TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẤC THẤM VID75
Hạ Tầng Việt cung cấp tiêu chuẩn kỹ thuật Bấc thấm VID75 do nhà máy aritex sản xuất đang chiếm lĩnh thị trường Việt Nam được kiểm chứng bởi các thiết bị tiên tiến hiện đại
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẤC THẤM VID75
| Chỉ tiêu/ Properties | Phương pháp Test method | Đơn vị / Unit | Giá trị VID75 | |
| I. | Bấc thấm – Drain | |||
| 1 | Khối lượng weight | ASTM D 3776 | g/m | >=75 |
| 2 | Chiều dày Thichkness | ASTM D 5199 | mm | >=3.2 |
| 3 | Bề rộng Width | Normal | mm | 100 |
| 4 | Khả năng thoát nước tại áp lực 350KN/m2 Discharge Capacity at 350KN/m2 | ASTM D 4716 | x10-6m3/s | 70-100 |
| 5 | Cường độ chịu kéo khi đứt Tensile strength at Break | ASTM D 4595 | kN | >=2.4 |
| 6 | Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break | ASTM D 4595 | % | >=20 |
| 7 | Cường độ chịu kéo tại 10% giãn dài Tensile strength at 10% elongation | kN | 1.6 | |
| 8 | Cường độ chịu kéo giật Tensile Strength | ASTM D 4632 | kN | 1.6 |
| II. | Vỏ lọc – Filter | |||
| 1 | Bề dày Thickness | ASTM D 5199 | mm | >=0.3 |
| 2 | Hệ số thấm Permeability | ASTM D 4491 | x10-4m/s | >=1.5 |
| 3 | Kích thước lỗ O95 Opening Size O95 | ASTM D 4751 | mm | <0.075 |
Liên hệ tư vấn tiêu chuẩn kỹ thuật bấc thấm VID75
17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nội Tel/fax: 043.6687.283- 0932.223.101
Hotline MB: 0932.223.101 Hotline MN-MT: 0934.602.988 HotlineGS: 0934.666.201
