rọ đá Aritex

rọ đá Aritex

  • Rọ đá 1 x 1 x 1

    0 out of 5
    • Dài x Rộng x Cao: x 1 x 1 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80 x 100 và 100 x 120 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Rọ đá 2 x 1 x 0.5

    0 out of 5
    • Dài x Rộng x Cao: 2 x 1 x 0.5 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80 x 100 và 100 x 120 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Rọ đá 3 x 1 x 0.5

    0 out of 5
    • Dài x Rộng x Cao: 3 x 1 x 0.5 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80 x 100 và 100 x 120 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Rọ đá 3 x 1 x 1

    0 out of 5
    • Dài x Rộng x Cao: 3 x 1 x 1 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80 x 100 và 100 x 120 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Rọ đá 3 x 2 x 1

    0 out of 5
    • Dài x Rộng x Cao: 3 x 2 x 1 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80 x 100 và 100 x 120 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Rọ đá 4 x 1 x 0.5

    0 out of 5
    • Dài x Rộng x Cao: 4 x 1 x 0.5 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80 x 100 và 100 x 120 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Rọ đá 4 x 1 x 1

    0 out of 5
    • Dài x Rộng x Cao: 4 x 1 x 1 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80 x 100 và 100 x 120 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm
  • Rọ đá 4 x 2 x 1

    0 out of 5
    • Dài x Rộng x Cao: 4 x 2 x 1 m x m x m
    • Kích thước mắt lưới: 80 x 100 và 100 x 120 mm
    • Cường độ chịu kéo dây thép: 38 – 52 kg/mm2
    • Độ giãn dài kéo đứt: ≥ 12 %
    • Đường kính dây lưới lõi thép mạ kém: 2,2 – 2,4 – 2,7 – 3,0 – 2,4 – 2,7 – 3,0 mm
    • Đường kính dây viền lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Dây buộc có đường kính lõi thép mạ kẽm: 2,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 – 3,0 – 3,4 – 3,7 mm
    • Đường kính dây lưới có bọc PVC: 3,2 – 3,4 – 3,7 – 4,0 – 3,4 – 3,7 – 4,0 mm
    • Đường kính dây viền bọc PVC: 3,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 – 4,0 – 4,4 – 4,7 mm