TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT MÀNG CHỐNG THẤM HDPE HSE 0.75
Tiêu chuẩn kỹ thuật màng chống thấm HDPE HSE 0.75 đáp ứng thông số kỹ thuật nhiều dự án trong các ứng dụng làm hồ nuôi tôm cá, hầm biogas, hố xử lý rác thải
Các thông số kỹ thuật màng chống thấm HDPE HSE 0.75 chính sau
- Độ dầy 0,75 mm
- Lực kéo đứt 22 kN/m
- Trọng lượng đơn vị 705 g/m2
- Chiều Rộng cuộn 7/8 m
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT MÀNG CHỐNG THẤM HDPE HSE 0.75
| Chỉ tiêu/ Properties | Phương pháp Test method | Đơn vị / Unit | HSE 0.75 | |
|
1 |
Độ dầy Thickness |
ASTM D 5199 |
mm |
0,75 |
|
2 |
Tỷ trọng Density |
ASTM D 1505 |
g/cm3 |
0,94 |
|
3 |
Lực kéo đứt Strength at Break |
ASTM D 6693 |
kN/m |
22 |
|
4 |
Lực chịu biến dạng Strength at Yield |
ASTM D 6693 |
kN/m |
11 |
|
5 |
Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break |
ASTM D 6693 |
% |
700 |
|
6 |
Độ giãn biến dạng Elongation at Yield |
ASTM D 6693 |
% |
13 |
|
7 |
Kháng xé Tear Resistance |
ASTM D1004 |
N |
100 |
|
8 |
Kháng xuyên thủng Puncture Resistance |
ASTM D4833 |
N |
300 |
|
9 |
Hàm lượng Carbon black Carbon Black content |
ASTM D1603 |
% |
2 |
|
10 |
Trọng lượng đơn vị |
g/m2 |
705 |
|
|
11 |
Chiều Rộng cuộn Width |
m |
7/8 |
Liên hệ tư vấn Tiêu chuẩn kỹ thuật màng chống thấm HDPE HSE 0.75
Trụ sở Hà Nội + Kho Hà Nội: 17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, HN: 0932 223 101
Chi Nhánh Hồ Chí Minh: 132 Đường D1, Hiệp Phú, Thủ Đức, Tp. HCM: 0902 999 803
Kho Tp. Hồ Chí Minh: 06 Ấp Đình, Tân Xuân, Hóc Môn, HCM: 0787 666 070
