Vải địa kỹ thuật TS50

Hot

Vải địa kỹ thuật TS50

  • Cường độ chịu kéo –Tensile Strength: 15kN/m
  • Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) 75/35 %
  • Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance 2350 N
  • Hệ số thấm đứng 10-3 m/s
  • Trọng lượng/ Mass per Unit area 200g/m2
  • Độ dày P=2kPa- Thickness under 2kPa 1,9mm
  • Kéo giật Grab tensile strength (md/cd) 920/810N
  • Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation (md/cd) 75/40%
  • Chiều rộng 4m
  • Chiều dài 175m
  • Kích thước cuộn – Standart roll size 700m2
  • Trọng lựơng cuộn 150kg

  • Mô tả

Mô tả

Vải địa kỹ thuật TS50

Vải địa kỹ thuật TS50 là vải địa kỹ thuật nhập khẩu Malaysia của tập đoàn Polifelt cường lực chịu kéo là 15 kN/m xơ liên tục có màu ghi xám và độ dày 1,9 mm cao hơn so với các loại vải địa kỹ thuật cùng loại

Vải địa kỹ thuật TS50 là gì?

Vải địa kỹ thuật TS50 là vải địa kỹ thuật nhập khẩu Malaysia loại không dệt xơ liên tục mà xám có cường lực chịu kéo 15 kN/m loại vải chuyên dụng trong xử lý nền đất yếu, thuỷ lợi, đê kè, hoặc lớp ngăn cách, lớp đệm khi thi công bãi rác, khu chế suất

Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chính của vải địa kỹ thuật TS50

  • Cường độ chịu kéo –Tensile Strength: 15kN/m
  • Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) 75/35 %
  • Năng lượng chịu kéo 4,1 kN/m
  • Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance 2350 N
  • Xuyên thủng côn rơi động/ 23 mm
  • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 0,09mm
  • Hệ số thấm tại 50mm – Permeability at 50mm 85l/m2/s
  • Hệ số thấm tại 100mm – Permeability at 100mm 168l/m2/s
  • Hệ số thấm đứng 10-3 m/s
  • Lưu lượng thấm ngang – 20kPa 11l/m.h
  • Lưu lượng thấm ngang – 200kPa 2,9l/m.h
  • Trọng lượng/ Mass per Unit area 200g/m2
  • Độ dày P=2kPa- Thickness under 2kPa 1,9mm
  • Kéo giật Grab tensile strength (md/cd) 920/810N
  • Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation (md/cd) 75/40%
  • Kích thước lỗ biểu kiến O95 – Opening size O95 0,21mm
  • Hệ số thấm 2s-1
  • Chiều rộng 4m
  • Chiều dài 175m
  • Kích thước cuộn – Standart roll size 700m2
  • Trọng lựơng cuộn 150kg
  • Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục
  • Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
  • Sức kháng UV – Cường độ chọc thủng: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
  • Sức kháng hoá học: Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13
  • Màu: xám

Down load hoặc xem chi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật loại 15 kN/m

Xem thêm tiêu chuẩn kỹ thuật theo TCVN – Xem thêm tiêu chuẩn kỹ thuật ISO

  • Vải địa kỹ thuật TS10

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo –Tensile Strength: 7,5kN/m
    • Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) 75/35 %
    • Năng lượng chịu kéo 2,2 kN/m
    • Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance 1175 N
    • Xuyên thủng côn rơi động/ 34 mm
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 0,13mm
    • Hệ số thấm tại 50mm – Permeability at 50mm 130l/m2/s
    • Hệ số thấm tại 100mm – Permeability at 100mm 260l/m2/s
    • Hệ số thấm đứng 10-3 m/s
    • Lưu lượng thấm ngang – 20kPa 2l/m.h
    • Lưu lượng thấm ngang – 200kPa 0,7l/m.h
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area 105g/m2
    • Độ dày P=2kPa- Thickness under 2kPa 1mm
    • Kéo giật Grab tensile strength (md/cd) 475/420N
    • Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation (md/cd) 75/40%
    • Kích thước lỗ biểu kiến O95 – Opening size O95 0,31mm
    • Hệ số thấm 3,5s-1
    • Chiều rộng 4m
    • Chiều dài 300m
    • Kích thước cuộn – Standart roll size 1200m2
    • Trọng lựơng cuộn 136kg
    • Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục
    • Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
    • Sức kháng UV – Cường độ chọc thủng: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
    • Sức kháng hoá học: Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13
    • Màu: xám
  • Vải địa kỹ thuật TS20

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo –Tensile Strength: 9,5kN/m
    • Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) 75/35 %
    • Năng lượng chịu kéo 2,5 kN/m
    • Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance 1500 N
    • Xuyên thủng côn rơi động/ 30 mm
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 0,12mm
    • Hệ số thấm tại 50mm – Permeability at 50mm 115l/m2/s
    • Hệ số thấm tại 100mm – Permeability at 100mm 217l/m2/s
    • Hệ số thấm đứng 10-3 m/s
    • Lưu lượng thấm ngang – 20kPa 4l/m.h
    • Lưu lượng thấm ngang – 200kPa 1,4l/m.h
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area 125g/m2
    • Độ dày P=2kPa- Thickness under 2kPa 1,2mm
    • Kéo giật Grab tensile strength (md/cd) 560/510N
    • Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation (md/cd) 75/40%
    • Kích thước lỗ biểu kiến O95 – Opening size O95 0,26mm
    • Hệ số thấm 3s-1
    • Chiều rộng 4m
    • Chiều dài 250m
    • Kích thước cuộn – Standart roll size 1000m2
    • Trọng lựơng cuộn 135kg
    • Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục
    • Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
    • Sức kháng UV – Cường độ chọc thủng: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
    • Sức kháng hoá học: Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13
    • Màu: xám
  • Vải địa kỹ thuật TS30

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo: 11,5kN/m
    • Dãn dài khi đứt – (MD/CD) 75/35 %
    • Lưu lượng thấm ngang – 200kPa 2,2l/m.h
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area 155g/m2
    • Độ dày P=2kPa – 1,5mm
    • Hệ số thấm 2,7s-1
    • Chiều rộng 4m Chiều dài 225m
    • Kích thước cuộn – Standart roll size 900m2
    • Trọng lựơng cuộn 150kg
    • Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục
    • Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
    • Màu: xám
  • Vải địa kỹ thuật TS40

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo –Tensile Strength: 13,5kN/m
    • Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) 75/35 %
    • Năng lượng chịu kéo 3,7 kN/m
    • Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance 2100 N
    • Xuyên thủng côn rơi động/ 26 mm
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 0,1mm
    • Hệ số thấm tại 50mm – Permeability at 50mm 90l/m2/s
    • Hệ số thấm tại 100mm – Permeability at 100mm 176l/m2/s
    • Hệ số thấm đứng 10-3 m/s
    • Lưu lượng thấm ngang – 20kPa 9l/m.h
    • Lưu lượng thấm ngang – 200kPa 2,5l/m.h
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area 180g/m2
    • Độ dày P=2kPa- Thickness under 2kPa 1,7mm
    • Kéo giật Grab tensile strength (md/cd) 825/720N
    • Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation (md/cd) 75/40%
    • Kích thước lỗ biểu kiến O95 – Opening size O95 0,24mm
    • Hệ số thấm 2,5s-1
    • Chiều rộng 4m
    • Chiều dài 200m
    • Kích thước cuộn – Standart roll size 800m2
    • Trọng lựơng cuộn 154kg
    • Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục
    • Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
    • Sức kháng UV – Cường độ chọc thủng: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
    • Sức kháng hoá học: Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13
    • Màu: xám
  • Vải địa kỹ thuật TS50

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo –Tensile Strength: 15kN/m
    • Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) 75/35 %
    • Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance 2350 N
    • Hệ số thấm đứng 10-3 m/s
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area 200g/m2
    • Độ dày P=2kPa- Thickness under 2kPa 1,9mm
    • Kéo giật Grab tensile strength (md/cd) 920/810N
    • Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation (md/cd) 75/40%
    • Chiều rộng 4m
    • Chiều dài 175m
    • Kích thước cuộn – Standart roll size 700m2
    • Trọng lựơng cuộn 150kg
  • Vải địa kỹ thuật TS60

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo –Tensile Strength: 19kN/m
    • Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) 80/35 %
    • Năng lượng chịu kéo 5,5 kN/m
    • Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance 2900 N
    • Xuyên thủng côn rơi động/ 20 mm
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 0,09mm
    • Hệ số thấm tại 50mm – Permeability at 50mm 72l/m2/s
    • Hệ số thấm tại 100mm – Permeability at 100mm 155l/m2/s
    • Hệ số thấm đứng 10-3 m/s
    • Lưu lượng thấm ngang – 20kPa 13l/m.h
    • Lưu lượng thấm ngang – 200kPa 3l/m.h
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area 250g/m2
    • Độ dày P=2kPa- Thickness under 2kPa 2,2mm
    • Kéo giật Grab tensile strength (md/cd) 1150/1025N
    • Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation (md/cd) 75/40%
    • Kích thước lỗ biểu kiến O95 – Opening size O95 0,19mm
    • Hệ số thấm 2s-1
    • Chiều rộng 4m
    • Chiều dài 135m
    • Kích thước cuộn – Standart roll size 540m2
    • Trọng lựơng cuộn 145kg
    • Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục
    • Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
    • Sức kháng UV – Cường độ chọc thủng: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
    • Sức kháng hoá học: Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13
    • Màu: xám
  • Vải địa kỹ thuật TS65

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo –Tensile Strength: 21,5kN/m
    • Dãn dài khi đứt (MD/CD) 80/40 %
    • Trọng lượng 285g/m2
    • Độ dày P=2kPa 2,5mm
    • Chiều rộng 4m Chiều dài 125m
    • Kích thước cuộn 500m2
    • Trọng lựơng cuộn 153kg
    • Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục
    • Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
    • Sức kháng hoá học: Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13
    • Màu: xám
  • Vải địa kỹ thuật TS70

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo –Tensile Strength: 24kN/m
    • Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) 80/40 %
    • Năng lượng chịu kéo 7,2 kN/m
    • Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance 3850 N
    • Xuyên thủng côn rơi động/ 15 mm
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 0,09mm
    • Hệ số thấm tại 50mm – Permeability at 50mm 55l/m2/s
    • Hệ số thấm tại 100mm – Permeability at 100mm 117l/m2/s
    • Hệ số thấm đứng 10-3 m/s
    • Lưu lượng thấm ngang – 20kPa 16l/m.h
    • Lưu lượng thấm ngang – 200kPa 3,6l/m.h
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area 325g/m2
    • Độ dày P=2kPa- Thickness under 2kPa 2,9mm
    • Kéo giật Grab tensile strength (md/cd) 1500/1400N
    • Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation (md/cd) 75/40%
    • Kích thước lỗ biểu kiến O95 – Opening size O95 0,18mm
    • Hệ số thấm 1,7s-1
    • Chiều rộng 4m
    • Chiều dài 100m
    • Kích thước cuộn – Standart roll size 400m2
    • Trọng lựơng cuộn 140kg
    • Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục
    • Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
    • Sức kháng UV – Cường độ chọc thủng: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
    • Sức kháng hoá học: Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13
    • Màu: xám
  • Vải địa kỹ thuật TS80

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo –Tensile Strength: 28kN/m
    • Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) 80/40 %
    • Năng lượng chịu kéo 8,4 kN/m
    • Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance 4250 N
    • Xuyên thủng côn rơi động/ 14 mm
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 0,08mm
    • Hệ số thấm tại 50mm – Permeability at 50mm 50l/m2/s
    • Hệ số thấm tại 100mm – Permeability at 100mm 106l/m2/s
    • Hệ số thấm đứng 10-3 m/s
    • Lưu lượng thấm ngang – 20kPa 20l/m.h
    • Lưu lượng thấm ngang – 200kPa 4l/m.h
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area 400g/m2
    • Độ dày P=2kPa- Thickness under 2kPa 3,2mm
    • Kéo giật Grab tensile strength (md/cd) 1770/1650N
    • Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation (md/cd) 75/40%
    • Kích thước lỗ biểu kiến O95 – Opening size O95 0,15mm
    • Hệ số thấm 1,7s-1
    • Chiều rộng 4m
    • Chiều dài 90m
    • Kích thước cuộn – Standart roll size 360m2
    • Trọng lựơng cuộn 154kg
    • Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục
    • Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
    • Sức kháng UV – Cường độ chọc thủng: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
    • Sức kháng hoá học: Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13
    • Màu: xám

Tác dụng của vải địa kỹ thuật TS50

  • Tác dụng thẩm thấu: khi lót lớp vải địa kỹ thuật TS50 phía dưới lớp đất đắp giúp thoát nước nhanh chóng nhưng giữ được các hạt cát mịn nhất.
  • Chức năng gia cường: Tăng lực kháng đứt cho đất 15 kN/m có khả năng kháng UV Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
  • Chức năng phân cách: Trọng lượng 200 g/m2 độ dày 1,9mm cao hơn các sản phẩm vải địa kỹ thuật cùng loại nên tạo thành lớp phân cách rất tốt.
  • Sử dụng khi thi công đê kè thuỷ lợi do khả năng thoát nước
  • Các chức năng khác của vải địa kỹ thuật không dệt như: tiêu thoát, lọc ngược,

Bảng báo giá vải địa kỹ thuật TS50 và các sản phẩm tương tự

Xin vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên kinh doanh hoặc xem báo giá tham khảo tại đây

Địa điểm mua hàng vải địa kỹ thuật các loại

  • Trụ sở Hà Nội: 17A Tô Vĩnh Diện Thanh Xuân Hoàng Mai Hà Nội
  • Kho Hà Nội: Tổng kho 6 Pháp Vân Hoàng mai, Hà Nộ
  • Kho Long An: KCN Bến Lức, Long An
  • Kho Long An: KCN Long Hậu, Long An
  • Kho Hà Nam: KCN Đông Văn, Hà Nam
  • Kho Hải Dương: KCN Đại An Hải DƯơng
  • Kho Tp. HCM: 155 D1, P. Tân Phú, Hồ Chí Minh
  • Kho Nam Định: Tp. Nam Định, Nam Định

Liên hệ mua hàng

17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nội   Tel/fax: 043.6687.283- 0932.223.101

website: http://hatangviet.vn/  – https://hatangviet.com/ Email: contact@hatangviet.vn

Hotline MB: 0932.223.101 Hotline MN-MT: 0934.602.988  Hotline GS: 0934.666.201