Vải địa kỹ thuật TS

  • Vải địa kỹ thuật TS65

    • Cường độ chịu kéo –Tensile Strength: 21,5kN/m
    • Dãn dài khi đứt (MD/CD) 80/40 %
    • Trọng lượng 285g/m2
    • Độ dày P=2kPa 2,5mm
    • Chiều rộng 4m Chiều dài 125m
    • Kích thước cuộn 500m2
    • Trọng lựơng cuộn 153kg
    • Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục
    • Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
    • Sức kháng hoá học: Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13
    • Màu: xám
  • Vải địa kỹ thuật TS70

    • Cường độ chịu kéo –Tensile Strength: 24kN/m
    • Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) 80/40 %
    • Năng lượng chịu kéo 7,2 kN/m
    • Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance 3850 N
    • Xuyên thủng côn rơi động/ 15 mm
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 0,09mm
    • Hệ số thấm tại 50mm – Permeability at 50mm 55l/m2/s
    • Hệ số thấm tại 100mm – Permeability at 100mm 117l/m2/s
    • Hệ số thấm đứng 10-3 m/s
    • Lưu lượng thấm ngang – 20kPa 16l/m.h
    • Lưu lượng thấm ngang – 200kPa 3,6l/m.h
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area 325g/m2
    • Độ dày P=2kPa- Thickness under 2kPa 2,9mm
    • Kéo giật Grab tensile strength (md/cd) 1500/1400N
    • Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation (md/cd) 75/40%
    • Kích thước lỗ biểu kiến O95 – Opening size O95 0,18mm
    • Hệ số thấm 1,7s-1
    • Chiều rộng 4m
    • Chiều dài 100m
    • Kích thước cuộn – Standart roll size 400m2
    • Trọng lựơng cuộn 140kg
    • Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục
    • Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
    • Sức kháng UV – Cường độ chọc thủng: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
    • Sức kháng hoá học: Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13
    • Màu: xám
  • Vải địa kỹ thuật TS80

    • Cường độ chịu kéo –Tensile Strength: 28kN/m
    • Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) 80/40 %
    • Năng lượng chịu kéo 8,4 kN/m
    • Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance 4250 N
    • Xuyên thủng côn rơi động/ 14 mm
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 0,08mm
    • Hệ số thấm tại 50mm – Permeability at 50mm 50l/m2/s
    • Hệ số thấm tại 100mm – Permeability at 100mm 106l/m2/s
    • Hệ số thấm đứng 10-3 m/s
    • Lưu lượng thấm ngang – 20kPa 20l/m.h
    • Lưu lượng thấm ngang – 200kPa 4l/m.h
    • Trọng lượng/ Mass per Unit area 400g/m2
    • Độ dày P=2kPa- Thickness under 2kPa 3,2mm
    • Kéo giật Grab tensile strength (md/cd) 1770/1650N
    • Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation (md/cd) 75/40%
    • Kích thước lỗ biểu kiến O95 – Opening size O95 0,15mm
    • Hệ số thấm 1,7s-1
    • Chiều rộng 4m
    • Chiều dài 90m
    • Kích thước cuộn – Standart roll size 360m2
    • Trọng lựơng cuộn 154kg
    • Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục
    • Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
    • Sức kháng UV – Cường độ chọc thủng: Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
    • Sức kháng hoá học: Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13
    • Màu: xám
You've just added this product to the cart: