TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT DJP5
Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt PP DJP5 do nhà máy DaeJung sản xuất, nhập khẩu từ Hàn Quốc phù hợp với yêu cầu của dự án tại Việt Nam và khu vực, chất lượng sản phẩm đã được kiểm chứng.
Vải địa kỹ thuật dệt PP DJP5 có các đặc tính
- Có cường lực kéo đứt cao 50 kN/m
- Khả năng chống chịu với áp lực, kháng thủng cao
- Khả năng lọc và thoát nước tốt
- Trọng lượng 170 g/m2
Vải địa kỹ thuật dệt được lựa chọn cho các ứng dụng ổn định nền và gia cường mái dốc chống xói mòn, và được sử dụng trong các công trình giao thông đường bộ, đường sắt, cảng, sân bay, các khu vực bãi đỗ, kho hàng, khu vực bốc dỡ hàng, nhà xưởng công nghiệp, đê kè sông biển, hố chứa chất nhiễm bẩn…..
Vải địa kỹ thuật dệt DJP5 giúp nền đất yếu tăng lực kéo đứt ở một hoặc cả hai chiều cuộn và chiều khổ, lực kéo đứt chiều cuộn/ khổ là 50 kN/m.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT DJP5
Chỉ tiêu – Properties
PP thí nghiệm
Đơn vị
DJP5
1
Khối lượng đơn vị
ASTM D 5261
≥g/m2
170
2
Cường độ chịu kéo theo 2 chiều
ASTM D 4595
≥ kN/m
50
3
Độ giãn dài khi đứt chiều khổ/cuộn
ASTM D 4595
≤ %
30
4
Hệ số thấm
ASTM D 4491
≥m/sec
1×10-4
5
Nguyên liệu
ASTM D 276
Polypropylene
6
Sức chứa 01 container
20Feet
(m2)
40000
7
Sức chứa 01 container
20Feet
(m2)
90000
|
Chỉ tiêu – Properties |
PP thí nghiệm |
Đơn vị |
DJP5 |
|
|
1 |
Khối lượng đơn vị |
ASTM D 5261 |
≥g/m2 |
170 |
|
2 |
Cường độ chịu kéo theo 2 chiều |
ASTM D 4595 |
≥ kN/m |
50 |
|
3 |
Độ giãn dài khi đứt chiều khổ/cuộn |
ASTM D 4595 |
≤ % |
30 |
|
4 |
Hệ số thấm |
ASTM D 4491 |
≥m/sec |
1×10-4 |
|
5 |
Nguyên liệu |
ASTM D 276 |
Polypropylene |
|
|
6 |
Sức chứa 01 container |
20Feet |
(m2) |
40000 |
|
7 |
Sức chứa 01 container |
20Feet |
(m2) |
90000 |
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT DJP5
|
Chỉ tiêu – Properties |
PP thí nghiệm |
Đơn vị |
DJP5 |
|
|
1 |
TCVN 8221, vải địa kỹ thuật – phương pháp xác định khối lượng trên đơn vị diện tích |
TCVN 8221 |
≥g/m2 |
170 |
|
2 |
TCVN 8485, vải địa kỹ thuật – Phương pháp thử – xác định cường lực kéo đứt (cuộn, khổ) |
TCVN 8485 |
≥ kN/m |
50 |
|
3 |
TCVN 8485, vải địa kỹ thuật – Phương pháp thử – xác định độ giãn dài kéo đứt (cuộn, khổ) |
TCVN 8485 |
≤ % |
30 |
|
4 |
TCVN 8487, vải địa kỹ thuật – phương pháp xác định hệ số thấm |
TCVN 8487 |
≥m/sec |
1×10-4 |
|
5 |
Nguyên liệu |
ASTM D 276 |
Polypropylene |
|
|
6 |
Sức chứa 01 container |
20Feet |
(m2) |
40000 |
|
7 |
Sức chứa 01 container |
20Feet |
(m2) |
90000 |
Các giá trị trong bảng trên là kết quả trung bình (± 5%) của phương pháp thử tiêu chuẩn
All the value presented in this table are vaerages (± 5%) from standard tests
Copyright © 2012 Hạ Tầng Việt – http://hatangviet.vn/ – https://hatangviet.com/
Liên hệ 0932.223.101 – 0934602988 – 0243.6687283
