Vải địa kỹ thuật dệt GML

Vải địa kỹ thuật dệt GML

Vải địa kỹ thuật dệt GML được dệt từ các sợi liên tục Polyester & Polypropylene dùng để gia cố, cải tạo và ngăn cách giữa nền đất yếu và nền đất đắp, gia tăng nền đất vách ngăn đường và đê kè thủy lợi

Vải địa kỹ thuật dệt GM

Vải địa kỹ thuật dệt GM

Mô tả Vải địa kỹ thuật dệt GML

Vải địa kỹ thuật dệt GML có mục đích đặc biệt. Vải địa kỹ thuật dệt GML được dệt bằng cấu trúc đặc biệt bằng sợi polyester có độ bền cao. Dòng sản phẩm này đặc biệt được áp dụng cho việc xây dựng các con đường và kè cần lực kéo, kháng vật lý cao theo một hướng. Độ căng kéo tối đa của GML là 15%. Độ bền kéo ở mức 5% có thể duy trì được hơn 40% cường độ cuối cùng. Dòng GML có khả năng kháng kẹp tuyệt vời và cung cấp cấu trúc đất với độ ổn định lớn.

Nhà máy sản xuất Vải địa kỹ thuật dệt GML

Nhà máy sản xuất Vải địa kỹ thuật dệt GML

Vải địa kỹ thuật dệt Daeyoun và Daehan Hàn Quốc (Viết tắt GML) nhập khẩu từ Hàn Quốc, vải gia cường. Sản phẩm chính GML10 (100/50kN/m) và GML20 (200/50N/m)

Vải địa kỹ thuật dệt GML

  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GML80

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  1100g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 800/50kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 12/12%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 300m
    • Chiều khổ cuộn: 2,1m
    • Diện tích cuộn: 630m2
    • Trọng lượng cuộn: 693kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  17325m2
    • Sức chứa 01 Container 40H  11340m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 12474 kg
    • Trọng lượng 01 container 40H  17325 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GML60

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  900g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 600/50kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 12/12%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 350m
    • Chiều khổ cuộn: 2,1m
    • Diện tích cuộn: 735m2
    • Trọng lượng cuộn: 662kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  16550m2
    • Sức chứa 01 Container 40H  13230m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 11916 kg
    • Trọng lượng 01 container 40H  16550 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GML50

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  800g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 500/50kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 12/12%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 400m
    • Chiều khổ cuộn: 2,1m
    • Diện tích cuộn: 840m2
    • Trọng lượng cuộn: 672kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  16800m2
    • Sức chứa 01 Container 40H  15120m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 12096 kg
    • Trọng lượng 01 container 40H  16800 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GML40

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  650g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 400/50kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 12/12%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 250m
    • Chiều khổ cuộn: 3,56m
    • Diện tích cuộn: 890m2
    • Trọng lượng cuộn: 579kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  13896m2
    • Sức chứa 01 Container 40H  8010m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 5211 kg
    • Trọng lượng 01 container 40H  13896 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GML30

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  500g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 300/50kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 12/12%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 350m
    • Chiều khổ cuộn: 3,56m
    • Diện tích cuộn: 1246m2
    • Trọng lượng cuộn: 623kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  14952m2
    • Sức chứa 01 Container 40H  11214m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 5607 kg
    • Trọng lượng 01 container 40H  14952 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GML20

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  400g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 200/50kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 12/12%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 540m
    • Chiều khổ cuộn: 3,56m
    • Diện tích cuộn: 1922,4m2
    • Trọng lượng cuộn: 769kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  16918m2
    • Sức chứa 01 Container 40H  17301,6m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 6921 kg
    • Trọng lượng 01 container 40H  16918 kg

Ứng dụng của Vải địa kỹ thuật dệt GML

  • Vải địa kỹ thuật dệt GML được sử dụng rộng rãi ở các khu công nghiệp, đường giao thông có nền đất yếu
  • Ứng dụng trong việc che phủ đê kè, rọ đá
  • Ứng dụng trong xử lý nền đất yếu các khu vực nhà xe bến cảng cảng hàng không hầm đòi hỏi lực kéo cao và đều cả 2 phía

Xuất xứ và công nghệ

Trụ sở nhà máy tại Seoul công suất 1 triệu m2 mỗi tháng. Sản phẩm đạt chất lượng tiêu chuẩn Quốc tế cung cấp rộng rãi đặc biệt cho các quốc gia Đông Nam Á trong đó có Việt Nam.

Công nghệ dệt 2 chiều hiện đại đòi hỏi kỹ thuật công nghệ cao, sản phẩm sản xuất được kiểm soát chặt chẽ về định lượng và cường lực.

Các chức năng Vải địa kỹ thuật dệt GML

Chức năng giúp gia cường cho đất:

Cho phép gia tăng lực chống tương tác cho đất lên rất nhiều theo cả phương dọc và ngang

Chức năng chống xụt lún:

Nhờ độ giãn thấp và khả năng kháng xé, kháng bục nên nền đất không bị xụt lún

Chức năng thẩm thấu

Giống vải địa kỹ thuật không dệt, Vải địa kỹ thuật dệt GML cũng có khả năng thấm, thẩm thấu giữ cát và các hạt mịn nên giúp nền đất không bị thất thoát

Chức năng kháng UV

Để che phủ bề mặt đê kè, hoặc rọ đá

Website công ty: hatangviet.vnhatangviet.comvaidiakhongdet.comxaydungcauduong.vn

Miền Bắc: 0932.223.101 | Miền Nam: 0934.602.988 và Miền Trung: 024-36687283

  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  200g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 100/50kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 12/12%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 700m
    • Chiều khổ cuộn: 3,56m
    • Diện tích cuộn: 2492m2
    • Trọng lượng cuộn: 498kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  13944m2
    • Sức chứa 01 Container 40H  22428m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 4482 kg
    • Trọng lượng 01 container 40H  13944 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GML15

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  300g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 150/50kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 12/12%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 700m
    • Chiều khổ cuộn: 3,56m
    • Diện tích cuộn: 2492m2
    • Trọng lượng cuộn: 748kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  15708m2
    • Sức chứa 01 Container 40H  22428m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 6732 kg
    • Trọng lượng 01 container 40H  15708 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GML20

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  400g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 200/50kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 12/12%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 540m
    • Chiều khổ cuộn: 3,56m
    • Diện tích cuộn: 1922,4m2
    • Trọng lượng cuộn: 769kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  16918m2
    • Sức chứa 01 Container 40H  17301,6m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 6921 kg
    • Trọng lượng 01 container 40H  16918 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GML30

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  500g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 300/50kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 12/12%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 350m
    • Chiều khổ cuộn: 3,56m
    • Diện tích cuộn: 1246m2
    • Trọng lượng cuộn: 623kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  14952m2
    • Sức chứa 01 Container 40H  11214m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 5607 kg
    • Trọng lượng 01 container 40H  14952 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GML40

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  650g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 400/50kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 12/12%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 250m
    • Chiều khổ cuộn: 3,56m
    • Diện tích cuộn: 890m2
    • Trọng lượng cuộn: 579kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  13896m2
    • Sức chứa 01 Container 40H  8010m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 5211 kg
    • Trọng lượng 01 container 40H  13896 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GML50

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  800g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 500/50kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 12/12%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 400m
    • Chiều khổ cuộn: 2,1m
    • Diện tích cuộn: 840m2
    • Trọng lượng cuộn: 672kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  16800m2
    • Sức chứa 01 Container 40H  15120m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 12096 kg
    • Trọng lượng 01 container 40H  16800 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GML60

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  900g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 600/50kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 12/12%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 350m
    • Chiều khổ cuộn: 2,1m
    • Diện tích cuộn: 735m2
    • Trọng lượng cuộn: 662kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  16550m2
    • Sức chứa 01 Container 40H  13230m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 11916 kg
    • Trọng lượng 01 container 40H  16550 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GML80

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  1100g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 800/50kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 12/12%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 300m
    • Chiều khổ cuộn: 2,1m
    • Diện tích cuộn: 630m2
    • Trọng lượng cuộn: 693kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  17325m2
    • Sức chứa 01 Container 40H  11340m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 12474 kg
    • Trọng lượng 01 container 40H  17325 kg