Bấc thấm VID75

Bấc thấm – Drain

  • Khối lượng weight >=75 g/m
  • Chiều dày Thichkness >=3.2 mm
  • Bề rộng Width 100 mm
  • Cường độ chịu kéo khi đứt Tensile strength at Break >=2.4kN
  • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break >=20 %
  • Cường độ chịu kéo giật Tensile Strength 1.6 kN

Vỏ lọc – Filter

  • Bề dày Thickness >=0.3 mm
  • Hệ số thấm Permeability >=1.5 x10-4m/s
  • Kích thước lỗ O95 Opening Size O95 <0.075 mm

  • Mô tả

Mô tả

Bấc thấm VID75

Bấc thấm VID75 do Hạ Tầng Việt cung cấp và thi công với độ sâu khác nhau trên tất cả các địa hình Việt Nam

Bấc thấm VID75

Bấc thấm VID75

Bấc thấm VID75 là gì?

Bấc thấm VID75 là vật liệu địa kỹ thuật dùng để xử lý nền đất yếu gồm hai lớp:

  • Vỏ hay áo lọc bằng vải địa kĩ thuật không dệt sợi liên tục chất liệu PP hoặc PE 100% có độ bền cơ học lớn, hệ số thấm cao, kích thước lỗ nhỏ giúp ngăn các hạt đất xét nhỏ thâm nhập vào lõi thoát nước;
  • Lớp lõi thoát nước đùn bằng nhựa hạt PP, có rãnh cả hai phía

Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật bấc thấm

Bấc thấm – Drain

  • Khối lượng weight >=75 g/m
  • Chiều dày Thichkness >=3.2 mm
  • Bề rộng Width 100 mm
  • Khả năng thoát nước tại áp lực 350KN/m2 Discharge Capacity at 350KN/m2: 70-100 x10-6m3/s
  • Cường độ chịu kéo khi đứt Tensile strength at Break >=2.4kN
  • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break >=20 %
  • Cường độ chịu kéo tại 10% giãn dài Tensile strength at 10% elongation 1.6kN
  • Cường độ chịu kéo giật Tensile Strength 1.6 kN

Vỏ lọc – Filter

  • Bề dày Thickness >=0.3 mm
  • Hệ số thấm Permeability >=1.5 x10-4m/s
  • Kích thước lỗ O95 Opening Size O95 <0.075 mm

Down load hoặc xem chi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật bấc thấm

Xem thêm tiêu chuẩn kỹ thuật theo TCVN – Xem thêm tiêu chuẩn kỹ thuật ISO

Một số sản phẩm bấc thấm cùng loại

  • Bấc thấm A1

    Bấc thấm A1

    Bấc thấm – Drain

    • Trọng lượng Weight 70g/m
    • Bề rộng  Width 100 mm
    • Độ dày Thickness 3.0 mm
    • Cường độ chịu kéo giật  Grab Tensile strength 1.9kN
    • Độ giãn dài khi kéo đứt  Elongation at break >20%

    Vỏ lọc Filter

    • Cường độ chịu kéo khi đứt  Tensile Strength 7 kN/m
    • Cường độ chịu kéo giật  Grab Tensile strength 400N
    • Cường độ chịu xé Tear strength 100N

    Quy cách

    • Chiều dài/ cuộn  Length/ roll 290 m
    • Đường kính vòng ngoài  Outside diameter 1.2 m
    • Đường kính vòng trong Inside diameter 0.25 m
    • Trọng lượng /cuộn  Weight/ roll 22 kg
    • Công ten nơ 40ft  40ft container 139.200 M
    • Công ten nơ 20ft  20ft container 58.000 M
  • Bấc thấm A7

    Bấc thấm A7

    Bấc thấm – Drain

    • Trọng lượng Weight 60g/m
    • Bề rộng  Width 100 mm
    • Độ dày Thickness 3.0 mm
    • Cường độ chịu kéo khi đứt Tensile Strength 1.7kN
    • Độ giãn dài khi kéo đứt  Elongation at break >20%

    Vỏ lọc Filter

    • Cường độ chịu kéo khi đứt  Tensile Strength 4 kN/m
    • Cường độ chịu kéo giật  Grab Tensile strength 250N
    • Cường độ chịu xé Tear strength 40N

    Quy cách

    • Chiều dài/ cuộn  Length/ roll 300 m
    • Đường kính vòng ngoài  Outside diameter 1.2 m
    • Đường kính vòng trong Inside diameter 0.25 m
    • Trọng lượng /cuộn  Weight/ roll 20 kg
    • Công ten nơ 40ft  40ft container 144.000 M
    • Công ten nơ 20ft  20ft container 60.000 M
  • Bấc thấm FCM A1

    Bấc thấm FCM A1

    Bấc thấm – Drain

    • Trọng lượng Weight 70g/m
    • Bề rộng  Width 100 mm
    • Độ dày Thickness 3.0 mm
    • Cường độ chịu kéo giật  Grab Tensile strength 1.9kN
    • Độ giãn dài khi kéo đứt  Elongation at break >20%

    Vỏ lọc Filter

    • Cường độ chịu kéo khi đứt  Tensile Strength 7 kN/m
    • Cường độ chịu kéo giật  Grab Tensile strength 400N
    • Cường độ chịu xé Tear strength 100N

    Quy cách

    • Chiều dài/ cuộn  Length/ roll 290 m
    • Đường kính vòng ngoài  Outside diameter 1.2 m
    • Đường kính vòng trong Inside diameter 0.25 m
    • Trọng lượng /cuộn  Weight/ roll 22 kg
    • Công ten nơ 40ft  40ft container 139.200 M
    • Công ten nơ 20ft  20ft container 58.000 M
  • Bấc thấm FCM A7

    Bấc thấm FCM A7

    Bấc thấm – Drain

    • Trọng lượng Weight 60g/m
    • Bề rộng  Width 100 mm
    • Độ dày Thickness 3.0 mm
    • Cường độ chịu kéo khi đứt Tensile Strength 1.7kN
    • Độ giãn dài khi kéo đứt  Elongation at break >20%

    Vỏ lọc Filter

    • Cường độ chịu kéo khi đứt  Tensile Strength 4 kN/m
    • Cường độ chịu kéo giật  Grab Tensile strength 250N
    • Cường độ chịu xé Tear strength 40N

    Quy cách

    • Chiều dài/ cuộn  Length/ roll 300 m
    • Đường kính vòng ngoài  Outside diameter 1.2 m
    • Đường kính vòng trong Inside diameter 0.25 m
    • Trọng lượng /cuộn  Weight/ roll 20 kg
    • Công ten nơ 40ft  40ft container 144.000 M
    • Công ten nơ 20ft  20ft container 60.000 M
  • Bấc thấm Thái Lan CETEAU CT-811

    Bấc thấm Thái Lan CETEAU CT-811

    • Nguyên liệu lõi lọc / fillter material Pet
    • Trọng lượng / Weight 75 ± 2 g/m
    • Chiều rộng / width 100 ± 2 mm
    • Chiều dầy / thickness 3,2 ± 0,2 mm
    • Cường độ chịu kéo giật toàn bộ bấc thấm Grab Tensile strength full drain 2,2 kN
    • Chiều dài/ cuộn Length/ roll 300 m
    • Đường kính vòng ngoài Outside diameter 1,1m
    • Đường kính vòng trong Inside diameter 0,15 m
    • Trọng lượng /cuộn Weight/ roll 22kg
    • Công ten nơ 40ft 40ft container 150.000 M
  • Bấc thấm VID65

    Bấc thấm VID65

    Bấc thấm – Drain

    • Khối lượng weight >=65 g/m
    • Chiều dày Thichkness >=3.0 mm
    • Bề rộng Width 100 mm
    • Cường độ chịu kéo khi đứt Tensile strength at Break >=2.0kN
    • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break >=20 %
    • Cường độ chịu kéo tại 10% giãn dài Tensile strength at 10% elongation 1.0kN
    • Cường độ chịu kéo giật Tensile Strength 1.4 kN

    Vỏ lọc – Filter

    • Bề dày Thickness >=0.25 mm
    • Hệ số thấm Permeability >=1.5 x10-4m/s
    • Kích thước lỗ O95 Opening Size O95 <0.075 mm
  • Bấc thấm VID75

    Bấc thấm – Drain

    • Khối lượng weight >=75 g/m
    • Chiều dày Thichkness >=3.2 mm
    • Bề rộng Width 100 mm
    • Cường độ chịu kéo khi đứt Tensile strength at Break >=2.4kN
    • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break >=20 %
    • Cường độ chịu kéo giật Tensile Strength 1.6 kN

    Vỏ lọc – Filter

    • Bề dày Thickness >=0.3 mm
    • Hệ số thấm Permeability >=1.5 x10-4m/s
    • Kích thước lỗ O95 Opening Size O95 <0.075 mm

Tác dụng của bấc thấm VID

  • Gia cố nền đất yếu: Bấc thấm được sử dụng để sử lý gia cố nền đất yếu, trong thời gian ngắn có thể đạt tới 95% độ ổn định dài hạn, tạo khởi động cho quá trình ổn định tự nhiên ở giai đoạn sau. Quá trình gia cố có thể được tăng tốc bằng gia tải
  • Ổn định nền: Các công trình có thể ứng dụng bấc thấm để xử lý nền yếu rất đa dạng, bao gồm đường cao tốc, đường dẫn đầu cầu, đường băng sân bay, đường sắt, bến cảng,… xây dựng trên nền đất yếu và có tải trọng động.
  • Xử lý môi trường: Bấc thấm được sử lý nền đất yếu, đất nhão thường ở các khu vực ô chôn lấp rác thải. Nó cũng được sử dụng để tẩy rửa các khu vực đất ô nhiễm, bằng công nghệ hút chân không, hút nước ngầm thấm qua các lớp đất bị ô nhiễm, mang theo các chất ô nhiễm lên bề mặt để xử lý.

Bảng báo giá bấc thấm VID75 và các sản phẩm tương tự

Xin vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên kinh doanh hoặc xem báo giá tham khảo tại đây

Địa điểm mua bấc thấm VID

  • Trụ sở Hà Nội: 17A Tô Vĩnh Diện Thanh Xuân Hoàng Mai Hà Nội
  • Kho Hà Nội: Tổng kho 6 Pháp Vân Hoàng mai, Hà Nội
  • Kho Long An: KCN Bến Lức, Long An
  • Kho Long An: KCN Long Hậu, Long An
  • Kho Hà Nam: KCN Đông Văn, Hà Nam
  • Kho Hải Dương: KCN Đại An Hải Dương
  • Kho Tp. HCM: 155 D1, P. Tân Phú, Hồ Chí Minh
  • Kho Nam Định: Tp. Nam Định, Nam Định

Liên hệ mua hàng

17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nội   Tel/fax: 043.6687.283- 0932.223.101

website: http://hatangviet.vn/  – https://hatangviet.com/ Email: contact@hatangviet.vn

Hotline MB: 0932.223.101 Hotline MN-MT: 0934.602.988 HotlineGS: 0934.666.201