Vải địa kỹ thuật VNT160PE

Vải địa kỹ thuật VNT160PE

  • Cường lực chịu kéo: 6 kN/m
  • Độ giãn dài khi đứt: 65 %
  • Độ dày: 2 mm
  • Cường độ chịu xé rách hình thang: 140N
  • Cường độ chịu kéo giật: 370 N
  • Trọng lượng: 160 g/m2
  • Chiều dài cuộn: 200m
  • Màu: Trắng

  • Mô tả
  • Thông tin bổ sung
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT160PE

Mô tả

Vải địa kỹ thuật VNT160PE

Vải địa kỹ thuật VNT160PE là vải địa kỹ thuật cường lực chịu kéo là 6 kN/m do nhà máy VNT sản xuất công nghệ Hàn Quốc, nguyên liệu nhập khẩu Châu Âu, Hàn Quốc do Hạ Tầng Việt phân phối toàn quốc đảm bảo chất lượng tốt, giá rẻ và giao hàng nhanh chóng thuận lợi.

Vải địa kỹ thuật VNT160PE là gì?

Vải địa kỹ thuật VNT160PE là vải địa kỹ thuật không dệt có cường lực chịu kéo 6 kN/m loại vải chuyên dụng trong xử lý nền đất yếu, làm đường, kè hoặc lớp lót ngăn cách cho các công trình xây dựng, cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng.

Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chính của vải địa kỹ thuật VNT160PE

  • Cường lực chịu kéo: 6 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
  • Độ giãn dài khi đứt: 65 %
  • Độ dày: 2 mm
  • Cường độ chịu xé rách hình thang: 140N theo phương pháp thử ASTM D 4533
  • Cường độ chịu kéo giật: 370 N theo phương pháp thử ASTM D – 4632
  • Kháng thủng thanh: 180N theo phương pháp thử ASTM D 4833
  • CBR đâm thủng: 970N theo phương pháp thử DIN 54307
  • Trọng lượng: 160 g/m2 phương pháp thử ASTM D 5261
  • Chiều dài cuộn: 200m
  • Màu: Trắng

Down load hoặc xem chi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật loại 6 kN/m

Xem thêm tiêu chuẩn kỹ thuật theo TCVN – Xem thêm tiêu chuẩn kỹ thuật ISO

Tác dụng của vải địa kỹ thuật VNT160PE

  • Chức năng thẩm thấu: Với khả năng thoát nước tốt nhờ kích thước lỗ 095 <0.106 micron
  • Chức năng gia cường: Tăng lực kháng đứt cho đất 6 kN/m
  • Chức năng phân cách: Trọng lượng 160 g/m2 vải địa kỹ thuật VNT160PE tạo thành lớp phân cách giữa nền đất đắp và nền đất yếu, giữ không cho những hạt mịn thoát ra nhờ đó mà bảo toàn được nền đất đắp
  • Sử dụng vải địa kỹ thuật giúp thoát nước nền đất nhanh nhưng không thất thoát đất, không sụt lún.
  • Các chức năng khác của vải địa kỹ thuật không dệt như: tiêu thoát, lọc ngược,

Bảng báo giá vải địa kỹ thuật VNT160PE và các sản phẩm tương tự

Xin vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên kinh doanh hoặc xem báo giá tham khảo tại đây

Địa điểm mua hàng vải địa kỹ thuật các loại

  • Trụ sở Hà Nội: 17A Tô Vĩnh Diện Thanh Xuân Hoàng Mai Hà Nội
  • Kho Hà Nội: Tổng kho 6 Pháp Vân Hoàng mai, Hà Nội
  • Kho Long An: KCN Bến Lức, Long An
  • Kho Long An: KCN Long Hậu, Long An
  • Kho Hà Nam: KCN Đông Văn, Hà Nam
  • Kho Hải Dương: KCN Đại An Hải DƯơng
  • Kho Tp. HCM: 155 D1, P. Tân Phú, Hồ Chí Minh
  • Kho Nam Định: Tp. Nam Định, Nam Định

Liên hệ mua hàng

17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nội   Tel/fax: 043.6687.283- 0932.223.101

website: http://hatangviet.vn/  – https://hatangviet.com/ Email: contact@hatangviet.vn

Hotline MB: 0932.223.101 Hotline MN-MT: 0934.602.988  Hotline GS: 0934.666.201

Thông tin bổ sung

Cường lực

17 kN/m

Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT160PE

Hạ Tầng Việt cung cấp thông số Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT160PE theo công bố của nhà máy phù hợp với các tiêu chuẩn dự án tại Việt Nam và dự án nước ngoài.

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT VNT160PE

Chỉ tiêu – Properties

PP thí nghiệm

Đơn vị

VNT160PE

1

Cường lực Tensile strength at Break ASTM D – 4595

kN/m

6

2

Khối lượng đơn vị Mass per unit area ASTM D – 5261

g/m2

160

3

Chiều dầy Thickness ASTM D – 5199

mm

2

4

Hệ số thấm Permeability ASTM D – 4491

10-4m/s

30

5

Độ giãn dài Elonggation at Break ASTM D – 4632

%

65

6

Lực kéo giật Grab Tensile Strength ASTM D – 4632

N

370

7

Lực chịu xé lớn nhất Tear Strength ASTMD – 4533

N

140

8

Lực kháng xuyên CBR CBR Puncture ASTM D – 6241

N

970

9

Lực đâm thủng thanh Puncture Strength ASTMD – 4833

N

180

10

Kích thước lỗ 095 Openning Size 095 ASTM D – 4751

mm

<0.106

11

Chiều dài cuộn Length

m

200

12

Chiều rộng cuộn (Width)

m

4

13

Diện tích Area

m2

800

  • Các giá trị TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT VNT160PE trong bảng trên là kết quả trung bình (± 5%) của phương pháp thử tiêu chuẩn
  • All the value presented in this table are vaerages (± 5%) from standard tests
  • Copyright © 2017 Hạ Tầng Việt – http://hatangviet.vn/https://hatangviet.com/
  • Liên hệ tư vấn: 0932.223.101 – 0934.602.988