ống địa kỹ thuật Aritex

ống địa kỹ thuật Aritex

  • Ống địa kỹ thuật chu vi 11.2m

    0 out of 5
    • Nguyên liệu: Polyester hoặc Polypropylene
    • Chỉ khâu chuyên dụng, đồng chất với ống địa kỹ thuật
    • Cấu tạo đặc biệt giúp chứa lượng cát, đất bên trong theo kích thước tiêu chuẩn.
    • Chiều rộng: 4.1m, chiều cao: 2.8m Chiều cao tối thiểu 2.2m
    • Có khả năng thoát nước và lực kéo tốt.
    • Cường độ chịu kéo đặc trưng, ASTM D4595, k >=135 /110 kN/m
    • Độ giãn dài của vải, ASTM D4595: 25%
    • Khả năng chịu chọc thủng của vải, ASTM D6241: >=11000N
    • Kích thước lỗ biểu kiến, AOS O95, ASTM D4751 <0,38mm
    • Tốc độ thấm tại 50mm cột nước, 1/giây: >0,4
    • Khả năng chịu lực của mối may khi chế tạo ống địa kỹ thuật:
    • Mối may ống địa kỹ thuật được  sản xuất chế tạo phải đạt được giá trị:
    • Khả năng chịu kéo theo ASTM D4884 > 76KN/m theo đường may chu vi ống và >50Kn/m theo phương dọc ống để đảm bảo sự an toàn cho công tác bơm.
  • Ống địa kỹ thuật chu vi 4.3mx20m dài

    0 out of 5
    • Kích thước tiêu chuẩn có chu vi 15.7mx20m dài
    • Nguyên liệu: Polyester hoặc Polypropylene
    • Chỉ khâu chuyên dụng, đồng chất với ống địa kỹ thuật
    • Cấu tạo đặc biệt giúp chứa lượng cát, đất bên trong
    • Chiều rộng: 4.1m, chiều cao: 2.8m Chiều cao tối thiểu 2.2m
    • Có khả năng thoát nước và lực kéo tốt.
    • Cường độ chịu kéo đặc trưng, ASTM D4595, k >=135 /110 kN/m
    • Độ giãn dài của vải, ASTM D4595: 25%
    • Khả năng chịu chọc thủng của vải, ASTM D6241: >=11000N
    • Kích thước lỗ biểu kiến, AOS O95, ASTM D4751 <0,38mm
    • Tốc độ thấm tại 50mm cột nước, 1/giây: >0,4
    • Khả năng chịu lực của mối may khi chế tạo ống địa kỹ thuật:
    • Mối may ống địa kỹ thuật được  sản xuất chế tạo phải đạt được giá trị:
    • Khả năng chịu kéo theo ASTM D4884 > 76KN/m theo đường may chu vi ống và >50Kn/m theo phương dọc ống để đảm bảo sự an toàn cho công tác bơm.
  • Ống địa kỹ thuật GT1000

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo đứt chiều cuộn Tensile Strength at break MD theo ISO 10319 200 kN/m
    • Cường độ chịu kéo đứt chiều khổ Tensile Strength at break CD theo ISO 10319 200 kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn Elongation at breck MD theo ISO 10319  25  %
    • Độ dài khi đứt chiều khổ Elongation at breck CD theo ISO 10319 15 %
    • Cường độ chịu kéo tại điểm nối chiều khổ theo Iso 10321 hoặc Astm d 4884 160 kN/m
    • Cường độ xuyên thủng CBR / CBR Puncture Strength theo Iso 12236 hoặc Astm d 6241 là 18 N
    • Rơi côn theo phương pháp thửu ISO 13433 8 mm
    • Khả năng chống ăn mòn theo phương pháp thửu ASTM D4886 80%
    • Khả năng kháng tia UV trong 500 giờ chiếu sáng với phương pháp thử ASTM D4355 80%
    • Kích thước lỗ hữu dụng được đo theo Iso 12956 0,45 mm
    • Hệ số thấm được tính theo Iso 11058là 15 l/m2/s
  • Ống địa kỹ thuật GT300

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo đứt chiều cuộn Tensile Strength at break MD theo ISO 10319 45 kN/m
    • Cường độ chịu kéo đứt chiều khổ Tensile Strength at break CD theo ISO 10319 45 kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn Elongation at breck MD theo ISO 10319  20  %
    • Độ dài khi đứt chiều khổ Elongation at breck CD theo ISO 10319 15 %
    • Cường độ chịu kéo tại điểm nối chiều khổ theo Iso 10321 hoặc Astm d 4884 30 kN/m
    • Cường độ xuyên thủng CBR / CBR Puncture Strength theo Iso 12236 hoặc Astm d 6241 là 5 N
    • Rơi côn theo phương pháp thửu ISO 13433 9 mm
    • Khả năng chống ăn mòn theo phương pháp thửu ASTM D4886 70%
    • Khả năng kháng tia UV trong 500 giờ chiếu sáng với phương pháp thử ASTM D4355 90%
    • Kích thước lỗ hữu dụng được đo theo Iso 12956 0,3 mm
    • Hệ số thấm được tính theo Iso 11058là 25 l/m2/s
  • Ống địa kỹ thuật GT500

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo đứt chiều cuộn Tensile Strength at break MD theo ISO 10319 70 kN/m
    • Cường độ chịu kéo đứt chiều khổ Tensile Strength at break CD theo ISO 10319 95 kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn Elongation at breck MD theo ISO 10319  20  %
    • Độ dài khi đứt chiều khổ Elongation at breck CD theo ISO 10319 15 %
    • Cường độ chịu kéo tại điểm nối chiều khổ theo Iso 10321 hoặc Astm d 4884 60 kN/m
    • Cường độ xuyên thủng CBR / CBR Puncture Strength theo Iso 12236 hoặc Astm d 6241 là 8 N
    • Rơi côn theo phương pháp thửu ISO 13433 8 mm
    • Khả năng chống ăn mòn theo phương pháp thửu ASTM D4886 70%
    • Khả năng kháng tia UV trong 500 giờ chiếu sáng với phương pháp thử ASTM D4355 90%
    • Kích thước lỗ hữu dụng được đo theo Iso 12956 0,4 mm
    • Hệ số thấm được tính theo Iso 11058là 20 l/m2/s
  • Ống địa kỹ thuật GT750

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo đứt chiều cuộn Tensile Strength at break MD theo ISO 10319 120 kN/m
    • Cường độ chịu kéo đứt chiều khổ Tensile Strength at break CD theo ISO 10319 120 kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn Elongation at breck MD theo ISO 10319  20  %
    • Độ dài khi đứt chiều khổ Elongation at breck CD theo ISO 10319 15 %
    • Cường độ chịu kéo tại điểm nối chiều khổ theo Iso 10321 hoặc Astm d 4884 85 kN/m
    • Cường độ xuyên thủng CBR / CBR Puncture Strength theo Iso 12236 hoặc Astm d 6241 là 14 N
    • Rơi côn theo phương pháp thửu ISO 13433 10 mm
    • Khả năng chống ăn mòn theo phương pháp thửu ASTM D4886 75%
    • Khả năng kháng tia UV trong 500 giờ chiếu sáng với phương pháp thử ASTM D4355 80%
    • Kích thước lỗ hữu dụng được đo theo Iso 12956 0,4 mm
    • Hệ số thấm được tính theo Iso 11058là 13 l/m2/s