (± 5%) from standard tests
Liên hệ mua hàng
- Trụ sở văn phòng 17A Tô Vĩnh Diện Thanh Xuân, Hà Nội: 0243.6687283
- Hotline: Vật tư cầu đường:
- 0932 223 101: Miền bắc 17 A Tô Vĩnh Diện, TX, HN
- 0902 999 803: Miền Nam 132 Đường D1, Tp. Thủ Đức, HCM
