Màng chống thấm HDPE Solmax

Màng chống thấm HDPE Solmax

Màng chống thấm HDPE Solmax nhập khẩu từ Malaysia chiều khổ 7 – 8m chất lượng tốt giá thành hợp lý độ bền trên 50 năm

Màng chống thấm HDPE Solmax

Màng chống thấm HDPE Solmax

Giới thiệu chung Màng chống thấm HDPE Solmax

Màng chống thấm HDPE Solmax do Hạ Tầng Việt cung cấp thi công hàn màng đảm bảo chất lượng được kiểm chứng bởi các viện thí nghiệm, phòng Las hàng đầu Việt Nam

Kho màng chống thấm hdpe solmax

Kho màng chống thấm hdpe solmax

Ký hiệu Màng chống thấm HDPE Solmax:

  • Màng chống thấm HDPE Malaysia Solmax dày 0,3 ly
  • Màng chống thấm HDPE Malaysia Solmax dày 0,5 ly
  • Màng chống thấm HDPE Malaysia Solmax dày 0,75 ly
  • Màng chống thấm HDPE Malaysia Solmax dày 1 ly
  • Màng chống thấm HDPE Malaysia Solmax dày 1,5 ly
  • Màng chống thấm HDPE Malaysia Solmax dày 2 ly
  • Màng chống thấm HDPE Malaysia Solmax dày 2,5 ly
  • Màng chống thấm HDPE Malaysia Solmax dày 3 ly

Cam kết chất lượng Màng chống thấm HDPE Solmax

nhà máy sản xuất màng chống thấm HDPE Solmax

nhà máy sản xuất màng chống thấm HDPE Solmax

Màng chống thấm HDPE Solmax có 30 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất màng chống thấm.

  • Chuyên môn hóa trong việc sản xuất sản phẩm địa kỹ thuật,
  • Kiến ​​thức cao đạt đến mức độ nghệ thuật của công nghệ
  • Chính sách quản lý của công ty: đặt yếu tố chất lượng lên hàng đầu
  • Các hệ thống chặt chẽ và chính xác.
  • Truy xuất nguồn gốc là cụ thể và được công bố rõ ràng trên website.
  • Thông tin liên lạc của công ty là minh bạch

Kinh nghiệm và giá trị tham khảo khi sử dụng Màng chống thấm HDPE Solmax

  • Tài liệu tham khảo đúc kết trong 30 năm kinh nghiệm
  • Sự tin tưởng của khách hàng
  • Quy định về môi trường ngày càng chặt chẽ hơn

Hiệu quả khi dùng Màng chống thấm HDPE Solmax

  • Phân bố rộng khắp Việt Nam và khu vực
  • Kho Màng chống thấm HDPE Solmax gần các cảng biển hay khu vực trung tâm trung chuyển toàn quốc.

Khả năng cạnh tranh và giải pháp phát triển.

  • Tiêu chí cạnh tranh về chất lượng
  • Thái độ phục vụ phong cách phục vụ chuyên nghiệp

Chứng chỉ chất lượng, chứng nhận xuất xứ CO CQ

  • Các chứng nhận chất lượng và xuất xứ đầy đủ
  • Các chứng nhận ISO quy trình quản lý chất lượng
  • Kết quả thí nghiệm ở các viện thí nghiệm uy tín
  • Chất lượng và hệ thống quản lý, cũng như các thông tin kỹ thuật nhận được theo dõi và phù hợp với các tiêu chuẩn địa phương của riêng bạn và các quy định.

Dây chuyền công nghệ sản xuất Màng chống thấm HDPE Solmax:

Các chức năng Màng chống thấm HDPE Solmax

Lót đáy bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh:

Sản phẩm có độ bền hàng trăm năm được sử dụng để lót đáy ô chôn lấp rác hợp vệ sinh theo quy trình tiêu chuẩn môi trường nhằm ngăn chặn nước rỉ rác nhiễm bẩn ra môi trường xung quanh.

Phủ đóng bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh:

Sản phẩm cũng được sử dụng để phủ đóng bãi chôn lấp rác một cách hợp vệ sinh, nhằm giải quyết các vấn đề môi trường như ngăn nước mưa, thu khí ga, ngăn mùi, chống ô nhiễm, v.v.

Lót đáy và mái hồ nuôi thủy sản:

đây là một biện pháp hiệu quả nhằm tạo ra một môi trường nuôi được kiểm soát và hợp vệ sinh, đồng thời chống xói mòn tiết kiệm chi phí vận hành, thuận tiện thu hoạch.

Màng phủ nổi:

Các tấm HDPE với tỷ trọng 0.94 được phủ trên các hồ chứa các chất thải của khu chuồng trại chăn nuôi công nghiệp, hồ xử lý nước thải cho các nhà máy tinh bột sắn, giấy, rượu nhằm ngăn mùi, phát sinh dịch bệnh, chống ô nhiễm môi trường khí, thu khí bio-gas tái tạo ra nguồn năng lượng mới để đốt, phát điện phục vụ cho nhu cầu sử dụng năng lượng của chính nhà máy đó.
Màng HDPE được sản xuất từ loại hạt HDPE nguyên thủy, có bổ sung phụ gia carbon đen chống lão hóa, kháng hoá chất, vi sinh tuyệt hảo, có tuổi thọ thiết kế trên 50 năm.

Lót đáy hồ chứa nước khu công nghiệp:

màng HDPE được sử dụng để tạo ra khu vực hồ chứa nước được kiểm soát trong khu công nghiệp, giúp tạo ra nguồn nước ổn định hay khu chứa nước cô lập để xử lý với chi phí thấp.Chống thấm đê, đập, kênh mương, tunnel kỹ thuật.

Màng HDPE được sử dụng để chống thấm đê, đập thủy điện, kênh mương hay các tunnel kỹ thuật, phát huy khả năng chống thấm và tính chất cơ lý tuyệt hảo của màng này.

Lót đáy làm lớp chống thấm cho các nhà máy thải xỉ:

bùn đỏ, xỉ than nhiệt điện…, nhà máy hoá chất, phân bón, ngăn các loại hoá chất độc hại thẩm thấu làm ô nhiễm nguồn nước ngầm.

Làm lớp lót đáy cho các bồn bể chứa xăng dầu:

Đây là loại vật liệu ưu việt dùng để chống thấm cho các bồn bể chứa xăng bởi khả năng chống thẩm thấu cao của màng HDPE.

  • Khả năng chịu tác động môi trường
  • Trơ bền với các hóa chất, thậm chí với các loại axit mạnh. Không bị tác động bởi nấm, vi khuẩn, mối.
  • Có khả năng tuyệt hảo chống lão hóa bởi các tác động của thời tiết, khí hậu.

LƯU Ý: Các bản vẽ kỹ thuật, cũng như hướng dẫn thi công của từng ứng dụng cụ thể được cung cấp theo yêu cầu.

Đặc tính chính Màng chống thấm HDPE Solmax

  • Hệ số thấm rất nhỏ, đạt 1×10-14cm/giây
  • Cường độ cao
  • Độ giãn dài >700%
  • Độ bền kháng chọc thủng
  • Khả năng chống lão hóa cực tốt đạt độ bền đến trên 50 năm

Lợi ích

  • Tính trơ lỳ và độ bền cao.
  • Tiết kiệm chi phí vận tải so với vật liệu đất sét truyền thống
  • Tiết kiệm được không gian chôn lấp rác.
  • Chất lượng được kiểm soát đồng nhất
  • Thi công nhanh chóng.

Liên hệ mua hàng Màng chống thấm HDPE Huitex

17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nội Tel/fax: 0243.6687.283- 0932.223.101

website: http://hatangviet.vn/https://hatangviet.com/ Email: contact@hatangviet.vn

Hotline MB: 0932.223.101 Hotline MN-MT: 0934.602.988 Hotline GS: 0934.666.201

  • Màng chống thấm HDPE Solmax 0.5mm

    Màng chống thấm HDPE Solmax 0.5 ly

    • Độ dầy Thickness ASTM D 5199: 0,5mm
    • Độ dầy Thickness ASTM D 5199: 0,45mm
    • Tỷ trọng Density ASTM D 1505: 0,932g/cm3
    • Chỉ số chảy – 190/2.16 (tối đa)ASTM D-1238:1g/10phút
    • Hàm lượng Carbon black Carbon Black content ASTM D: 16032,0-3,0%
    • Độ phân tán Carbon Black Carbon Black Dispersion ASTM D5596: 1/Cat.2
    • Thời gian phản ứng oxy hóa Oxidative Induction Time ASTM D 3895 (200oC; 02, 1 atm): >100min
    • Lực kéo đứt Strength at Break ASTM D 6693: 14kN/m
    • Lực chịu biến dạng Strength at Yield ASTM D 6693:8 kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break G.L. 33 mm: 700%
    • Độ giãn biến dạng Elongation at Yield G.L. 51 mm :13%
    • Kháng xé Tear Resistance ASTM D1004:65N
    • Kháng xuyên thủng Puncture Resistance ASTM D4833:176N
    • Độ ổn định kích thước ASTM D-1204 + (-)2 %
    • Thời gian kháng nén hình V liên tục ASTM D 5397: 400 hours
    • Chiều dài cuộn Length GRI-GM-11:420m
    • Chiều Rộng cuộn Width ASTM D-5885:8m
    • Diện tích cuộn Area: 3360m
    • Số cuộn/ Cont 40 40′ Container 16 Cuộn
  • Màng chống thấm HDPE Solmax 0.5mm

    Màng chống thấm HDPE Solmax 0.75 ly

    • Độ dầy Thickness ASTM D 5199: 0,75mm
    • Tỷ trọng Density ASTM D 1505: 0,932g/cm3
    • Hàm lượng Carbon black Carbon Black content ASTM D: 1603 2,0-3,0%
    • Độ phân tán Carbon Black Carbon Black Dispersion ASTM D5596: 1/Cat.2
    • Thời gian phản ứng oxy hóa Oxidative Induction Time ASTM D 3895 (200oC; 02, 1 atm): >100min
    • Lực kéo đứt Strength at Break ASTM D 6693: 21kN/m
    • Lực chịu biến dạng Strength at Yield ASTM D 6693:11 kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break G.L. 33 mm: 700%
    • Độ giãn biến dạng Elongation at Yield G.L. 51 mm :13%
    • Kháng xé Tear Resistance ASTM D1004:93N
    • Kháng xuyên thủng Puncture Resistance ASTM D4833:265N
    • Độ ổn định kích thước ASTM D-1204 + (-)2 %
    • Thời gian kháng nén hình V liên tục ASTM D 5397: 400 hours
    • Chiều dài cuộn Length GRI-GM-11:280m
    • Chiều Rộng cuộn Width ASTM D-5885:8m
    • Diện tích cuộn Area: 2240m
    • Số cuộn/ Cont 40 40′ Container 16 Cuộn
  • Màng chống thấm HDPE Solmax 0.5mm

    Màng chống thấm HDPE Solmax 1 ly

    • Độ dầy Thickness ASTM D 5199: 1mm
    • Tỷ trọng Density ASTM D 1505: 0,932g/cm3
    • Hàm lượng Carbon black Carbon Black content ASTM D: 1603 2,0-3,0%
    • Độ phân tán Carbon Black Carbon Black Dispersion ASTM D5596: 1/Cat.2
    • Thời gian phản ứng oxy hóa Oxidative Induction Time ASTM D 3895 (200oC; 02, 1 atm): >100min
    • Lực kéo đứt Strength at Break ASTM D 6693: 28kN/m
    • Lực chịu biến dạng Strength at Yield ASTM D 6693:15 kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break G.L. 33 mm: 700%
    • Độ giãn biến dạng Elongation at Yield G.L. 51 mm :13%
    • Kháng xé Tear Resistance ASTM D1004:130N
    • Kháng xuyên thủng Puncture Resistance ASTM D4833:355N
    • Độ ổn định kích thước ASTM D-1204 + (-)2 %
    • Thời gian kháng nén hình V liên tục ASTM D 5397: 400 hours
    • Chiều dài cuộn Length GRI-GM-11:210m
    • Chiều Rộng cuộn Width ASTM D-5885:8m
    • Diện tích cuộn Area: 1680m
    • Số cuộn/ Cont 40 40′ Container 16 Cuộn
  • Màng chống thấm HDPE Solmax 0.5mm

    Màng chống thấm HDPE Solmax 1.5 ly

    • Độ dầy Thickness ASTM D 5199: 1,5mm
    • Tỷ trọng Density ASTM D 1505: 0,932g/cm3
    • Hàm lượng Carbon black Carbon Black content ASTM D: 1603 2,0-3,0%
    • Độ phân tán Carbon Black Carbon Black Dispersion ASTM D5596: 1/Cat.2
    • Thời gian phản ứng oxy hóa Oxidative Induction Time ASTM D 3895 (200oC; 02, 1 atm): >100min
    • Lực kéo đứt Strength at Break ASTM D 6693: 43kN/m
    • Lực chịu biến dạng Strength at Yield ASTM D 6693:23 kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break G.L. 33 mm: 700%
    • Độ giãn biến dạng Elongation at Yield G.L. 51 mm :13%
    • Kháng xé Tear Resistance ASTM D1004:187N
    • Kháng xuyên thủng Puncture Resistance ASTM D4833:540N
    • Độ ổn định kích thước ASTM D-1204 + (-)2 %
    • Thời gian kháng nén hình V liên tục ASTM D 5397: 400 hours
    • Chiều dài cuộn Length GRI-GM-11:140m
    • Chiều Rộng cuộn Width ASTM D-5885:8m
    • Diện tích cuộn Area: 1120m
    • Số cuộn/ Cont 40 40′ Container 16 Cuộn
  • Màng chống thấm HDPE Solmax 0.5mm

    Màng chống thấm HDPE Solmax 2 ly

    • Độ dầy Thickness ASTM D 5199: 2mm
    • Tỷ trọng Density ASTM D 1505: 0,932g/cm3
    • Hàm lượng Carbon black Carbon Black content ASTM D: 1603 2,0-3,0%
    • Độ phân tán Carbon Black Carbon Black Dispersion ASTM D5596: 1/Cat.2
    • Thời gian phản ứng oxy hóa Oxidative Induction Time ASTM D 3895 (200oC; 02, 1 atm): >100min
    • Lực kéo đứt Strength at Break ASTM D 6693: 57kN/m
    • Lực chịu biến dạng Strength at Yield ASTM D 6693:31 kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break G.L. 33 mm: 700%
    • Độ giãn biến dạng Elongation at Yield G.L. 51 mm :13%
    • Kháng xé Tear Resistance ASTM D1004:250N
    • Kháng xuyên thủng Puncture Resistance ASTM D4833:705N
    • Độ ổn định kích thước ASTM D-1204 + (-)2 %
    • Thời gian kháng nén hình V liên tục ASTM D 5397: 400 hours
    • Chiều dài cuộn Length GRI-GM-11:105m
    • Chiều Rộng cuộn Width ASTM D-5885:8m
    • Diện tích cuộn Area: 840m
    • Số cuộn/ Cont 40 40′ Container 16 Cuộn
  • Màng chống thấm HDPE Solmax 0.5mm

    Màng chống thấm HDPE SOLMAX 420 – 9000

    • Độ dầy Thickness ASTM D 5199: 0,5mm
    • Độ dầy Thickness ASTM D 5199: 0,45mm
    • Tỷ trọng Density ASTM D 1505: 0,932g/cm3
    • Chỉ số chảy – 190/2.16 (tối đa)ASTM D-1238:1g/10phút
    • Hàm lượng Carbon black Carbon Black content ASTM D: 16032,0-3,0%
    • Độ phân tán Carbon Black Carbon Black Dispersion ASTM D5596: 1/Cat.2
    • Thời gian phản ứng oxy hóa Oxidative Induction Time ASTM D 3895 (200oC; 02, 1 atm): >100min
    • Lực kéo đứt Strength at Break ASTM D 6693: 14kN/m
    • Lực chịu biến dạng Strength at Yield ASTM D 6693:8 kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break G.L. 33 mm: 700%
    • Độ giãn biến dạng Elongation at Yield G.L. 51 mm :13%
    • Kháng xé Tear Resistance ASTM D1004:65N
    • Kháng xuyên thủng Puncture Resistance ASTM D4833:176N
    • Độ ổn định kích thước ASTM D-1204 + (-)2 %
    • Thời gian kháng nén hình V liên tục ASTM D 5397: 400 hours
    • Chiều dài cuộn Length GRI-GM-11:420m
    • Chiều Rộng cuộn Width ASTM D-5885:8m
    • Diện tích cuộn Area: 3360m
    • Số cuộn/ Cont 40 40′ Container 16 Cuộn
  • Màng chống thấm HDPE Solmax 0.5mm

    Màng chống thấm HDPE SOLMAX 430 – 9000

    • Độ dầy Thickness ASTM D 5199: 0,75mm
    • Độ dầy Thickness ASTM D 5199: 0,68mm
    • Tỷ trọng Density ASTM D 1505: 0,932g/cm3
    • Chỉ số chảy – 190/2.16 (tối đa)ASTM D-1238:1g/10phút
    • Hàm lượng Carbon black Carbon Black content ASTM D: 16032,0-3,0%
    • Độ phân tán Carbon Black Carbon Black Dispersion ASTM D5596: 1/Cat.2
    • Thời gian phản ứng oxy hóa Oxidative Induction Time ASTM D 3895 (200oC; 02, 1 atm): >100min
    • Lực kéo đứt Strength at Break ASTM D 6693: 21kN/m
    • Lực chịu biến dạng Strength at Yield ASTM D 6693:11 kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break G.L. 33 mm: 700%
    • Độ giãn biến dạng Elongation at Yield G.L. 51 mm :13%
    • Kháng xé Tear Resistance ASTM D1004:93N
    • Kháng xuyên thủng Puncture Resistance ASTM D4833:265N
    • Độ ổn định kích thước ASTM D-1204 + (-)2 %
    • Thời gian kháng nén hình V liên tục ASTM D 5397: 400 hours
    • Chiều dài cuộn Length GRI-GM-11:280m
    • Chiều Rộng cuộn Width ASTM D-5885:8m
    • Diện tích cuộn Area: 2240m
    • Số cuộn/ Cont 40 40′ Container 16 Cuộn
  • Màng chống thấm HDPE Solmax 0.5mm

    Màng chống thấm HDPE SOLMAX 440 – 9000

    • Độ dầy Thickness ASTM D 5199: 0,75mm
    • Độ dầy Thickness ASTM D 5199: 0,68mm
    • Tỷ trọng Density ASTM D 1505: 0,932g/cm3
    • Chỉ số chảy – 190/2.16 (tối đa)ASTM D-1238:1g/10phút
    • Hàm lượng Carbon black Carbon Black content ASTM D: 16032,0-3,0%
    • Độ phân tán Carbon Black Carbon Black Dispersion ASTM D5596: 1/Cat.2
    • Thời gian phản ứng oxy hóa Oxidative Induction Time ASTM D 3895 (200oC; 02, 1 atm): >100min
    • Lực kéo đứt Strength at Break ASTM D 6693: 21kN/m
    • Lực chịu biến dạng Strength at Yield ASTM D 6693:11 kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break G.L. 33 mm: 700%
    • Độ giãn biến dạng Elongation at Yield G.L. 51 mm :13%
    • Kháng xé Tear Resistance ASTM D1004:93N
    • Kháng xuyên thủng Puncture Resistance ASTM D4833:265N
    • Độ ổn định kích thước ASTM D-1204 + (-)2 %
    • Thời gian kháng nén hình V liên tục ASTM D 5397: 400 hours
    • Chiều dài cuộn Length GRI-GM-11:280m
    • Chiều Rộng cuộn Width ASTM D-5885:8m
    • Diện tích cuộn Area: 2240m
    • Số cuộn/ Cont 40 40′ Container 16 Cuộn
  • Màng chống thấm HDPE Solmax 0.5mm

    Màng chống thấm HDPE SOLMAX 460 – 9000

    • Độ dầy Thickness ASTM D 5199: 1,5mm
    • Độ dầy Thickness ASTM D 5199: 1,35mm
    • Tỷ trọng Density ASTM D 1505: 0,932g/cm3
    • Chỉ số chảy – 190/2.16 (tối đa)ASTM D-1238:1g/10phút
    • Hàm lượng Carbon black Carbon Black content ASTM D: 16032,0-3,0%
    • Độ phân tán Carbon Black Carbon Black Dispersion ASTM D5596: 1/Cat.2
    • Thời gian phản ứng oxy hóa Oxidative Induction Time ASTM D 3895 (200oC; 02, 1 atm): >100min
    • Lực kéo đứt Strength at Break ASTM D 6693: 43kN/m
    • Lực chịu biến dạng Strength at Yield ASTM D 6693:23 kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break G.L. 33 mm: 700%
    • Độ giãn biến dạng Elongation at Yield G.L. 51 mm :13%
    • Kháng xé Tear Resistance ASTM D1004:187N
    • Kháng xuyên thủng Puncture Resistance ASTM D4833:540N
    • Độ ổn định kích thước ASTM D-1204 + (-)2 %
    • Thời gian kháng nén hình V liên tục ASTM D 5397: 400 hours
    • Chiều dài cuộn Length GRI-GM-11:140m
    • Chiều Rộng cuộn Width ASTM D-5885:8m
    • Diện tích cuộn Area: 1120m
    • Số cuộn/ Cont 40 40′ Container 16 Cuộn
  • Màng chống thấm HDPE Solmax 0.5mm

    Màng chống thấm HDPE SOLMAX 480 – 9000

    • Độ dầy Thickness ASTM D 5199: 2mm
    • Độ dầy Thickness ASTM D 5199: 1,8mm
    • Tỷ trọng Density ASTM D 1505: 0,932g/cm3
    • Chỉ số chảy – 190/2.16 (tối đa)ASTM D-1238:1g/10phút
    • Hàm lượng Carbon black Carbon Black content ASTM D: 16032,0-3,0%
    • Độ phân tán Carbon Black Carbon Black Dispersion ASTM D5596: 1/Cat.2
    • Thời gian phản ứng oxy hóa Oxidative Induction Time ASTM D 3895 (200oC; 02, 1 atm): >100min
    • Lực kéo đứt Strength at Break ASTM D 6693: 57kN/m
    • Lực chịu biến dạng Strength at Yield ASTM D 6693:31 kN/m
    • Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break G.L. 33 mm: 700%
    • Độ giãn biến dạng Elongation at Yield G.L. 51 mm :13%
    • Kháng xé Tear Resistance ASTM D1004:250N
    • Kháng xuyên thủng Puncture Resistance ASTM D4833:705N
    • Độ ổn định kích thước ASTM D-1204 + (-)2 %
    • Thời gian kháng nén hình V liên tục ASTM D 5397: 400 hours
    • Chiều dài cuộn Length GRI-GM-11:105m
    • Chiều Rộng cuộn Width ASTM D-5885:8m
    • Diện tích cuộn Area: 840m
    • Số cuộn/ Cont 40 40′ Container 16 Cuộn