Vải địa kỹ thuật dệt GM

Vải địa kỹ thuật dệt GM

Vải địa kỹ thuật dệt GM là loại vải dệt Polyester & Polypropylene được sử dụng để gia cố, cải tạo và ngăn cách giữa nền đất yếu và nền đất đắp, ngoài ra còn có thêm ứng dụng trong đê kè thủy lợi.

Vải địa kỹ thuật dệt GM

Vải địa kỹ thuật dệt GM

Mô tả Vải địa kỹ thuật dệt GM

  • Vải địa kỹ thuật dệt GM là sợi dệt Polyester dệt được làm từ sợi filament (loại sợi liên tục được phun từ bằng đầu phun sau khi làm nóng chảy hạt nhựa)
  • Sợi polyester có độ bền cao với mật độ cao.
  • Vải địa kỹ thuật dệt GM có cùng độ bền kéo theo chiều cuộn và khổ
  • Độ dãn kéo dài của Vải địa kỹ thuật dệt GM nằm trong khoảng 10% ~ 30%.
Nhà máy sản xuất Vải địa kỹ thuật dệt GM

Nhà máy sản xuất Vải địa kỹ thuật dệt GM

Vải địa kỹ thuật dệt Daeyoun và Daehan Hàn Quốc (Viết tắt GM) nhập khẩu từ Hàn Quốc, vải gia cường. Sản phẩm chính GM10 (100/100kN/m) và GM20 (200/200kN/m)

Vải địa kỹ thuật dệt GM

  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GM30

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  900g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 300/300kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 20/20%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 300m  Chiều khổ cuộn: 3.56m Diện tích cuộn: 630m2
    • Trọng lượng cuộn: 1100kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  18700m2 Sức chứa 01 Container 40H  5670m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 9900 kg Trọng lượng 01 container 40H  18700 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GM25

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  750g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 250/250kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 20/20%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 400m  Chiều khổ cuộn: 3.56m Diện tích cuộn: 1424m2
    • Trọng lượng cuộn: 1250kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  18750m2 Sức chứa 01 Container 40H  12816m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 11250 kg Trọng lượng 01 container 40H  18750 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GM20

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  650g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 200/200kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 20/20%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 500m  Chiều khổ cuộn: 3.56m Diện tích cuộn: 1780m2
    • Trọng lượng cuộn: 1250kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  18750m2 Sức chứa 01 Container 40H  16020m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 11250 kg Trọng lượng 01 container 40H  18750 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GM15

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  450g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 150/150kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 20/20%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 500m  Chiều khổ cuộn: 3,56m Diện tích cuộn: 1780m2
    • Trọng lượng cuộn: 950kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  19000m2 Sức chứa 01 Container 40H  16020m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 8550 kg Trọng lượng 01 container 40H  19000 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GM10

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  300g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 100/100kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 20/20%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 700m  Chiều khổ cuộn: 3,56m Diện tích cuộn: 2492m2
    • Trọng lượng cuộn: 850kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  18700m2 Sức chứa 01 Container 40H  22428m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 7650 kg Trọng lượng 01 container 40H  18700 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GM05

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  150g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 50/50kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 20/20%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 1500m  Chiều khổ cuộn: 3,56m Diện tích cuộn: 5340m2
    • Trọng lượng cuộn: 910kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  18200m2 Sức chứa 01 Container 40H  48060m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 8190 kg Trọng lượng 01 container 40H  18200 kg

Ứng dụng của Vải địa kỹ thuật dệt GM

  • Vải địa kỹ thuật dệt GM được sử dụng rộng rãi ở các khu công nghiệp, đường giao thông có nền đất yếu
  • Ứng dụng trong việc che phủ đê kè, rọ đá
  • Ứng dụng trong xử lý nền đất yếu các khu vực nhà xe bến cảng cảng hàng không hầm đòi hỏi lực kéo cao và đều cả 2 phía

Xuất xứ và công nghệ

Trụ sở nhà máy tại Seoul công suất 1 triệu m2 mỗi tháng. Sản phẩm đạt chất lượng tiêu chuẩn Quốc tế cung cấp rộng rãi đặc biệt cho các quốc gia Đông Nam Á trong đó có Việt Nam.

Công nghệ dệt 2 chiều hiện đại đòi hỏi kỹ thuật công nghệ cao, sản phẩm sản xuất được kiểm soát chặt chẽ về định lượng và cường lực.

Các chức năng Vải địa kỹ thuật dệt GM

Chức năng giúp gia cường cho đất:

Cho phép gia tăng lực chống tương tác cho đất lên rất nhiều theo cả phương dọc và ngang

Chức năng chống xụt lún:

Nhờ độ giãn thấp và khả năng kháng xé, kháng bục nên nền đất không bị xụt lún

Chức năng thẩm thấu

Giống vải địa kỹ thuật không dệt, Vải địa kỹ thuật dệt GM cũng có khả năng thấm, thẩm thấu giữ cát và các hạt mịn nên giúp nền đất không bị thất thoát

Chức năng kháng UV

Để che phủ bề mặt đê kè, hoặc rọ đá

Website công ty: hatangviet.vnhatangviet.comvaidiakhongdet.comxaydungcauduong.vn

Miền Bắc: 0932.223.101 | Miền Nam: 0934.602.988 và Miền Trung: 024-36687283

  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GM05

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  150g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 50/50kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 20/20%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 1500m  Chiều khổ cuộn: 3,56m Diện tích cuộn: 5340m2
    • Trọng lượng cuộn: 910kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  18200m2 Sức chứa 01 Container 40H  48060m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 8190 kg Trọng lượng 01 container 40H  18200 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GM10

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  300g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 100/100kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 20/20%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 700m  Chiều khổ cuộn: 3,56m Diện tích cuộn: 2492m2
    • Trọng lượng cuộn: 850kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  18700m2 Sức chứa 01 Container 40H  22428m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 7650 kg Trọng lượng 01 container 40H  18700 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GM15

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  450g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 150/150kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 20/20%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 500m  Chiều khổ cuộn: 3,56m Diện tích cuộn: 1780m2
    • Trọng lượng cuộn: 950kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  19000m2 Sức chứa 01 Container 40H  16020m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 8550 kg Trọng lượng 01 container 40H  19000 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GM20

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  650g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 200/200kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 20/20%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 500m  Chiều khổ cuộn: 3.56m Diện tích cuộn: 1780m2
    • Trọng lượng cuộn: 1250kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  18750m2 Sức chứa 01 Container 40H  16020m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 11250 kg Trọng lượng 01 container 40H  18750 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GM25

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  750g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 250/250kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 20/20%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 400m  Chiều khổ cuộn: 3.56m Diện tích cuộn: 1424m2
    • Trọng lượng cuộn: 1250kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  18750m2 Sức chứa 01 Container 40H  12816m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 11250 kg Trọng lượng 01 container 40H  18750 kg
  • Vải địa kỹ thuật dệt GML10

    Vải địa kỹ thuật dệt GM30

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị:  900g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn/khổ 300/300kN/m
    • Độ giãn dài theo  2 chiều: 20/20%
    • Hệ số thấm: 1×10^-5/sec
    • Nguyên liệu Polyester
    • Chiều dài cuộn: 300m  Chiều khổ cuộn: 3.56m Diện tích cuộn: 630m2
    • Trọng lượng cuộn: 1100kg
    • Sức chứa 01 Container 20H  18700m2 Sức chứa 01 Container 40H  5670m2
    • Trọng lượng 01 container 20H: 9900 kg Trọng lượng 01 container 40H  18700 kg