Thảm đá 4 x 2 x 0.3

Thảm đá 4 x 2 x 0.3

  • Dài x Rộng x Cao: 4 x 2 x 0.3 m x m x m
  • Kích thước mắt lưới: 80 x 100 mm
  • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
  • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
  • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
  • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
  • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
  • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
  • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm

  • Mô tả

Mô tả

Thảm đá 4 x 2 x 0.3

Thảm đá 4 x 2 x 0.3 được sản xuất từ dây thép dẻo (mild steel), mắt lưới lục giác, đan bằng máy, xoắn chặt 2 vòng kép bảo đảm lực căng yêu cầu tại nút xoắn mắt lưới.

Thảm đá 4 x 2 x 0.3 là gì?

Thảm đá được sản xuất từ dây thép dẻo (mild steel), mắt lưới lục giác, đan bằng máy, xoắn chặt 2 vòng kép bảo đảm lực căng yêu cầu tại nút xoắn mắt lưới.

Thảm đá 4 x 2 x 0.3 có 2 loại: loại dây mạ kẽm không bọc nhựa và loại mạ kẽm có bọc nhựa PVC và có các đặc tính kỹ thuật như sau

Kích thước thảm đá  Dài x Rộng x Cao là 4 x 2 x 0.3 m kích thước có 02 loại 80 x 100; Dây thép có cường lực chịu kéo 38 – 52 kg/mm2.

Thảm đá 4 x 2 x 0.3 có thể bọc PVC hoặc không bọc PVC nên đường kính dây có thể thay đổi do lớp phủ PVC dày khoảng 1mm

Mô tả tiêu chuẩn Thảm đá 4 x 2 x 0.3

  • Tuỳ theo yêu cầu sử dụng, lớp mạ kẽm có chiều dày đặc biệt theo tiêu chuẩn BS 443:1982 (1990) hoặc có chiều dày thông thường theo tiêu chuẩn TCVN 2053:1993. Lớp bọc nhựa PVC có chiều dày tiêu chuẩn 0.5 mm.
  • Dài x Rộng x Cao: 4 x 2 x 0.3 m x m x m
  • Kích thước mắt lưới: 80 x 100 mm
  • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
  • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
  • Chiều dày mạ kẽm thông thường: 50 -> 65 g/m2
  • Chiều dày mạ kẽm đặc biệt: 220 -> 280 g/m2
  • trọng lượng lớp kẽm phủ: 240 – 300 g/m2
  • PVC có chiều dày tối thiểu: 5 mm
  • PVC có phụ gia kháng tia cực tím: UV
  • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
  • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
  • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
  • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
  • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Dung sai: +- 10 %

Down load hoặc xem chi tiết tiêu chuẩn thảm đá

Xem thêm tiêu chuẩn kỹ thuật theo TCVN – Xem thêm tiêu chuẩn kỹ thuật ISO

Một số sản phẩm thảm đá cùng loại

  • Thảm đá 3 x 2 x 0.3

    0 out of 5
    • Dài x Rộng x Cao: 3 x 2 x 0.3 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80 x 100 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 46 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Thảm đá 3 x 2 x 0.5

    0 out of 5
    • Dài x Rộng x Cao: 3 x 2 x 0.5 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80×100 và 100 x 120 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Thảm đá 4 x 2 x 0.3

    0 out of 5
    • Dài x Rộng x Cao: 4 x 2 x 0.3 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80 x 100 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Thảm đá 4 x 2 x 0.5

    0 out of 5
    • Dài x Rộng x Cao: 4 x 2 x 0.5 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80×100 và 100 x 120 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Thảm đá 5 x 2 x 0.3

    0 out of 5
    • Dài x Rộng x Cao: 5 x 2 x 0.3 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80 x 100 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Thảm đá 5 x 2 x 0.5

    0 out of 5
    • Dài x Rộng x Cao: 5 x 2 x 0.5 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80×100 và 100 x 120 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Thảm đá 6 x 2 x 0.3

    0 out of 5
    • Dài x Rộng x Cao: 6 x 2 x 0.3 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80 x 100 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Thảm đá 6 x 2 x 0.5

    0 out of 5
    • Dài x Rộng x Cao: 6 x 2 x 0.5 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80×100 và 100 x 120 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm

Tác dụng thảm đá

  • Khi thi công, đá hộc được xếp đầy vào thảm tạo thành kết cấu đá hộc có khả năng chịu kéo tốt, chịu được biến dạng lớn, và có tính thấm nước cao.
  • Dùng để xây dựng các công trình phòng chống xói lở, bảo vệ bờ sông biển, lát mái kênh, bể tiêu năng, hố phòng xói.
  • Có thể làm lớp gia cường dưới nền đường đắp trên đất yếu, v.v.

Bảng báo giá Thảm đá 4 x 2 x 0.3 và các sản phẩm tương tự

Xin vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên kinh doanh hoặc xem báo giá tham khảo tại đây

Địa điểm mua Thảm đá 4 x 2 x 0.3

  • Trụ sở Hà Nội: 17A Tô Vĩnh Diện Thanh Xuân Hoàng Mai Hà Nội
  • Kho Hà Nội: Tổng kho 6 Pháp Vân Hoàng mai, Hà Nội
  • Kho Long An: KCN Bến Lức, Long An
  • Kho Long An: KCN Long Hậu, Long An
  • Kho Hà Nam: KCN Đông Văn, Hà Nam
  • Kho Hải Dương: KCN Đại An Hải Dương
  • Kho Tp. HCM: 155 D1, P. Tân Phú, Hồ Chí Minh
  • Kho Nam Định: Tp. Nam Định, Nam Định

Liên hệ mua hàng

17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nội   Tel/fax: 043.6687.283- 0932.223.101

website: http://hatangviet.vn/  – https://hatangviet.com/ Email: contact@hatangviet.vn

Hotline MB: 0932.223.101 Hotline MN-MT: 0934.602.988 HotlineGS: 0934.666.201