Vải địa kỹ thuật PH

Vải địa kỹ thuật PH

Vải địa kỹ thuật PH sản xuất tại nhà máy Thái Bình, nhãn hiệu được bạn hàng lựa chọn bởi giá rẻ phù hợp với tiêu chuẩn dự án do Hạ Tầng Việt phân phối toàn quốc

Vải địa kỹ thuật PH

Vải địa kỹ thuật PH

Mô tả Vải địa kỹ thuật PH – vải địa kỹ thuật không dệt PH

Ký hiệu Vải Địa kỹ thuật PH: Từ Vải địa kỹ thuật PH6 đến Vải địa kỹ thuật PH40 tương ứng với cường lực từ 6kN/m – 40kN/m

nhà máy sản xuất vải địa kỹ thuật PH

nhà máy sản xuất vải địa kỹ thuật PH

Danh mục sản phẩm

Dây chuyền công nghệ vải địa kỹ thuật PH

Dây chuyền công nghệ hiện đại, tiên tiến của Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản và các nước công nghiệp phát triển khác

Dây chuyền cải tiến với khả năng sản xuất vải địa kỹ thuật chiều khổ rộng từ 3m – 6m

Nguyên liệu sản xuất vải địa kỹ thuật Phadatex

Sản phẩm đa dạng từ nguyên liệu xơ PP, PE …Khổ vải sản xuất 2m, 3m, 4m, 5m. Trọng lượng từ 100 đến 1000g/m2.

Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng

  • Cam kết sản phẩm đạt chất lượng theo những tiêu chuẩn khắt khe nhất.
  • Sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng khách hàng yêu cầu.
Vải địa kỹ thuật – Màng chống thấm HDPE – Lưới địa – Rọ đá – Giấy dầu
Miền Bắc: 0932.223.101 | Miền Nam: 0934.602.988 và Miền Trung: 024-36687283
  • Vải địa kỹ thuật PH6

    Vải địa kỹ thuật PH 12

    • Cường độ chịu kéo 12.5 KN/m
    • Dãn dài khi đứt 60/70 %
    • Kháng xé hình thang 295N
    • Trọng lượng 160 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 1.2 mm
    • Chiều dài cuộn 200 m
  • Vải địa kỹ thuật PH6

    Vải địa kỹ thuật PH 15

    • Cường độ chịu kéo 15.5 KN/m
    • Dãn dài khi đứt 60/70 %
    • Kháng xé hình thang 355N
    • Trọng lượng 200 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 1.4 mm
    • Chiều dài cuộn 175 m
  • Vải địa kỹ thuật PH6

    Vải địa kỹ thuật PH 17

    • Cường độ chịu kéo 17.5 KN/m
    • Dãn dài khi đứt 65/70 %
    • Kháng xé hình thang 400N
    • Trọng lượng 240 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 1.5 mm
    • Chiều dài cuộn 150 m
  • Vải địa kỹ thuật PH6

    Vải địa kỹ thuật PH 20

    • Cường độ chịu kéo 20.0 KN/m
    • Dãn dài khi đứt 65/70 %
    • Kháng xé hình thang 450N
    • Trọng lượng 280 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 1.65 mm
    • Chiều dài cuộn 125 m
  • Vải địa kỹ thuật PH6

    Vải địa kỹ thuật PH 25

    • Cường độ chịu kéo 25.0 KN/m
    • Dãn dài khi đứt 65/70 %
    • Kháng xé hình thang 510N
    • Sức kháng thủng CBR 4100 N
    • Lực đâm thủng  thanh 750 N
    • Xuyên thủng côn rơi động 11 mm
    • Hệ số thấm tại 100mm 60 1/m2/sec
    • Kích thước lỗ hiệu dụng O90 75 micron
    • Trọng lượng 350 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 2.0 mm
    • Chiều dài cuộn 100 m
  • Vải địa kỹ thuật PH6

    Vải địa kỹ thuật PH 28

    • Cường độ chịu kéo 28.5 KN/m
    • Dãn dài khi đứt 70/70 %
    • Kháng xé hình thang 595N
    • Trọng lượng 400 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 2.2 mm
    • Chiều dài cuộn 100 m
  • Vải địa kỹ thuật PH6

    Vải địa kỹ thuật PH 40

    • Cường độ chịu kéo 40 KN/m
    • Dãn dài khi đứt 70/70 %
    • Kháng xé hình thang 900N
    • Trọng lượng 560 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 3 mm
    • Chiều dài cuộn 100 m
  • Vải địa kỹ thuật PH6

    Vải địa kỹ thuật PH 7

    • Cường độ chịu kéo 7 KN/m
    • Dãn dài khi đứt 60/65 %
    • Kháng xé hình thang 180N
    • Trọng lượng 110 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 0.9 mm
    • Chiều dài cuộn 250 m
  • Vải địa kỹ thuật PH6

    Vải địa kỹ thuật PH 8

    • Cường độ chịu kéo 8 KN/m
    • Dãn dài khi đứt 60/65 %
    • Kháng xé hình thang 200N
    • Trọng lượng 120 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 0.9 mm
    • Chiều dài cuộn 250 m
  • Vải địa kỹ thuật PH6

    Vải địa kỹ thuật PH 9

    • Cường độ chịu kéo 9.5 KN/m
    • Dãn dài khi đứt 60/70 %
    • Kháng xé hình thang 225N
    • Trọng lượng 130 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 1.0 mm
    • Chiều dài cuộn 250 m
  • Vải địa kỹ thuật PH6

    Vải địa kỹ thuật PH6

    • Cường độ chịu kéo 6 KN/m
    • Dãn dài khi đứt 60/65 %
    • Kháng xé hình thang 160N
    • Trọng lượng 100 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 0.8 mm
    • Chiều dài cuộn 250 m