TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT MÀNG CHỐNG THẤM HDPE GSE1.00
Hạ tầng việt cung cấp Tiêu chuẩn kỹ thuật màng chống thấm HDPE GSE1.00 đáp ứng yêu cầu dự án được kiểm chứng bởi các viện thí nghiệm đầu ngành tại Việt Nam được đối tác bạn hàng tin tường lựa chọn
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT MÀNG CHỐNG THẤM HDPE GSE1.00
|
Chỉ tiêu/ Properties |
Phương pháp Test method |
Đơn vị / Unit |
GSE1.00 |
|
|
1 |
Độ dầy Trung bình Average Thickness |
ASTM D 5199 |
mm |
1 |
|
2 |
Độ dầy Thickness |
ASTM D 5199 |
mm |
0,9 |
|
3 |
Tỷ trọng Density |
ASTM D 1505 |
g/cm3 |
0,94 |
|
4 |
Lực kéo đứt Strength at Break |
ASTM D 6693 |
kN/m |
28 |
|
5 |
Lực chịu biến dạng Strength at Yield |
ASTM D 6693 |
kN/m |
15 |
|
6 |
Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break |
G.L. 33 mm |
% |
700 |
|
7 |
Độ giãn biến dạng Elongation at Yield |
G.L. 51 mm |
% |
13 |
|
8 |
Kháng xé Tear Resistance |
ASTM D1004 |
N |
125 |
|
9 |
Kháng xuyên thủng Puncture Resistance |
ASTM D4833 |
N |
352 |
|
10 |
Hàm lượng Carbon black Carbon Black content |
ASTM D1603 |
% |
2,0-3,0 |
|
11 |
Độ phân tán Carbon Black Carbon Black Dispersion |
ASTM D5596 |
Note |
|
|
12 |
Notched Constant Tensile Load |
ASTM D 5397 |
hours |
400 |
|
13 |
Thời gian phản ứng oxy hóa Oxidative Induction Time |
ASTM D 3895 (200oC; 02, 1 atm) |
min |
>100 |
|
14 |
Chiều dài cuộn Length |
m |
210 |
|
|
15 |
Chiều Rộng cuộn Width |
m |
7,1 |
|
|
16 |
Diện tích cuộn Area |
m2 |
1.470 |
|
|
17 |
Số cuộn/ Cont 40 40′ Container |
Rolls |
16 |
Liên hệ nhận tư vấn tiêu chuẩn kỹ thuật màng chống thấm HDPE GSE1.00
Trụ sở Hà Nội + Kho Hà Nội: 17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, HN: 0932 223 101
Chi Nhánh Hồ Chí Minh: 132 Đường D1, Hiệp Phú, Thủ Đức, Tp. HCM: 0902 999 803
Kho Tp. Hồ Chí Minh: 06 Ấp Đình, Tân Xuân, Hóc Môn, HCM: 0787 666 070
