Màng chống thấm HDPE Huitex

Màng chống thấm HDPE Huitex

Màng chống thấm HDPE Huitex Đài Loan do Hạ Tầng Việt nhập khẩu ứng dụng nhiều trong các dự án thi công hầm biogas, bãi rác thải, hồ nuôi trồng thủy sản khu khai khoáng

Màng chống thấm HDPE Huitex

Màng chống thấm HDPE Huitex

Công nghệ sản xuất Màng chống thấm HDPE HUITEX

  • Công nghệ tiên tiến
  • Chất lượng uy tín
  • Lựa chọn hiệu quả cho các công trình có những yêu cầu khắt khe nhất.
Nhà máy sản xuất màng chống thấm HDPE Huitex

Nhà máy sản xuất màng chống thấm HDPE Huitex

Giới thiệu Màng chống thấm HDPE HUITEX Nhập khẩu từ Đài Loan

Mô tả Ký hiệu màng chống thấm HDPE Huitex: HD030- HD300 tương ứng với độ dầy từ 0,3mm đến 3mm)

  • Màng chống thấm HDPE Huitex 0,3 ly
  • màng chống thấm HDPE Huitex 0,5 ly
  • màng chống thấm HDPE Huitex 0,75 ly
  • màng chống thấm HDPE Huitex 1 ly
  • màng chống thấm HDPE Huitex 1,5 ly
  • màng chống thấm HDPE Huitex 2 ly
  • màng chống thấm HDPE Huitex 2,5 ly
  • màng chống thấm HDPE Huitex 3 ly

Dây chuyền công nghệ màng chống thấm HDPE Huitex:

  • Công nghệ tiên tiến hiện đại
  • Quản lý chất lượng chặt chẽ từ các hạt nhựa Polyethylene

Các chức năng màng chống thấm HDPE Huitex

Lót đáy bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh

Độ bền hàng trăm năm được sử dụng để lót đáy ô chôn lấp rác hợp vệ sinh theo quy trình tiêu chuẩn môi trường nhằm ngăn chặn nước rỉ rác nhiễm bẩn ra môi trường xung quanh.

Phủ đóng bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh:

  • Phủ đóng bãi chôn lấp rác một cách hợp vệ sinh
  • Ngăn nước mưa, thu khí ga, ngăn mùi, chống ô nhiễm, v.v.

Lót đáy và mái hồ nuôi thủy sản:

  • Tạo ra một môi trường nuôi trồng thủy sản được kiểm soát và hợp vệ sinh
  • Chống xói mòn tiết kiệm chi phí vận hành, thuận tiện thu hoạch.

Màng phủ nổi:

  • Tỷ trọng 0.94 được phủ trên các hồ chứa các chất thải của khu chuồng trại chăn nuôi công nghiệp, hồ xử lý nước thải cho các nhà máy tinh bột sắn, giấy, rượu nhằm ngăn mùi, phát sinh dịch bệnh, chống ô nhiễm môi trường khí,
  • Hồ thu khí bio-gas tái tạo ra nguồn năng lượng mới để đốt, phát điện phục vụ cho nhu cầu sử dụng năng lượng của chính nhà máy đó.

Đặc điểm màng chống thấm HDPE HD được sản xuất từ loại hạt HDPE nguyên thủy, có bổ sung phụ gia carbon đen chống lão hóa, kháng hoá chất, vi sinh tuyệt hảo, có tuổi thọ thiết kế trên 50 năm.

Lót đáy hồ chứa nước khu công nghiệp:

  • màng chống thấm HDPE HD được sử dụng để tạo ra khu vực hồ chứa nước được kiểm soát trong khu công nghiệp, giúp tạo ra nguồn nước ổn định hay khu chứa nước cô lập để xử lý với chi phí thấp. Chống thấm đê, đập, kênh mương, tunnel kỹ thuật.
  • màng chống thấm HDPE HD được sử dụng để chống thấm đê, đập thủy điện, kênh mương hay các tunnel kỹ thuật, phát huy khả năng chống thấm và tính chất cơ lý tuyệt hảo của màng này.
  • màng chống thấm HDPE HD làm lớp lót đáy làm lớp chống thấm cho các nhà máy thải xỉ: bùn đỏ, xỉ than nhiệt điện…, nhà máy hoá chất, phân bón, ngăn các loại hoá chất độc hại thẩm thấu làm ô nhiễm nguồn nước ngầm.
  • Làm lớp lót đáy cho các bồn bể chứa xăng dầu: Đây là loại vật liệu ưu việt dùng để chống thấm cho các bồn bể chứa xăng bởi khả năng chống thẩm thấu cao của màng HDPE.

Khả năng chịu tác động môi trường của màng chống thấm HDPE Huitex

  • Trơ bền với các hóa chất kể cả các loại axit mạnh.
  • Không bị tác động bởi nấm, vi khuẩn, mối.
  • Có khả năng tuyệt hảo chống lão hóa bởi các tác động của thời tiết, khí hậu.

Đặc tính chính màng chống thấm HDPE Đài Loan

  • Hệ số thấm nhỏ 1×10-14cm/giây
  • Cường độ kéo đứt và kháng vật lý cao
  • Độ giãn dài >700%
  • Khả năng chống lão hóa cực tốt đạt độ bền đến trên 50 năm

Lợi ích khi sử dụng màng chống thấm HDPE Huitex

  • Tính trơ lỳ và độ bền cao.
  • Tiết kiệm chi phí vận tải so với vật liệu đất sét truyền thống
  • Tiết kiệm được không gian chôn lấp rác.
  • Chất lượng được kiểm soát đồng nhất
  • Thi công nhanh chóng.

Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng

Từ nguyên liệu đến sản phẩm cuối cùng, đều được kiểm soát chất lượng gắt gao theo tiêu chuẩn quốc tế. Kiểm tra nghiêm ngặt được thực hiện trên sản phẩm để đảm bảo chất lượng tốt nhất.

Màng HDPE có thể sản xuất dạng cuộn khổ rộng 7,0m với độ dầy từ 0,30mm đến 3mm
Màng chống thấm Huitex cung cấp các giải pháp kinh tế và hiệu quả để ngăn chặn tác hại môi trường. màng chống thấm Huitex có bề mặt nhẵn và mặt nhám theo yêu cầu. Tất cả các sản phẩm phù hợp với đặc điểm kỹ thuật các GRI tiêu chuẩn và phương pháp thử nghiệm ASTM.
Chúng tôi cam kết sản phẩm đạt chất lượng theo những tiêu chuẩn khắt khe nhất
Chúng tôi có thể cung cấp theo tiêu chuẩn chất lượng khách hàng yêu cầu

Liên hệ mua hàng Màng chống thấm HDPE Huitex

17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nội Tel/fax: 0243.6687.283- 0932.223.101

website: http://hatangviet.vn/https://hatangviet.com/ Email: contact@hatangviet.vn

Hotline MB: 0932.223.101 Hotline MN-MT: 0934.602.988 Hotline GS: 0934.666.201

  • Màng chống thấm HDPE Huitex 0.3 ly

    0 out of 5
    • Chiều dầy / thickness 0,3 ly
    • Tỷ trọng / Density 0,94g/cm3
    • Lực biến dạng / Strength at Yield 5kN/m
    • Lực kéo đứt / Strength at Break: 8kN/m
    • Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield: 13%
    • Độ Giãn dài / Elongation at Break: 700%
    • Kháng xé / Tear Resistance: 42N
    • Kháng xuyên / Puncture Resistance: 105N
    • Hàm lượng Carbon / black Carbon Black content: 2%
    • Lực kéo đứt / Strength at Break 12kN/m
    • Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield 17%
    • Độ Giãn dài / Elongation at Break 750%
    • Chỉ số tan chảy / Melt Flow Index <1.0g/10 min
    • Kháng xé / Tear Resistance: 53N
    • Kháng xuyên / Puncture Resistance: 150N
    • Ổn định kích thước / Dimensional Stability (120oC; 1 hour)  ± 1%
    • Nhiệt độ biến dạng / Low Temperature Brittleness <-77oC
    • ESCR >3000 hours
    • Stress Crack Resistance >400 hours
    • Chiều Rộng cuộn Width 7m
    • Chiều dài cuộn Length 700m
    • Diện tích cuộn Area 4900m2
    • Trọng lượng cuộn Net weight 1397Kg
    • Số cuộn/ Cont 40 / 40′ Container 16 Rolls
  • Màng chống thấm HDPE Huitex 0.3mm

    0 out of 5
    • Chiều dầy / thickness 0,3mm
    • Lực kéo đứt / Strength at Break: 8kN/m
    • Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield: 13%
    • Độ Giãn dài / Elongation at Break: 700%
    • Kháng xé / Tear Resistance: 42N
    • Kháng xuyên / Puncture Resistance: 105N
    • Chiều Rộng cuộn Width 7m
    • Chiều dài cuộn Length 700m
    • Diện tích cuộn Area 4900m2
    • Trọng lượng cuộn Net weight 1397Kg
    • Số cuộn/ Cont 40 / 40′ Container 16 Rolls
  • Màng chống thấm HDPE Huitex 0.5 ly

    0 out of 5
    • Chiều dầy / thickness 0,5 ly
    • Tỷ trọng / Density 0,94g/cm3
    • Lực biến dạng / Strength at Yield 9kN/m
    • Lực kéo đứt / Strength at Break: 14kN/m
    • Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield: 13%
    • Độ Giãn dài / Elongation at Break: 700%
    • Kháng xé / Tear Resistance: 73N
    • Kháng xuyên / Puncture Resistance: 176N
    • Hàm lượng Carbon / black Carbon Black content: 2%
    • Lực kéo đứt / Strength at Break 18kN/m
    • Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield 17%
    • Độ Giãn dài / Elongation at Break 800%
    • Chỉ số tan chảy / Melt Flow Index <1.0g/10 min
    • Kháng xé / Tear Resistance: 87N
    • Kháng xuyên / Puncture Resistance: 245N
    • Ổn định kích thước / Dimensional Stability (120oC; 1 hour)  ± 1%
    • Nhiệt độ biến dạng / Low Temperature Brittleness <-77oC
    • ESCR >3000 hours
    • Stress Crack Resistance >400 hours
    • Chiều Rộng cuộn Width 7m
    • Chiều dài cuộn Length 420m
    • Diện tích cuộn Area 2940m2
    • Trọng lượng cuộn Net weight 1397Kg
    • Số cuộn/ Cont 40 / 40′ Container 16 Rolls
  • Màng chống thấm HDPE Huitex 0.5mm

    0 out of 5
    • Chiều dầy / thickness 0,5mm
    • Lực kéo đứt / Strength at Break: 14kN/m
    • Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield: 13%
    • Độ Giãn dài / Elongation at Break: 700%
    • Kháng xé / Tear Resistance: 73N
    • Kháng xuyên / Puncture Resistance: 176N
    • Chiều Rộng cuộn Width 7m
    • Chiều dài cuộn Length 420m
    • Diện tích cuộn Area 2940m2
    • Trọng lượng cuộn Net weight 1397Kg
    • Số cuộn/ Cont 40 / 40′ Container 16 Rolls
  • Màng chống thấm HDPE Huitex 0.75 ly

    0 out of 5
    • Chiều dầy / thickness 0,75 ly
    • Tỷ trọng / Density 0,94g/cm3
    • Lực biến dạng / Strength at Yield 11kN/m
    • Lực kéo đứt / Strength at Break: 21kN/m
    • Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield: 13%
    • Độ Giãn dài / Elongation at Break: 700%
    • Kháng xé / Tear Resistance: 100N
    • Kháng xuyên / Puncture Resistance: 264N
    • Hàm lượng Carbon / black Carbon Black content: 2%
    • Lực kéo đứt / Strength at Break 27kN/m
    • Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield 17%
    • Độ Giãn dài / Elongation at Break 800%
    • Chỉ số tan chảy / Melt Flow Index <1.0g/10 min
    • Kháng xé / Tear Resistance: 135N
    • Kháng xuyên / Puncture Resistance: 365N
    • Ổn định kích thước / Dimensional Stability (120oC; 1 hour)  ± 1%
    • Nhiệt độ biến dạng / Low Temperature Brittleness <-77oC
    • ESCR >3000 hours
    • Stress Crack Resistance >400 hours
    • Chiều Rộng cuộn Width 7m
    • Chiều dài cuộn Length 280m
    • Diện tích cuộn Area 1960m2
    • Trọng lượng cuộn Net weight 1397Kg
    • Số cuộn/ Cont 40 / 40′ Container 16 Rolls
  • Màng chống thấm HDPE Huitex 0.75mm

    0 out of 5
    • Chiều dầy / thickness 0,75mm
    • Lực kéo đứt / Strength at Break: 21kN/m
    • Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield: 13%
    • Độ Giãn dài / Elongation at Break: 700%
    • Kháng xé / Tear Resistance: 100N
    • Kháng xuyên / Puncture Resistance: 264N
    • Chiều Rộng cuộn Width 7m
    • Chiều dài cuộn Length 280m
    • Diện tích cuộn Area 1960m2
    • Trọng lượng cuộn Net weight 1397Kg
    • Số cuộn/ Cont 40 / 40′ Container 16 Rolls
  • Màng chống thấm HDPE Huitex 1 ly

    0 out of 5
    • Chiều dầy / thickness 1 ly
    • Tỷ trọng / Density 0,94g/cm3
    • Lực biến dạng / Strength at Yield 16kN/m
    • Lực kéo đứt / Strength at Break: 28kN/m
    • Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield: 13%
    • Độ Giãn dài / Elongation at Break: 700%
    • Kháng xé / Tear Resistance: 138N
    • Kháng xuyên / Puncture Resistance: 320N
    • Hàm lượng Carbon / black Carbon Black content: 2%
    • Lực kéo đứt / Strength at Break 36kN/m
    • Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield 17%
    • Độ Giãn dài / Elongation at Break 800%
    • Chỉ số tan chảy / Melt Flow Index <1.0g/10 min
    • Kháng xé / Tear Resistance: 160N
    • Kháng xuyên / Puncture Resistance: 490N
    • Ổn định kích thước / Dimensional Stability (120oC; 1 hour)  ± 1%
    • Nhiệt độ biến dạng / Low Temperature Brittleness <-77oC
    • ESCR >3000 hours
    • Stress Crack Resistance >400 hours
    • Chiều Rộng cuộn Width 7m
    • Chiều dài cuộn Length 210m
    • Diện tích cuộn Area 1470m2
    • Trọng lượng cuộn Net weight 1397Kg
    • Số cuộn/ Cont 40 / 40′ Container 16 Rolls
  • Màng chống thấm HDPE Huitex 1.5 ly

    0 out of 5
    • Chiều dầy / thickness 1,5 ly
    • Tỷ trọng / Density 0,94g/cm3
    • Lực biến dạng / Strength at Yield 25kN/m
    • Lực kéo đứt / Strength at Break: 43kN/m
    • Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield: 13%
    • Độ Giãn dài / Elongation at Break: 700%
    • Kháng xé / Tear Resistance: 210N
    • Kháng xuyên / Puncture Resistance: 480N
    • Hàm lượng Carbon / black Carbon Black content: 2%
    • Lực kéo đứt / Strength at Break 53kN/m
    • Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield 17%
    • Độ Giãn dài / Elongation at Break 800%
    • Chỉ số tan chảy / Melt Flow Index <1.0g/10 min
    • Kháng xé / Tear Resistance: 245N
    • Kháng xuyên / Puncture Resistance: 690N
    • Ổn định kích thước / Dimensional Stability (120oC; 1 hour)  ± 1%
    • Nhiệt độ biến dạng / Low Temperature Brittleness <-77oC
    • ESCR >3000 hours
    • Stress Crack Resistance >400 hours
    • Chiều Rộng cuộn Width 7m
    • Chiều dài cuộn Length 140m
    • Diện tích cuộn Area 980m2
    • Trọng lượng cuộn Net weight 1397Kg
    • Số cuộn/ Cont 40 / 40′ Container 16 Rolls
  • Màng chống thấm HDPE Huitex 1.5mm

    0 out of 5
    • Chiều dầy / thickness 1,5mm
    • Lực kéo đứt / Strength at Break: 43kN/m
    • Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield: 13%
    • Độ Giãn dài / Elongation at Break: 700%
    • Kháng xé / Tear Resistance: 210N
    • Kháng xuyên / Puncture Resistance: 480N
    • Chiều Rộng cuộn Width 7m
    • Chiều dài cuộn Length 140m
    • Diện tích cuộn Area 980m2
    • Trọng lượng cuộn Net weight 1397Kg
    • Số cuộn/ Cont 40 / 40′ Container 16 Rolls
  • Màng chống thấm HDPE Huitex 1mm

    0 out of 5
    • Chiều dầy / thickness 1mm
    • Lực kéo đứt / Strength at Break: 28kN/m
    • Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield: 13%
    • Độ Giãn dài / Elongation at Break: 700%
    • Kháng xé / Tear Resistance: 138N
    • Kháng xuyên / Puncture Resistance: 320N
    • Chiều Rộng cuộn Width 7m
    • Chiều dài cuộn Length 210m
    • Diện tích cuộn Area 1470m2
    • Trọng lượng cuộn Net weight 1397Kg
    • Số cuộn/ Cont 40 / 40′ Container 16 Rolls
  • Màng chống thấm HDPE Huitex 2 ly

    0 out of 5
    • Chiều dầy / thickness 2 ly
    • Tỷ trọng / Density 0,94g/cm3
    • Lực biến dạng / Strength at Yield 34kN/m
    • Lực kéo đứt / Strength at Break: 57kN/m
    • Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield: 13%
    • Độ Giãn dài / Elongation at Break: 700%
    • Kháng xé / Tear Resistance: 275N
    • Kháng xuyên / Puncture Resistance: 640N
    • Hàm lượng Carbon / black Carbon Black content: 2%
    • Lực kéo đứt / Strength at Break 70kN/m
    • Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield 17%
    • Độ Giãn dài / Elongation at Break 800%
    • Chỉ số tan chảy / Melt Flow Index <1.0g/10 min
    • Kháng xé / Tear Resistance: 330N
    • Kháng xuyên / Puncture Resistance: 850N
    • Ổn định kích thước / Dimensional Stability (120oC; 1 hour)  ± 1%
    • Nhiệt độ biến dạng / Low Temperature Brittleness <-77oC
    • ESCR >3000 hours
    • Stress Crack Resistance >400 hours
    • Chiều Rộng cuộn Width 7m
    • Chiều dài cuộn Length 105m
    • Diện tích cuộn Area 735m2
    • Trọng lượng cuộn Net weight 1397Kg
    • Số cuộn/ Cont 40 / 40′ Container 16 Rolls
  • Màng chống thấm HDPE Huitex 2.5 ly

    0 out of 5
    • Chiều dầy / thickness 2,5 ly
    • Tỷ trọng / Density 0,94g/cm3
    • Lực biến dạng / Strength at Yield 40kN/m
    • Lực kéo đứt / Strength at Break: 71kN/m
    • Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield: 13%
    • Độ Giãn dài / Elongation at Break: 700%
    • Kháng xé / Tear Resistance: 330N
    • Kháng xuyên / Puncture Resistance: 820N
    • Hàm lượng Carbon / black Carbon Black content: 2%
    • Lực kéo đứt / Strength at Break 90kN/m
    • Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield 17%
    • Độ Giãn dài / Elongation at Break 800%
    • Chỉ số tan chảy / Melt Flow Index <1.0g/10 min
    • Kháng xé / Tear Resistance: 420N
    • Kháng xuyên / Puncture Resistance: 965N
    • Ổn định kích thước / Dimensional Stability (120oC; 1 hour)  ± 1%
    • Nhiệt độ biến dạng / Low Temperature Brittleness <-77oC
    • ESCR >3000 hours
    • Stress Crack Resistance >400 hours
    • Chiều Rộng cuộn Width 7m
    • Chiều dài cuộn Length 84m
    • Diện tích cuộn Area 588m2
    • Trọng lượng cuộn Net weight 1397Kg
    • Số cuộn/ Cont 40 / 40′ Container 16 Rolls