Giấy dầu xây dựng

Giấy dầu xây dựng

  • Giấy dầu 0.2 mm

    • Cường lực chịu kéo: 1,6 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 25 %
    • Độ dày: 0,2 mm
    • Chất liệu: Nhựa đường + Giấy Karaf
    • Khối lượng đơn vị: 200  g/m2
    • Màu: Đen
    • Khổ rộng: 1 m
    • Chiều dài cuộn: 10-20-50 m
  • Giấy dầu

    Giấy dầu 0.4 mm

    • Cường lực chịu kéo: 3,2 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 25 %
    • Độ dày: 0,4 mm
    • Chất liệu: Nhựa đường + Giấy Karaf
    • Khối lượng đơn vị: 400  g/m2
    • Màu: Đen
    • Khổ rộng: 1 m
    • Chiều dài cuộn: 10-20-50 m
  • Giấy dầu

    Giấy dầu 0.5 mm

    • Cường lực chịu kéo: 4 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 25 %
    • Độ dày: 0,5 mm
    • Chất liệu: Nhựa đường + Giấy Karaf
    • Khối lượng đơn vị: 500  g/m2
    • Màu: Đen
    • Khổ rộng: 1 m
    • Chiều dài cuộn: 10-20-50 m
  • Giấy dầu

    Giấy dầu 0.7 mm

    • Cường lực chịu kéo: 5,6 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 25 %
    • Độ dày: 0,7 mm
    • Chất liệu: Nhựa đường + Giấy Karaf
    • Khối lượng đơn vị: 700  g/m2
    • Màu: Đen
    • Khổ rộng: 1 m
    • Chiều dài cuộn: 10-20-50 m
  • Giấy dầuGiấy dầu xây dựng

    Giấy dầu 1.0 mm

    • Cường lực chịu kéo: 8 kN/m theo phương pháp thử ASTMD 4595
    • Độ giãn dài khi đứt: 25 %
    • Độ dày: 1 mm
    • Chất liệu: Nhựa đường + Giấy Karaf
    • Khối lượng đơn vị: 1000  g/m2
    • Màu: Đen
    • Khổ rộng: 1 m
    • Chiều dài cuộn: 10-20-50 m