TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT MÀNG CHỐNG THẤM HDPE HUITEX HD030
Hạ Tầng Việt cung cấp Tiêu chuẩn kỹ thuật màng chống thấm HDPE HD030 nhập khẩu Đài Loan có các chỉ tiêu cơ lý và tính chất kỹ thuật phù hợp với các dự án làm hầm biogas, bãi rác, hồ nuôi tôm cá.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT MÀNG CHỐNG THẤM HDPE HUITEX HD030
|
Chỉ tiêu/ Properties |
Phương pháp Test method |
Đơn vị / Unit |
Min/ max |
HD030 |
|
|
1 |
Chiều dầy / thickness |
ASTM D 5199 |
mm |
Min |
0,3 |
|
2 |
Chiều dầy / thickness |
ASTM D 5199 |
mm |
lowest |
0,27 |
|
3 |
Tỷ trọng / Density |
ASTM 1505/ D792 |
g/cm3 |
0,94 |
|
|
4 |
Lực biến dạng / Strength at Yield |
ASTM D 6693 |
kN/m |
Min |
5 |
|
5 |
Lực kéo đứt / Strength at Break |
ASTM D 6693 |
kN/m |
Min |
8 |
|
6 |
Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield |
G.L. 33 mm |
% |
Min |
13 |
|
7 |
Độ Giãn dài / Elongation at Break |
G.L. 51 mm |
% |
Min |
700 |
|
8 |
Kháng xé / Tear Resistance |
ASTM D1004 |
N |
Min |
42 |
|
9 |
Kháng xuyên / Puncture Resistance |
ASTM D4833 |
N |
Min |
105 |
|
10 |
Hàm lượng Carbon / black Carbon Black content |
ASTM D1603 |
% |
Min |
2 |
|
11 |
Độ phân tán / Carbon Dispersion |
ASTM D5596 |
Min |
cat.2 |
|
|
12 |
Thời gian phản ứng oxy hóa oxidative Induction Time (200oC; 02, 1 atm) |
ASTM D 3895 |
min |
Min |
100 |
|
13 |
Lực biến dạng / Strength at Yield |
ASTM D 6693 |
kN/m |
max |
8 |
|
14 |
Lực kéo đứt / Strength at Break |
ASTM D 6693 |
kN/m |
max |
12 |
|
15 |
Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield |
G.L. 33 mm |
% |
max |
17 |
|
16 |
Độ Giãn dài / Elongation at Break |
G.L. 51 mm |
% |
max |
750 |
|
17 |
Chỉ số tan chảy / Melt Flow Index |
ASTM D1238 (190o, 5kg) |
g/10 min |
max |
<1.0 |
|
18 |
Kháng xé / Tear Resistance |
ASTM D1004 |
N |
max |
53 |
|
19 |
Kháng xuyên / Puncture Resistance |
ASTM D4833 |
N |
max |
150 |
|
20 |
Hàm lượng Carbon / black Carbon Black content |
ASTM D1603 |
% |
max |
2 |
|
21 |
Độ phân tán / Carbon Dispersion |
ASTM D5596 |
max |
cat.2 |
|
|
22 |
Ổn định kích thước / Dimensional Stability (120oC; 1 hour) |
ASTM D 1204 |
% |
max |
± 1 |
|
23 |
Nhiệt độ biến dạng / Low Temperature Brittleness |
ASTM D 746 |
oC |
max |
<-77 |
|
24 |
ESCR |
ASTM D1693 (Cond. B) |
hours |
max |
>3000 |
|
25 |
Stress Crack Resistance |
ASTM 5397 |
hours |
>400 |
|
|
26 |
Chiều Rộng cuộn Width |
m |
7 |
||
|
27 |
Chiều dài cuộn Length |
m |
700 |
||
|
28 |
Diện tích cuộn Area |
m2 |
4900 |
||
|
29 |
Trọng lượng cuộn Net weight |
Kg |
1397 |
||
|
30 |
Số cuộn/ Cont 40 / 40′ Container |
Rolls |
16 |
HUITEX HD Series geomembrane is made of premium virgin HDPE resin designed specifically forgeomembrane production along with adequate carbon black, antioxidant, and stabilizers to have superior mechanical properties and outstanding long-term resistance to aggressive chemical, environmental stress crack, and UV radiation.
Liên hệ tư vấn tiêu chuẩn kỹ thuật màng chống thấm HDPE HD030
Trụ sở Hà Nội + Kho Hà Nội: 17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, HN: 0932 223 101
Chi Nhánh Hồ Chí Minh: 132 Đường D1, Hiệp Phú, Thủ Đức, Tp. HCM: 0902 999 803
Kho Tp. Hồ Chí Minh: 06 Ấp Đình, Tân Xuân, Hóc Môn, HCM: 0787 666 070
