Thảm đá mạ kẽm

Thảm đá mạ kẽm

  • Thảm đá 3 x 2 x 0.3

    Thảm đá 3 x 2 x 0.3

    • Dài x Rộng x Cao: 3 x 2 x 0.3 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80 x 100 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 46 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Thảm đá 3 x 2 x 0.3

    Thảm đá 3 x 2 x 0.5

    • Dài x Rộng x Cao: 3 x 2 x 0.5 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80×100 và 100 x 120 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Thảm đá 3 x 2 x 0.3

    Thảm đá 4 x 2 x 0.3

    • Dài x Rộng x Cao: 4 x 2 x 0.3 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80 x 100 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Thảm đá 3 x 2 x 0.3

    Thảm đá 4 x 2 x 0.5

    • Dài x Rộng x Cao: 4 x 2 x 0.5 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80×100 và 100 x 120 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Thảm đá 3 x 2 x 0.3

    Thảm đá 5 x 2 x 0.3

    • Dài x Rộng x Cao: 5 x 2 x 0.3 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80 x 100 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Thảm đá 3 x 2 x 0.3

    Thảm đá 5 x 2 x 0.5

    • Dài x Rộng x Cao: 5 x 2 x 0.5 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80×100 và 100 x 120 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Thảm đá 3 x 2 x 0.3

    Thảm đá 6 x 2 x 0.3

    • Dài x Rộng x Cao: 6 x 2 x 0.3 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80 x 100 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Thảm đá 3 x 2 x 0.3

    Thảm đá 6 x 2 x 0.5

    • Dài x Rộng x Cao: 6 x 2 x 0.5 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80×100 và 100 x 120 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm