Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL

Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL

  • Lực chịu kéo Tensile Strength (at ultimate) 19kN/m
  • Kích thước cuộn Roll Dimensions (width x length) 36 rolls/pallet 4 x 50 (1.2 x 15.2)ft (m)
  • Diện tích cuộn – Roll Area 22 (18.4) yd2 (m2)
  • Mô tả

Mô tả

Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL

Hạ Tầng Việt cung cấp Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL do hãng Tencate sản xuất sản xuất từ chất liệu HDPE, hoặc sợi polyester đa năng có độ bền cao được dệt dưới áp lực cao có lớp phủ PVC.

Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL

Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL

Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL là gì?

Lưới địa kỹ thuật Miragrid® XL là lưới địa kỹ thuật được sản xuất từ hạt nhự PE trọng lượng phân tử cao hoặc sợi polyester đa năng bên ngoài được phủ lớp PVC có đặc tính trơ với môi trường, chống lại các hóa chất, kiềm, axít tự nhiên, không chịu ảnh hưởng các tác nhân sinh học.

Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL

  • Lực chịu kéo Tensile Strength (at ultimate) 19kN/m
  • Khả năng kháng UV – UV Resistance (500 hours) 70%
  • Kích thước cuộn Roll Dimensions (width x length) 36 rolls/pallet 4 x 50 (1.2 x 15.2)ft (m)
  • Diện tích cuộn – Roll Area 22 (18.4) yd2 (m2)
  • Cường lực chịu kẹp kéo Creep Rupture Strength kN/m
  • Cường lực chịu tải Long Term Design Strength kN/m
  • Trọng Lượng đơn vị Mass/Unit Area g/m2
  • Khối lượng cuộn Estimated Roll Weight lbs (kg)
  • Cường lực chịu kéo tại điểm uốn 5% Tensile Strength @ 5% strain (MARV1)  kN/m
  • Cường lực tại điểm uốn 1% Tensile Strength (at 1% strain) kN/m
  • Cường lực tại điểm uốn 2%Tensile Strength (at 2% strain)  kN/m
  • Cường lực tại điểm uốn 5%Tensile Strength (at 5% strain) kN/m
  • Cường lực tại điểm uốn 1% Tensile Modulus (at 1% strain) kN/m
  • Percent Open Area (COE CW-02215) %
  • Kích thước lỗ chiều cuộn Grid Aperture Size (MD) mm
  • Kích thước lỗ chiều khổ Grid Aperture Size (CMD)  mm
  • Lực chịu kéo chiều cuộn Tensile Strength (at ultimate) MD  kN/m
  • Lực chịu kéo chiều khổ Tensile Strength (at ultimate) CD kN/m
  • Lực chịu kéo chiều cuộn 2% Tensile Strength (at 2% strain) MD  kN/m
  • Lực chịu kéo chiều khổ 2% Tensile Strength (at 2% strain) CD kN/m
  • Lực chịu kéo chiều cuộn 5% Tensile Strength (at 5% strain) MD kN/m
  • Lực chịu kéo chiều khổ 5%Tensile Strength (at 5% strain) CD kN/m
  • Junction Efficiency2 %
  • Flexural Stiffness3 mg-cm
  • Aperture Stability4  m-N/deg
  • Hư hại trong quá trình thi công Resistance to Installation Damage % SC/%SW/%GP

Down load hoặc xem chi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật loại lưới địa kỹ thuật

Xem thêm tiêu chuẩn kỹ thuật theo TCVN – Xem thêm tiêu chuẩn kỹ thuật ISO

Tác dụng của lưới địa kỹ thuật

  • Mở rộng tuổi thọ của vỉa hè đến 300%
  • Giảm chi phí bảo trì
  • Thi công nhanh chóng và hiệu quả
  • Liên kết chặt chẽ giữa các lớp
  • Hiệu quả ổn định tuyệt vời
  • Có thể tái chế
  • Nguyên liệu tự nhiên

Bảng báo giá Lưới địa kỹ thuật Tencate Miragrid® XL và các sản phẩm tương tự

Xin vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên kinh doanh hoặc xem báo giá tham khảo tại đây

Địa điểm mua lưới địa kỹ thuật

  • Trụ sở Hà Nội: 17A Tô Vĩnh Diện Thanh Xuân Hoàng Mai Hà Nội
  • Kho Hà Nội: Tổng kho 6 Pháp Vân Hoàng mai, Hà Nội
  • Kho Long An: KCN Bến Lức, Long An
  • Kho Long An: KCN Long Hậu, Long An
  • Kho Hà Nam: KCN Đông Văn, Hà Nam
  • Kho Hải Dương: KCN Đại An Hải Dương
  • Kho Tp. HCM: 155 D1, P. Tân Phú, Hồ Chí Minh
  • Kho Nam Định: Tp. Nam Định, Nam Định

Liên hệ mua hàng

17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nội   Tel/fax: 043.6687.283- 0932.223.101

website: http://hatangviet.vn/  – https://hatangviet.com/ Email: contact@hatangviet.vn

Hotline MB: 0932.223.101 Hotline MN-MT: 0934.602.988 HotlineGS: 0934.666.201

You've just added this product to the cart: