-
Vải địa kỹ thuật ART70
- Cường lực chịu kéo: 70 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
- Độ giãn dài khi đứt: 50/90 %
- Độ dày: 0 mm
- Cường độ chịu xé rách hình thang: 1500N theo phương pháp thử ASTM D 4533
- Cường độ chịu kéo giật: N theo phương pháp thử ASTM D 4533
- Kháng bục: kPA
- Kháng thủng thanh: 2000N theo phương pháp thử ASTM D 4833
- CBR đâm thủng: 10000N theo phương pháp thử DIN 54307
- Rơi côn – Cone Drop: 6 Mm phương pháp thử BS 6906/6
- Trọng lượng: 900 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
- Chiều dài cuộn: 50m
- Màu: Trắng
-
Vải địa kỹ thuật ART700G
- Cường độ chịu kéo giật: ≥ 700N
- Độ dãn dài: > 50%
- Lực chịu xé: ≥ 250N
- Sức kháng thủng (CBR): ≥ 1900N
- Sức kháng bục: ≥ 1500kPa
- Sức kháng thủng: ≥ 250N
- Hệ số thấm: ≥ 1.2S-1
- Kích thước lỗ: < 0.125mm
-
Vải địa kỹ thuật ART9
- Cường lực chịu kéo: 9.0 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
- Độ giãn dài khi đứt: 40/65 %
- Cường độ chịu xé rách hình thang: 230N theo phương pháp thử ASTM D 4533
- Cường độ chịu kéo giật:
- Kháng bục:
- Kháng thủng thanh: 250N theo phương pháp thử ASTM D 4833
- CBR đâm thủng: 1500N theo phương pháp thử DIN 54307
- Rơi côn – Cone Drop: 27 Mm phương pháp thử BS 6906/6
- Trọng lượng: 125 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
- Chiều dài cuộn: 250m
- Màu: Trắng
-
Vải địa kỹ thuật ART900G
- Cường lực chịu kéo: 15 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
- Độ giãn dài khi đứt: 45/75 %
- Độ dày: 4 mm
- Cường độ chịu xé rách hình thang: >350N theo phương pháp thử ASTM D 4533
- Cường độ chịu kéo giật: >900 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
- Kháng bục: >1.900 kPA
- Kháng thủng thanh: >250N theo phương pháp thử ASTM D 4833
- CBR đâm thủng: 2400N theo phương pháp thử DIN 54307
- Rơi côn – Cone Drop: 20 Mm phương pháp thử BS 6906/6
- Trọng lượng: 190 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
- Chiều dài cuộn: 175m
- Màu: Trắng
-
Vải địa kỹ thuật ART9D
- Cường lực chịu kéo: 9 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
- Độ giãn dài khi đứt: 40/75 %
- Độ dày: 1,2 mm
- Cường độ chịu xé rách hình thang: 230N theo phương pháp thử ASTM D 4533
- Cường độ chịu kéo giật: 530 N theo phương pháp thử ASTM D 4533
- Kháng bục: >1.300 kPA
- Kháng thủng thanh: 250N theo phương pháp thử ASTM D 4833
- CBR đâm thủng: 1500N theo phương pháp thử DIN 54307
- Rơi côn – Cone Drop: 27 Mm phương pháp thử BS 6906/6
- Trọng lượng: 135 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
- Chiều dài cuộn: 250m
- Màu: Trắng
-
Vải địa kỹ thuật ART12
₫10,000- Vải địa kỹ thuật cường lực chịu kéo 12 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
- Độ giãn dài khi đứt: 40/65 %
- Cường độ chịu xé rách hình thang: 300N theo phương pháp thử ASTM D 4533
- Cường độ chịu kéo giật:
- Giá bán vải địa kỹ thuật ART 12: 9.600 vnd/m2
- Kháng thủng thanh: 350N theo phương pháp thử ASTM D 4833
- CBR đâm thủng: 1900N theo phương pháp thử DIN 54307
- Rơi côn – Cone Drop: 24 Mm phương pháp thử BS 6906/6
- Trọng lượng: 155 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
- Chiều dài cuộn: 225m
- Màu: Trắng


