Vải địa kỹ thuật TS10

Vải địa kỹ thuật TS10

  • Cường độ chịu kéo –Tensile Strength: 7,5kN/m
  • Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) 75/35 %
  • Năng lượng chịu kéo 2,2 kN/m
  • Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance 1175 N
  • Xuyên thủng côn rơi động/ 34 mm
  • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 0,13mm
  • Hệ số thấm tại 50mm – Permeability at 50mm 130l/m2/s
  • Hệ số thấm tại 100mm – Permeability at 100mm 260l/m2/s
  • Hệ số thấm đứng 10-3 m/s
  • Lưu lượng thấm ngang – 20kPa 2l/m.h
  • Lưu lượng thấm ngang – 200kPa 0,7l/m.h
  • Trọng lượng/ Mass per Unit area 105g/m2
  • Độ dày P=2kPa- Thickness under 2kPa 1mm
  • Kéo giật Grab tensile strength (md/cd) 475/420N
  • Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation (md/cd) 75/40%
  • Kích thước lỗ biểu kiến O95 – Opening size O95 0,31mm
  • Hệ số thấm 3,5s-1
  • Chiều rộng 4m
  • Chiều dài 300m
  • Kích thước cuộn – Standart roll size 1200m2
  • Trọng lựơng cuộn 136kg
  • Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục
  • Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
  • Sức kháng UV – Cường độ chọc thủng: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
  • Sức kháng hoá học: Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13
  • Màu: xám
  • Mô tả

Mô tả

Vải địa kỹ thuật TS10

Vải địa kỹ thuật TS10 là vải địa kỹ thuật nhập khẩu Malaysia của tập đoàn Polifelt cường lực chịu kéo là 7,5 kN/m xơ liên tục có màu ghi xám và độ dày 1 mm cao hơn so với các loại vải địa kỹ thuật cùng loại

Vải địa kỹ thuật TS10 là gì?

Vải địa kỹ thuật TS10 là vải địa kỹ thuật nhập khẩu Malaysia loại không dệt xơ liên tục mà xám có cường lực chịu kéo 7,5 kN/m loại vải chuyên dụng trong xử lý nền đất yếu, thuỷ lợi, đê kè, hoặc lớp ngăn cách, lớp đệm khi thi công bãi rác, khu chế suất

Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chính của vải địa kỹ thuật TS10

  • Cường độ chịu kéo –Tensile Strength: 7,5kN/m
  • Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) 75/35 %
  • Năng lượng chịu kéo 2,2 kN/m
  • Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance 1175 N
  • Xuyên thủng côn rơi động/ 34 mm
  • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 0,13mm
  • Hệ số thấm tại 50mm – Permeability at 50mm 130l/m2/s
  • Hệ số thấm tại 100mm – Permeability at 100mm 260l/m2/s
  • Hệ số thấm đứng 10-3 m/s
  • Lưu lượng thấm ngang – 20kPa 2l/m.h
  • Lưu lượng thấm ngang – 200kPa 0,7l/m.h
  • Trọng lượng/ Mass per Unit area 105g/m2
  • Độ dày P=2kPa- Thickness under 2kPa 1mm
  • Kéo giật Grab tensile strength (md/cd) 475/420N
  • Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation (md/cd) 75/40%
  • Kích thước lỗ biểu kiến O95 – Opening size O95 0,31mm
  • Hệ số thấm 3,5s-1
  • Chiều rộng 4m
  • Chiều dài 300m
  • Kích thước cuộn – Standart roll size 1200m2
  • Trọng lựơng cuộn 136kg
  • Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục
  • Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
  • Sức kháng UV – Cường độ chọc thủng: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
  • Sức kháng hoá học: Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13
  • Màu: xám

Down load hoặc xem chi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật loại 7,5 kN/m

Xem thêm tiêu chuẩn kỹ thuật theo TCVN – Xem thêm tiêu chuẩn kỹ thuật ISO

Tác dụng của vải địa kỹ thuật TS10

  • Tác dụng thẩm thấu: khi lót lớp vải địa kỹ thuật TS10 phía dưới lớp đất đắp giúp thoát nước nhanh chóng nhưng giữ được các hạt cát mịn nhất.
  • Chức năng gia cường: Tăng lực kháng đứt cho đất 7,5 kN/m có khả năng kháng UV Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
  • Chức năng phân cách: Trọng lượng 105 g/m2 độ dày 1mm cao hơn các sản phẩm vải địa kỹ thuật cùng loại nên tạo thành lớp phân cách rất tốt.
  • Sử dụng khi thi công đê kè thuỷ lợi do khả năng thoát nước
  • Các chức năng khác của vải địa kỹ thuật không dệt như: tiêu thoát, lọc ngược,

Bảng báo giá vải địa kỹ thuật TS10 và các sản phẩm tương tự

Xin vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên kinh doanh hoặc xem báo giá tham khảo tại đây

Địa điểm mua hàng vải địa kỹ thuật các loại

  • Trụ sở + kho Hà Nội: 17A Tô Vĩnh Diện Thanh Xuân Hoàng Mai Hà Nội
  • Kho HCM: 06 Ấp Đình, Tân Xuân, Hóc Môn, HCM
  • Kho Long An: KCN Bến Lức, Long An
  • Kho Long An: KCN Long Hậu, Long An
  • Kho Hà Nam: KCN Đầng Văn, Hà Nam
  • Kho Hải Dương: KCN Đại An Hải DƯơng
  • Kho Nam Định: Tp. Nam Định, Nam Định

Liên hệ mua hàng

17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nội   Tel/fax: 0243.6687.283- 0932.223.101

website: http://hatangviet.vn/  – https://hatangviet.com/ Email: contact@hatangviet.vn

Hotline MB: 0932.223.101 Hotline MN-MT: 0934.602.988  Hotline GS: 0934.666.201

You've just added this product to the cart: